wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Acid - Base - Oxide - Muối

Total questions: 55

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Acid là hợp chất trong phân tử có ... liên kết với ...

a)

nhóm OH - gốc acid

b)

nguyên tử H - kim loại

c)

nguyên tử H - gốc acid

d)

nhóm OH - kim loại

2.

Đâu là ý đúng khi nói về acid?

a)

Acid không tan trong nước

b)

Acid chuyển màu quỳ tím sang đỏ

c)

Khi tan trong nước, acid phân ly ion H+

d)

Acid khi phản ứng với kim loại sẽ xảy ra phản ứng trao đổi

3.

Base là hợp chất trong phân tử có ... liên kết với ...

a)

nguyên tử H - gốc base

b)

nhóm OH - gốc base

c)

nhóm OH - kim loại

d)

nguyên tử H - kim loại

4.

Các phản ứng có khả năng tạo ra sản phẩm muối là:

a)

kim loại - acid

b)

oxide acid - acid

c)

oxide base - acid

d)

acid - muối

e)

muối - muối

5.

Trong phản ứng trung hòa, sản phẩm chính là ...

a)

base

b)

muối

c)

nước

d)

acid

6.

Sulfuric acid - Hydrochloric acid - Acetic acid lần lượt có công thức:

a)

H2SO3 - HCl - CH3COOH

b)

H2SO4 - HCl - CH3COOH

c)

HCl - H2S - CH3COOH

d)

HCl - H2SO3 - CH3COOH

7.

Công thức hóa học của acid có gốc acid (=S) và (≡PO4) lần lượt là:

a)

HS2 - H3PO4

b)

H2S - H(PO4)3

c)

H2S - H3PO4

d)

HS - HPO4

8.

Công thức hóa học của acid nitric là:

a)

H2SO4

b)

HNO2

c)

HCl

d)

HNO3

9.

Trong phản ứng giữa acid và base, sản phẩm tạo thành là ...

a)

chất lỏng - chất rắn

b)

acid - base

c)

chất rắn - khí

d)

muối - nước

10.

Dãy chất bao gồm oxide acid là:

a)

NO2 - SO3 - P2O5

b)

Fe2O3 - FeO - BaO

c)

NaO - CO - NO

d)

ZnO - CO - Fe2O3

11.

Dãy chất nào sau đây là oxide base?

a)

CO2 - P2O5 - N2O5

b)

ZnO - CO - Fe3O4

c)

CuO - SO3 - MgO

d)

Li2O - K2O - BaO

12.

Đâu là các phát biểu đúng?

a)

Base là hợp chất gồm 3 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen

b)

Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+, base tạo ra ion OH-

c)

Oxide base là oxide có khả năng phản ứng với acid

d)

Oxide trung tính là oxide phản ứng được với cả acid và base

e)

Base hầu như tan hết

13.

Đâu là các phát biểu đúng?

a)

Các muối của K, Na tan hết

b)

Các muối của gốc =CO3 và ΞPO4 không tan trừ của K và Na

c)

Muối là sự thay thế ion H+ trong acid bằng nguyên tố phi kim

d)

Muối có thể phản ứng với: acid, base, muối và kim loại

14.

Tên gọi gốc acid -Cl:

(a)  

15.

Tên gọi của gốc -NO3

(a)  

16.

Phosphate là tên gọi của gốc acid:

(a)  

17.

Tên gọi của gốc =SO4

(a)  

18.

Sulfide là tên gọi của gốc acid

(a)  

19.

Tên gọi của gốc =CO3

(a)  

20.

Công thức hóa học của potassium sulfate

(a)  

21.

Ca(OH)2 có tên là

(a)  

22.

Acid nitric có công thức là:

(a)  

23.

H2SO3 và H2CO3 khi phản ứng tạo ra lần lượt 2 khí:

(a)  

24.

Sản phẩm của phản ứng giữa MgSO4 và KCl là

(a)  

25.

NO, CO là oxide ...

(a)  

26.

Al2O3, ZnO là oxide ...

(a)  

27.

Oxide base là oxide có khả năng phản ứng với ...

(a)  

28.

Oxide acid là oxide phản ứng được với ...

(a)  

29.

Sản phẩm của phản ứng giữa CaCO3 và HCl là

(a)  

30.

Zn phản ứng FeSO4 tạo ra:

(a)  

31.

Hóa trị của Mg, Ba, Cu, Al, Ag, Zn lần lượt là:

(điền số lần lượt, ví dụ 1 2 3)

(a)  

32.

ết công thức của gốc acid sulfide và cho biết hóa trị:

(ví dụ chloride thì điền Cl 1)

(a)  

33.

Viết công thức của gốc acid sulfite và cho biết hóa trị:

(a)  

34.

Viết công thức của gốc acid hydrogencarbonate và cho biết hóa trị:

(a)  

35.

Tên gọi của gốc acid =HPO4 và hóa trị:

(a)  

36.

Công thức của magnesium sulfate

(a)  

37.

Fe2(SO4)3 có tên:

(a)  

38.

Acetic acid có công thức:

(a)  

39.

Sản phẩm của phản ứng giữa CO2 và NaOH:

(a)  

40.

Phản ứng giữa acid và base; muối và acid (hoặc base); acid và kim loại lần lượt có tên gọi là:

a)

trao đổi - trung hòa - thế

b)

thế - trung hòa - trao đổi

c)

trung hòa - trao đổi - thế

d)

thế - trao đổi - trung hòa

41.

Phản ứng giữa acid và kim loại tạo ra ...

a)

acid - base

b)

nước - khí

c)

khí - muối

d)

muối - nước

42.

Phản ứng giữa acid và muối tạo ra sản phẩm nào?

a)

khí - muối

b)

acid - nước

c)

muối - nước

d)

muối mới - acid mới

43.

Công thức hóa học của acid phosphoric là:

a)

H3PO4

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

HCl

44.

Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

HCl, H2SO4, H3PO4, HNO3, NaCl

b)

HCl, H2SO4, Ba(NO3)2, K2CO3, NaOH

c)

Ba(OH)2, Na2SO4, H3PO4, HNO3, H2SO3

d)

HCl, H2SO4, H3PO4, HNO3, H2CO3

45.

Dùng quỳ tím để phân biệt được cặp chất nào sau đây:

a)

Dung dịch HCl và dung dịch KOH

b)

Dung dịch HCl và dung dịch H2SO4

c)

Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaCl

d)

Dung dịch NaOH và dung dịch KOH

46.

Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

a)

NaOH, BaCl2, H3PO4, KOH

b)

NaOH, Na2SO4, KCl, KOH

c)

NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, KOH

d)

NaOH, Ca(NO3)2, KOH, H2SO4

47.

Công thức Fe2O3 có tên gọi là gì?

a)

Iron oxide

b)

Iron (II) oxide

c)

Iron (III) oxide

d)

Iron từ oxide.

48.

Oxide bắt buộc phải có nguyên tố nào?

(a)  

49.

Acid và base lần lượt phân ly ra 2 loại ion là:

(a)  

50.

Trong các chất sau: NaCl, HCl, CaO, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3

số chất acid - base - muối - oxide lần lượt là:

(a)  

51.

Đâu là các tính chất của acid?

a)

pH > 7

b)

tan trong nước

c)

có vị chua

d)

phản ứng với kim loại tạo ra muối và nước

e)

pH < 7

52.

Đâu là những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Xúc tác

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

53.

Trường hợpp nào sau đây thì tốc độ phản ứng tăng?

a)

Tăng nồng độ của dung dịch HCl khi phản ứng với NaOH

b)

Đập vụn đá vôi khi tham gia phản ứng với HCl

c)

Giảm nhiệt độ khi H2SO4 phản ứng với K

d)

Thêm bột MnO2 vào phản ứng phân hủy nước H2O2

54.

Ca(OH)2, H2SO4, HCl, KOH, Fe(OH)2, FeSO4, CaSO4, HNO3, LiOH, CuCl2, Al(OH)3

Số chất có pH < 7; pH = 7 và pH > 7 là:

(a)  

55.

Đâu là sản phẩm ít nhất phải có để một PTHH có thể xảy ra?

a)

Chất khí

b)

Chất phân ly yếu

c)

Chất kết tủa

d)

Muối tan

e)

Base không tan