wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 2

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu được gọi là

a)

hiện tượng vật lí

b)

hiện tượng hóa học

2.

Hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác, được gọi là

a)

hiện tượng hóa học

b)

hiện tượng vật lí

3.

Xé, vò nát một tờ giấy, khi đó tờ giấy bị biến đổi. Sự biến đổi này được gọi là

a)

hiện tượng vật lí.

b)

hiện tượng hóa học.

4.

Dùng lửa đốt cháy một tờ giấy, thấy có khói bay ra và giấy chuyển sang dạng đen, bột. Sự biến đổi này được gọi là

a)

hiện tượng vật lí.

b)

hiện tượng hóa học.

5.

Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi, quá trình này được gọi là

a)

hiện tượng vật lí.

b)

hiện tượng hóa học.

6.

Sắt để lâu trong không khí thấy có lớp gỉ sắt màu đỏ nâu bên ngoài. Phần gỉ đó có phải là sắt không?

a)

Vẫn là sắt.

b)

Là chất mới tạo thành.

7.

Khi đi vào ruột non, dưới tác dụng của enzim trong các dịch tiêu hóa, tinh bột biến đổi thành các đường đơn. Quá trình đó được gọi là

a)

sự biến đổi vật lí.

b)

sự biến đổi hóa học.

8.

Quá trình hơi nước chuyển thành giọt sương vào mỗi sáng ngày đông được gọi là

a)

sự bay hơi.

b)

sự ngưng tụ.

c)

sự đông đặc.

d)

sự nóng chảy.

9.

Những quá trình nào dưới đây là hiện tượng hóa học?

a)

Quá trình quang hợp của cây xanh.

b)

Chặt củi thành các mảnh nhỏ.

c)

Bột lưu huỳnh cháy trong không khí tạo thành khí lưu huỳnh đioxit (mùi hắc).

d)

Thức ăn để lâu bị ôi thiu.

10.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?

a)

Khi đốt nóng đường thì ta thấy xuất hiện cacbon và nước.

b)

Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu.

c)

Trộn bột ( Fe ) với bột ( S ) , ta được hỗn hợp 2 chất với nhau.

d)

D. Hòa muối ăn với nước ta được hỗn hợp nước muối

11.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lí ?

a)

Về mùa hè thức ăn thường bị thiu.

b)

Đun quá lửa mỡ sẽ cháy khét.

c)

Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.

d)

Sắt để lâu ngày trong không khí bị gỉ.

12.

Khi đốt nến, nến chảy lỏng thấm vào bấc sau đó nến lỏng chuyển thành hơi, hơi nến cháy tạo thành khí cacbon đioxit và hơi nước. Giai đoạn nào là hiện tượng hóa học?

a)

Nến chảy lỏng.

b)

Nến lỏng thấm vào bấc.

c)

Nến lỏng chuyển thành hơi.

d)

Hơi nến cháy tạo thành khí cacbonic và hơi nước.

13.

Trong không khí, sắt (Fe) tác dụng với khí oxi (O2) tạo thành oxit sắt từ (Fe3O4).

Biểu thức đúng về mối liên hệ khối lượng giữa các chất là

a)

mFe - mO2 = mFe3O4

b)

mFe = mO2 + mFe3O4

c)

mFe + mO2 = mFe3O4

d)

mO2 = mFe + mFe3O4

14.

Trong hóa học, khối lượng được kí hiệu là

a)

m

b)

n

c)

l

d)

p

15.

Sắt tác dụng với axit clohidric thu được sắt (II) clorua và khí hidro. Phương trình chữ đúng của phản ứng trên là

a)

sắt (II) clorua --> khí hidro + sắt + axit clohidric

b)

sắt --> axit clohidric + sắt (II) clorua + khí hidro

c)

sắt (II) clorua + khí hidro --> sắt + axit clohidric

d)

sắt + axit clohidric --> sắt (II) clorua + khí hidro

16.

Cho phương trình chữ:

sắt + khí clo --> sắt (III) clorua

Biết khối lượng sắt phản ứng là 5,6 gam, khối lượng sắt (III) clorua tạo thành là 16,25 gam. Tính khối lượng khí clo phản ứng?

a)

21,85 gam

b)

10,65 gam

c)

22,85 gam

d)

11,65 gam

17.

Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng.

Đây là phát biểu của

a)

định luật 1 2 3 Newton.

b)

định luật bảo toàn năng lượng.

c)

định luật vạn vật hấp dẫn.

d)

định luật bảo toàn khối lượng.

18.

Cho phản ứng: A + B + C --> D + E

Biểu thức đúng về định luật bảo toàn khối lượng khi áp dụng cho phản ứng trên là

a)

mA = mB + mC + mD + mE

b)

mA + mB + mC + mD = mE

c)

mA + mB + mC = mD + mE

d)

mA + mB = mC + mD + mE

19.

Nung m gam đá vôi thu được 56 gam vôi sống và 44 gam khí cacbonic. Giá trị m là

a)

100 gam

b)

12 gam

c)

90 gam

d)

80 gam

20.

Công thức hóa học của khí hidro, khí oxi lần lượt là

a)

H, O

b)

H2, O2

c)

H2, O3

d)

2H, 2O

21.

Đốt 9(g) nhôm trong oxi thu được 10,2(g) nhôm oxit. Tính khối lượng oxi tham gia phản ứng?

a)

19,2g

b)

1,2g

c)

5g

d)

2,4g

22.

''Trong 1 phản ứng hóa học ... khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

a)

Tổng

b)

Tích

c)

Hiệu

d)

Thương

23.

Lưu huỳnh + khí oxi  \rightarrow  Khí sunfurơ
Nếu đốt cháy 48g lưu huỳnh với 48g khí oxi thì khối lượng khí sunfurơ thu được là?

a)

48g

b)

96g

c)

24g

d)

72g

24.

Natri oxit + nước \rightarrow  Natri hiđroxit 
Đâu là chất tham gia của phản ứng trên?

a)

Natri oxit

b)

Natri oxit và nước

c)

Natri hiđroxit

d)

Natri hiđroxit và nước

25.

''Bari tác dụng với nước tạo thành bari hiđroxit và khí hiđro''
Đâu là phương trình chữ của phản ứng trên?

a)

Bari + nước \rightarrow  bari hiđroxit + khí hiđro

b)

Bari + bari hiđroxit \rightarrow  Nước + khí hiđro

c)

bari hiđroxit + khí hiđro  \rightarrow  Nước + Bari

d)

Bari + khí hiđro \rightarrow   bari hiđroxit + nước

26.

Câu nào sau đây diễn đạt đúng bản chất của phản ứng hóa học?

a)

Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi

b)

Trong phản ứng hóa học số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng thay đổi.

c)

Trong phản ứng hóa học liên kết giữa các nguyên tử trước và sau phản ứng không thay đổi

d)

Trong phản ứng hóa học nguyên tử này sẽ biến đổi thành nguyên tử khác

27.

Đốt cháy m(g) chất Y cần dung 6,4g oxi thu được 4,4g khí CO2 và 3,6g H2O. Khối lượng m có giá trị nào sau đây?

a)

1,8g

b)

3,4g

c)

1,6g

d)

1,7g

28.

Cho 16,8g khí cacbon oxit tác dụng hết với 32g sắt(III) oxit thu được kim loại sắt và 26,4g khí cacbonic. Khối lượng sắt thu được là?

a)

2,24g

b)

22,8g

c)

29,4g

d)

22,4g

29.

Sắt cháy trong oxi, không có ngọn lửa nhưng sáng chói tạo ra hạt nhỏ nóng chảy màu nâu là oxit sắt từ phương trình chữ của phản ứng hóa học

a)

Sắt + Oxi -> Oxit sắt từ

b)

. Oxit sắt từ -> Sắt + Oxi

c)

Oxi + Oxit sắt từ -> Sắt

d)

Sắt + Oxit sắt từ ->Oxi + Sắt

30.

Cho kim loại magie Mg tác dụng với axit sunfuric H2SO4 tạo ra khí hiđro H2 và chất magie sunfat MgSO4. Chất tham gia phản ứng là:

a)

Mg và H2SO4

b)

Mg và H2

c)

H2SO4 và H2

d)

MgSO4 và H2SO4

31.

Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

Có xuất hiện chất kết tủa (chất không tan)

b)

Có sự thay đổi màu sắc

c)

Có chất khí thoát ra (sủi bọt)

d)

Một trong số các dấu hiệu trên

32.

Đun nóng đường, đường phân huỷ thành than và nước. Chất tham gia phản ứng là:

a)

Than

b)

Nước

c)

Đường

d)

Cả 3 chất trên

33.

Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu em có thể dự đoán được đó là hiện tượng hóa học, trong đó có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

Có chất mới sinh ra

b)

Tốc độ phản ứng.

c)

Nhiệt độ phản ứng.

d)

tất cả các dấu hiệu trên

34.

Chất ban đầu bị biến đổi trong phản ứng là

a)

sản phẩm

b)

Chất phản ứng hay chất tham gia

c)

chất mới sinh ra

d)

chất tạo thành

35.

Chất mới sinh ra được gọi là

a)

chất phản ứng

b)

chất tham gia

c)

sản phẩm

d)

không gọi là gì

36.

Trong quá trình phản ứng lượng chất giảm dần là

a)

chất sinh ra

b)

sản phẩm

c)

chất phản ứng

d)

tất cả sản phẩm

37.

Trong phản ứng hóa học có sự thay đổi về

a)

số liên kết

b)

liên kết giữa các nguyên tử

c)

liên kết giữa các phân tử

d)

số nguyên tử

38.

Cho các chất sau: Cl2, O2, KOH, Fe, H2SO4, AlCl3. Số đơn chất là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Công thức hóa học của chất tạo bởi Ba(II) và PO4(III) là

a)

BaPO4

b)

Ba3(PO4)2

c)

Ba(PO4)2

d)

Ba2(PO4)3

40.

Trong phương trình hóa học:  Al + O2   Al2O3Al\ +\ O_{2\ \ }\rightarrow\ Al_2O_3  , tỉ lệ giữa các chất là:

a)

 4 : 2 : 3                                                          

b)

 4 : 3 : 2

c)

 4 :3 : 3

d)

4 : 2 : 2

41.

 xAl+yHClzAlCl3+tH2xAl+yHCl\rightarrow zAlCl_3+tH_2  ; trong phương trình trên hệ số x:y:z:t lần lượt là:
                                                              

a)

2:3:2:3

b)

2:6:2:3

c)

1:3:1:3

d)

1:6:1:6

42.

 Phương trình hóa học của phản ứng đốt cháy khí hiđro trong khí oxi là?

a)

 2H+OH2O2H+O\rightarrow H_2O   

b)

 H2+O2H2OH_2+O_2\rightarrow H_2O  

c)

  H2+OH2O\ H_2+O_{ }\rightarrow H_2O  

d)

 2H2+O22H2O2H_2+O_2\rightarrow2H_2O  

43.

Cho phương trình hóa học: 2Cu + ? → 2CuO

Chất cần điền vào dấu chấm hỏi là:

a)

O

b)

O2

c)

2O

d)

Cu

44.

PTHH nào dưới đây chính xác khi cho Na tác dụng với H2O?

a)

Na + 2H2O -> Na(OH)2

b)

Na + H2O -> Na2OH + H2

c)

Na + 2H2O -> 2NaOH + H

d)

2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

45.

Đốt cháy etilen (C2H4) trong khí oxi thì thu được khí cacbonic và hơi nước. Hãy lập PTHH của phản ứng trên?

a)

C2H4+O2CO2+4H2OC_2H_4+O_{ }\rightarrow2CO_2+4H_2O

b)

C2H4+4O22CO2+4HOC_2H_4+4O_2\rightarrow2CO_2+4HO

c)

C2H4+3O2CO2+4H2OC_2H_4+3O_2\rightarrow CO_2+4H_2O

d)

C2H4+3O22CO2+2H2OC_2H_4+3O_2\rightarrow2CO_2+2H_2O

46.

Điền hệ số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành phương trình hóa học:

.... Na + ..... O2 ⟶ .... Na2O

a)

1:2:1

b)

2:1:1

c)

4:2:4

d)

4:1:2

47.

Phương trình hóa học nào sau đây đúng?

a)

Mg + O2 → MgO2

b)

Mg + O → MgO

c)

2Mg + O2 → MgO

d)

2Mg + O2 → 2MgO

48.

Đâu là 3 bước để lập nên một phương trình hóa học?

a)

Viết sơ đồ phản ứng

b)

Viết phương trình chữ của phản ứng

c)

Thay đổi chỉ số của các công thức hóa học

d)

Điền hệ số thích hợp trước các công thức hóa học

e)

Thay dấu --> bằng dấu \rightarrow