wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập hóa 9

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố được xếp lần lượt theo thứ tự nào?

a)

Khối lượng nguyên tử tăng dần

b)

Số nơtron tăng dần

c)

Điện tích hạt nhân tăng dần

d)

Số lớp electron tăng dần

2.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn nào sau đây sai ?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột

3.

Số thứ tự của chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết

a)

số thứ tự của nguyên tố.

b)

số electron lớp ngoài cùng.

c)

số hiệu nguyên tử.

d)

số lớp electron.

4.

Số thứ tự của nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết

a)

số electron lớp ngoài cùng.

b)

số thứ tự của nguyên tố.

c)

số hiệu nguyên tử.

d)

số lớp electron.

5.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn

a)

3 và 3.

b)

4 và 3.

c)

4 và 4.

d)

3 và 4.

6.

Nguyên tử nguyên tố Y có điện tích hạt nhân là 13+, 3 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron, nguyên tố X thuộc

a)

chu kì 1, nhóm IIIA. 

b)

chu kì 1, nhóm IA. 

c)

chu kì 3, nhóm IA.

d)

chu kì 3, nhóm IIIA. 

7.

Trong 1 chu kì (trừ chu kì 1), khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính chất của các nguyên tố biến đổi như sau

a)

tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần.

b)

tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần.

c)

tính kim loại giảm đồng thời tính phi kim tăng dần.

d)

tính kim loại tăng dần đồng thời tính phi kim giảm dần.

8.

Trong 1 nhóm, khi đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính chất của các nguyên tố biến đổi như sau.

a)

tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần.

b)

tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần.

c)

tính kim loại giảm đồng thời tính phi kim tăng dần.

d)

tính kim loại tăng dần đồng thời tính phi kim giảm dần.

9.

Chất hữu cơ là

a)

Hợp chất khó tan trong nước.

b)

Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O.

c)

Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại.

d)

Hợp chất có nhiệt độ sôi cao.

10.

Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

CaCO3.

b)

CH3COOH.

c)

C2H5OH.

d)

C6H5C.

11.

Cặp hợp chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2, HCHO.

b)

CH3COOH, C6H5OH.

c)

NaHCO3, NaCl.

d)

CO2, CaC2.

12.

Theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành:

a)

Hidrocacbon và các chất không phải hidrocacbon.

b)

Hidrocacbon và các hợp chất chứa oxi.

c)

Hidrocacbon và dẫn xuất của hidrocacbon.

d)

Hidrocacbon và các hợp chất có nhóm chức.

13.

Dãy chất nào sau đây là hidrocacbon?

a)

CH4, C2H2, C2H5Cl.

b)

C6H6, C3H4, HCHO.

c)

C2H2, C2H5OH, C6H12.

d)

C3H8, C3H4, C3H6.

14.

Các chất trong dãy nào sau đây đều là dẫn xuất của hidrocacbon?

a)

C2H2, C6H6, C2H5Cl.

b)

C2H5Cl, C2H5OH, CH3Br.

c)

C3H4, C2H5OH, NaCl.

d)

C6H6, CH3Br, C3H4.

15.

Công thức phân tử của metan là

a)

CH4.

b)

C2H4

c)

C2H6.

d)

C2H2.

16.

Người ta thu khí metan bằng cách đẩy nước là do

a)

khí metan nhẹ hơn nước.

b)

khí metan tan nhiều trong nước.

c)

khí metan tan ít trong nước.

d)

khí metan khó hóa lỏng.

17.

Để chứng minh sản phẩm phản ứng cháy giữa metan và oxi có tạo thành khí cacbonic ta cho vào ống nghiệm chứa hóa chất nào sau đây?

a)

Nước cất.

b)

Nước vôi trong.

c)

Nước muối.

d)

Thuốc tím.

18.

Trong phân tử metan (CH4) có

a)

4 liên kết đơn C–H

b)

4 liên kết đôi C=H

c)

2 liên kết ba CH.

d)

2 liên kết đơn C–H

19.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

phản ứng cháy

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng cộng

d)

phản ứng trùng hợp

20.

Sản phẩm của phản ứng đốt cháy khí metan là

a)

C, H2.

b)

CO, H2

c)

C, H2O

d)

CO2, H2O

21.

Công thức phân tử của etilen là

a)

CH4..

b)

C2H4.

c)

C2H6

d)

C2H2

22.

Công thức phân tử của axetilen là

a)

CH4.

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

C2H2

23.

Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là

a)

phản ứng cộng

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng trùng hợp

d)

phản ứng cháy

24.

Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết 2 chất khí không màu CH4 và C2H4

a)

Dung dịch Ca(OH)2

b)

Dung dịch nước Brom

c)

Dung dịch HC

d)

Dung dịch H2SO4

25.

Liên kết ba trong phân tử axetilen có đặc điểm gì?

a)

Một liên kết kém bền dễ đứt ra trong các phản ứng hóa học.

b)

Hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị bứt ra trong các phản ứng hóa học.

c)

Hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học

d)

Ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học.

26.

Để phân biệt các chất khí sau: CH4, C2H2 người ta dùng hóa chất nào sau đây?

a)

Dung dịch nước Br2.

b)

Dung dịch Ca(OH)2.

c)

Dung dịch HCl

d)

Dung dịch NaOH

27.

Thành phần chính của khí thiên nhiên là

a)

metan

b)

axetilen

c)

etilen

d)

hiđro

28.

Công thức phân tử của rượu etylic là

a)

C2H6O

b)

C2H4O2.

c)

C2H5Br

d)

CH4O

29.

Công thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic là

a)

CH2 – CH3 – OH

b)

CH3 – CH2 – OH

c)

CH3 – O – CH3

d)

CH2 – CH2 – OH2

30.

Độ rượu là

a)

số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

b)

số ml nước có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

c)

số  gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước

d)

số gam nước có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước

31.

Trên nhãn của một chai rượu ghi 200 có nghĩa là

a)

nhiệt độ sôi của rượu etylic là 200C

b)

nhiệt độ đông đặc của rượu etylic là 200C

c)

trong 100 ml rượu có 20 ml rượu etylic nguyên chất và 80 ml nước

d)

trong 100 ml rượu có 20 ml nước và 80 ml rượu etylic nguyên chất

32.

Chất tác dụng được với Na là

a)

CH3-CH3.         

b)

CH3-CH2-CH2-OH       

c)

C6H6

d)

CH3-O-CH3

33.

Rượu etylic tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

a)

KOH, CH3COOH, O2

b)

Ca(OH)2, Na, CH3COOH

c)

C2H4, Na, CH3COOH

d)

Na, CH3COOH, O2

34.

Công thức phân tử của axit axetic là

a)

C2H6O

b)

C2H4O2.

c)

C2H5Br

d)

CH4O

35.

Giấm được dùng nhiều trong ẩm thực. Giấm được cho vào thức ăn, nước chấm để tạo vị chua. Giấm còn được dùng để muối chua rau quả nhằm để tồn trữ được lâu hơn. Ngoài ra, tính sát trùng nhẹ của giấm còn được sử dụng trong việc tẩy rửa. Thành phần chính của giấm là dung dịch axit axetic (CH3COOH) có nồng độ 

a)

trên 5%

b)

dưới 2%.

c)

từ 2% - 5%.

d)

từ 3% - 6%.

36.

Axit axetic có tính axit vì trong phân tử

a)

có chứa nhóm –OH

b)

có chứa nhóm –OH

c)

có chứa nhóm –COOH

d)

có chứa C, H, O.

37.

Chất không tác dụng được với natri là

a)

nước.

b)

rượu etylic.

c)

dầu hỏa

d)

axit axetic

38.

Phản ứng giữa axit axetic với dung dịch bazơ thuộc loại

a)

phản ứng oxi hóa - khử

b)

phản ứng hóa hợp

c)

. phản ứng phân hủy.

d)

phản ứng trung hòa.

39.

Cặp chất nào sau đây tham gia phản ứng este hóa?

a)

C2H2, CH3COOH

b)

CH3COOH, C2H5OH

c)

CH3COOH, CH3OCH3

d)

CH3OH, C2H5OH

40.

Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được

a)

glixerol và một loại axit béo

b)

glixerol và một số loại axit béo.

c)

glixerol và một muối của axit béo.

d)

glixerol và xà phòng

41.

Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được

a)

glixerol và muối của một axit béo

b)

glixerol và axit béo

c)

glixerol và xà phòng

d)

glixerol và muối của các axit béo

42.

Chất nào sau đây không phải là chất béo?

a)

(C15H31COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(C17H33COO)3C3H5

d)

(CH3COO)3C3H5.

43.

Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như hoa, lá, rễ,...và nhất là trong quả chín (đặc biệt là quả nho chín). Trong mật ong có khoảng 30%, trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1%. Glucozơ có công thức phân tử là

a)

C2H6O.

b)

C6H12O6.

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n.

44.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

glucozơ

b)

axit axetic

c)

rượu etylic.

d)

metan

45.

Ứng dụng không phải của glucozơ là

a)

lên men rượu

b)

Làm huyết thanh ngọt.

c)

tráng gương, tráng ruột phích.

d)

tổng hợp nhựa P.V.C.

46.

Phản ứng cháy của rượu etylic:   C2H5OH  +   O2 ->  CO2 +   H2O 

có hệ số cân bằng là

a)

2: 3: 1: 3.          

b)

1: 3: 2: 3

c)

1: 2: 3: 3

d)

2: 2: 3: 3.

47.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự 11, ba lớp electron và lớp ngoài cùng có một electron, nguyên tố X thuộc

a)

chu kì 3, nhóm IIIA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 4, nhóm IA

d)

chu kì 4, nhóm IIIA. 

48.

Glucozơ là

a)

chất kết tinh, vị ngọt, tan tốt trong nước

b)

chất lỏng, vị ngọt, tan tốt trong nước

c)

chất kết tinh, vị chua, tan tốt trong nước

d)

chất lỏng, vị chua, tan tốt trong nước

49.

Dãy chất tác dụng với axit axetic là

a)

NaOH; Cu; CuSO4; C2H5OH

b)

NaOH; Zn; Na2CO3; C2H5OH.

c)

NaOH; Zn; H2SO4; C2H5OH.

d)

NaOH; Cu; HCl; C2H5OH.

50.

Rượu etylic phản ứng được với natri vì 

a)

trong phân tử có nguyên tử oxi.

b)

trong phân tử có nguyên tử hiđro và nguyên tử oxi.

c)

trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđro và oxi

d)

trong phân tử có nhóm –OH.