wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA HỌC 8 - OXIT - HÓA TRỊ

Total questions: 45

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Hóa trị của nguyên tố Hidro là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

2.

Hóa trị của nguyên tố Liti là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

3.

Hóa trị của nguyên tố Beri là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

4.

Hóa trị của nguyên tố Bo là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

5.

Hóa trị của nguyên tố Cacbon là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

6.

Hóa trị của nguyên tố Nitơ là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

7.

Hóa trị của nguyên tố Oxi là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

8.

Hóa trị của nguyên tố Flo là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

9.

Hóa trị của nguyên tố Natri là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

10.

Hóa trị của nguyên tố Magie là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

11.

Hóa trị của nguyên tố Nhôm là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

12.

Hóa trị của nguyên tố Silic là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

13.

Hóa trị của nguyên tố Photpho là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

14.

Hóa trị của nguyên tố Lưu huỳnh là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

VI

15.

Hóa trị của nguyên tố Clo là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

16.

Hóa trị của nguyên tố Kali là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

17.

Hóa trị của nguyên tố Canxi là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

18.

Hóa trị của nguyên tố Crom là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

19.

Hóa trị của nguyên tố Mangan là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

VII

20.

Hóa trị của nguyên tố Sắt là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

21.

Hóa trị của nguyên tố Đồng là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

22.

Hóa trị của nguyên tố Kẽm là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

23.

Hóa trị của nguyên tố Brom là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

24.

Hóa trị của nguyên tố Bạc là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

25.

Hóa trị của nguyên tố Bari là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

26.

Hóa trị của nguyên tố Thủy ngân là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

27.

Hóa trị của nguyên tố Chì là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

28.

Hóa trị của nhóm nguyên tử Hidroxit (OH) là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

29.

Hóa trị của nhóm nguyên tử Nitrat (NO3) là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

30.

Hóa trị của nhóm nguyên tử Cacbonat (CO3) là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

31.

Hóa trị của nhóm nguyên tử Sunfat (SO4) là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

32.

Hóa trị của nhóm nguyên tử Photphat (PO4) là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

33.

Đọc tên oxit: SO3

(a)  

34.

Đọc tên oxit: CO2

(a)  

35.

Đọc tên oxit: N2O

(a)  

36.

Đọc tên oxit: Al2O3

(a)  

37.

Đọc tên oxit: ZnO

(a)  

38.

Đọc tên oxit: Cr2O3

(a)  

39.

Đọc tên oxit: Ag2O3

(a)  

40.

Đọc tên oxit: PbO

(a)  

41.

Đọc tên oxit: SiO2

(a)  

42.

Đọc tên oxit: P2O5

(a)  

43.

Đọc tên oxit: HgO

(a)  

44.

Đọc tên oxit: Cu(OH)2

(a)  

45.

Đọc tên oxit: Cu2O

(a)