wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 12-Đề 8

Total questions: 40

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chất nào là peptit?    

a)

A. CH3-CH2- NH2       

b)

B. H2N-CH2-COOH  

c)

C. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH         

d)

D. H2N-[CH2]5-COOH

2.

Câu 2: Chất nào là tripeptit?

a)

A. Gly-Gly  

b)

B. Ala-Gly-Gly

c)

C. Ala-Ala

d)

D. Gly-Ala-Val-Gly

3.

Câu 3: Trong phân tử tetrapeptit, số liên kết peptit (-CO-NH-) là

a)

A. 1  

b)

B.2

c)

C.3.

d)

D.4.

4.

Câu 4: Cho pepti có công thức cấu tạo:           H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.

Tên gọi của peptit là

a)

A. alanylglyxin           

b)

B.alaninglyxin

c)

C. glyxylalanin

d)

D. glyxylglyxin

5.

Câu 5:Thủy phân hoàn toàn tripeptit (X) thu được Gly, Ala, Val. Số đồng phân cấu tạo của X là

a)

A.3.

b)

B.5.

c)

C.6.

d)

D.8.

6.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

b)

B. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.

c)

C. Các peptit thường ở thể rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước

d)

D. Protein là các peptit chứa 2 đến 10 gốc α-aminoaxit.

7.

Câu 7: Chất nào phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường không tạo ra dung dịch màu xanh lam?

a)

A. glyxerol

b)

B. glucozo

c)

C. saccarozo

d)

D. Gly-Gly-Ala

8.

Câu 8: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Gly-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Phe-Gly. Chất X có công thức là

a)

A. Gly-Ala-Val-Phe-Gly.   

b)

 B. Gly-Phe-Gly-Ala-Val.

c)

C. Val-Gly-Phe-Ala-Gly.     

d)

D. Gly-Ala-Val-Gly-Phe.

9.

Câu 9: Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanal, và lòng trắng trứng ?

a)

A. NaOH    

b)

B. AgNO3/NH3

c)

C. Cu(OH)2  

d)

D. Quì tím.

10.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

A. Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch màu tím xanh.

b)

B. Trong một phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.

c)

C. Các hợp chất peptit bền trong môi trường bazơ và môi trường axit.

d)

D. axit glutamic HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH có tính lưỡng tính.

11.

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam Gly-Gly-Ala cần vừa đủ 18,48 lit O2(đktc). Giá trị m bằng

a)

A. 20,3           

b)

B. 14,6

c)

C. 13,2

d)

D. 32,5

12.

Câu 12: Đipeptit mạch hở X được tạo nên từ các aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol  X thu được 17,6g CO2. Công thức của X là

a)

A. Gly-Ala

b)

B. Ala-Gly

c)

C. Gly-Gly

d)

D. Ala-Ala

13.

Câu 13: Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit (X) thu được 7,5g glyxin và 17,8g alanin. Giá trị m bằng

a)

A. 40,6           

b)

B. 20,3          

c)

C. 25,5

d)

 D. 21,7

14.

Câu 14:Thủy phân hoàn toàn 16 gam Ala-Ala trong dung dịch NaOH dư thì khối lượng muối thu được là

a)

A. 22,2            gam     

b)

B. 8,2 gam

c)

C. 36,8 gam

d)

D. 14,7 gam

15.

Câu 15:Khối lượng axit HCl cần phản ứng khi thủy phân hoàn toàn 2,17g Ala-Gly-Ala là

a)

A. 0,73           

b)

B. 1,095

c)

C. 0,365

d)

D. 1,46.

16.

Câu 16:Thủy phân 73,8 gam một peptit chỉ thu được 90 gam Glyxin. Peptit ban đầu là:

a)

A. đipeptit

b)

B. tripeptit

c)

C. tetrapeptit

d)

D. pentapeptit

17.

Câu 17: Thủy phân m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Gly thu được 8,9 g Ala; 32g Ala-Ala; 29,2g Ala- Gly và 21,7g Ala-Ala-Gly. Giá trị m bằng

a)

A. 86,4

b)

B. 24,7

c)

C. 81,9

d)

D. 56,2.

18.

Câu 18: Thủy phân m gam pentapeptit A có công thức Gly-Gly-Gly-Gly-Gly thu được hỗn hợp B gồm 3 gam Gly; 0,792 gam Gly-Gly; 1,701 gam Gly-Gly-Gly; 0,738 gam Gly-Gly- Gly-Gly; và 0,303 gam Gly-Gly-Gly-Gly-Gly. Giá trị của m là:

a)

A. 8,5450 gam

b)

B. 5,8345 gam

c)

C. 6,672 gam

d)

D. 5,8176 gam

19.

Câu 19: Monome của  poli (vinyl cloarua) là

a)

A.  - CH2 - CH2  -

b)

B. - CH2 – CH(CH3) -

c)

C.  CH2 = CH2

d)

D. CH2 = CH - Cl

20.

Câu 20: Mắt xích của PE là

a)

A. –HN-[CH2]5-CO-

b)

B. –HN-[CH2]6-CO-

c)

C. –CH2-CH2

d)

D. -HN-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-

21.

Câu 21: Chất nào tham gia được phản ứng trùng hợp?

a)

A. Anilin

b)

B. Phenol

c)

C. Stiren

d)

D. Toluen

22.

Câu 22: Polime nào được điều chế từ phản ứng trùng ngưng?

a)

A. PVC

b)

B. PE

c)

C. PP

d)

D. Poli(etilen-terephtalat)

23.

Câu 23: Polime nào sau  đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

a)

A. Poli Stiren

b)

B. capron

c)

C. nilon-6

d)

D. Poli (etilen terephtalat)

24.

Câu 24: Polime thiên nhiên là

a)

A. polietilen    

b)

B. Tơ visco

c)

C. xenlulozo

d)

D. Poli(metylmetacrylat)

25.

Câu 25: Khi trùng hợp các phân tử CH2=CH-CH3 thu được sản phẩm là

a)

A.poli propilen.          

b)

B. Propen.

c)

C. Poli etilen.

d)

D. poli propilen và H2O.

26.

Câu 26: Loại polime nào có chứa nguyên tố N ? 

a)

A. PE. 

b)

B. PP.  

c)

C. PVC.

d)

D. protein.

27.

Câu 27: Poli (vinyl axetat) (hoặc Poli là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

A.CH2=CH-COO-CH3.

b)

B. C2H5-COO-CH=CH2.

c)

C.CH3COO-CH=CH2.

d)

D. CH2=CH-COO-C2H5.

28.

Câu 28: Cho các loại tơ: tơ visco, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ olon, nilon-6,6. Số tơ bán tổng hợp (nhân tạo) là

a)

A.3.

b)

B.2.

c)

C.4.

d)

D.5.

29.

Câu 29: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6,nitron, những polime tổng hợp

a)

A. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6.

b)

B. tơ tằm, sợi bông nitron.

c)

C. sợi bông và tơ visco.

d)

D. tơ nitron và nilon-6.

30.

Câu 30: Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 890 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là:

a)

A. 832.           

b)

B. 400.

c)

C. 800.

d)

D. 600.

31.

Câu 31: Cho các phát biểu sau:   Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.

 Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.    Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.

 Peptit Gly-Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

 Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -aminoaxit.

 Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.

Số phát biểu đúng là:           

a)

A.5.

b)

B.4.

c)

C.3.

d)

D.2.

32.

Câu 32: Cho các chất: (1) glucozo; (2) saccarozo; (3) glyxerol; (4) anilin; (5) protein; (6) Gly-Ala. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

A.2.

b)

B.3.

c)

C.4.

d)

D.5.

33.

Câu 33: Cho các phát biểu sau:

(a) Peptit Gly-Ala có phản ứng màu biure

(b) Trong phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit

(c) Có thể tạo ra tối đa 4 đipeptit từ các amino axit Gly; Ala.

(d) Dung dịch Glyxin làm đổi màu quỳ tím

Số phát biểu đúng là

a)

A.1.

b)

B.2.

c)

C.3.

d)

D.4.

34.

Câu 34: Cho các phát biểu sau về protein:

(1) Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp.

(2) Protein có trong cơ thể người và động vật.

(3) Protein bền đối với nhiệt, đối với axit và kiềm.

(4) Chỉ các protein có cấu trúc dạng hình cầu mới có khả năng tan trong nước tạo dung dịch keo.

Phát biểu nào đúng ?

a)

A.(1), (2), (4)               

b)

B.(2), (3), (4)

c)

C.(1), (3), (4) 

d)

D.(1), (2), (3)

35.
a)

A. Gly-Glu-Ala

b)

B. Gly-Lys-Val

c)

C. Lys-Val-Gly

d)

D. Glu-Ala-Gly

36.

Câu 36: Cho các phát biểu sau:

(a) Từ hỗn hợp gồm Gly, Ala, Val có thể tạo ra số đồng phân tri peptit ( phân tử có 7C) là 3.

(b) Thủy phân hoàn toàn tripeptit thu được Gly và Ala thì số tripeptit là 6.

(c) Đipeptit Gly-Ala có đầu N là gốc Gly.

(d) Có thể nhận biết các peptit Gly-Ala và Gly-Gly-Ala bằng Cu(OH)2.

(e) Thủy phân không hoàn toàn tripeptit Gly-Ala-Gly thu được đipeptit Gly-Gly.

Số phát biểu đúng là

a)

A.5.

b)

B.2.

c)

C.3.

d)

D.4.

37.

Câu 37: Chất X tham gia phản ứng theo sơ đồ sau:

(1) X + NaOH         Y  +  Z  (2) Y  + 2HCl      ClH3N -CH(CH3)-COOH   + NaCl

(3) Z +  NaOH→ CH3NH2↑ + Na2CO3

Công thức phân tử của X là

a)

A. C5H10O3N2 

b)

B. C4H8O3N2

c)

C. C6H12O3N2

d)

D. C4H9O2N

38.

Câu 38:Cho các nhận xét sau:

(1). Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Alanin và Glyxin.

(2). Khác với axít axetic, axít amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl hoặc phản ứng trùng ngưng.

(3). Giống với axít axetic, aminoaxít có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước.

(4). Axít axetic và axít α-amino glutaric có thể làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

(5). Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Phe-Tyr-Gly-Lys-Gly-Phe-Tyr có thể thu được tối đa 5 tripeptit khác nhau có chứa một gốc Gly.

(6). Cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu tím.

Có bao nhiêu nhận xét đúng ?

a)

A.6.

b)

B.3.

c)

C.4.

d)

D.5.

39.

Câu 39: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala; Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m gam hỗn hợp chứa X và Y (trong đó tỉ lệ mol của X và Y tương ứng là 1 : 3) với dung dịch NaOH vừa đủ. Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Z, cô cạn dung dịch Z thu được 25,328 gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

a)

A. 22,000 gam

b)

B. 34,105 gam

c)

C. 18,160 gam            

d)

D. 19,455 gam

40.

Câu 40:  Cho  X  là  hexapeptit  Ala–Gly–Ala–Val–Gly–Val  và  Y  là  tetrapeptit  Gly–Ala–Gly–Glu. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin. Giá trị của m là

a)

A. 73,4.          

b)

B. 77,6.           

c)

C. 83,2.                       

d)

D. 87,4.