wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP AMIN

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-5N (n ≥6).

b)

CnH2n+1N (n ≥2).

c)

CnH2n-1N (n ≥2).

d)

CnH2n+3N (n ≥1).

2.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

3.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

a)

CH3NHCH3.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

CH3NH2.

4.

Chất nào là amin bậc 3?

a)

(CH3)3CNH2.

b)

(CH3)3N.

c)

(NH2)3C6H3.

d)

CH3NHC6H5.

5.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?

a)

(CH3)3N

b)

C2H5-NH2

c)

CH3-NH-C2H5

d)

CH3-NH-CH3

6.

Công thức phân tử của etylamin là

a)

C2H5NH2.

b)

CH3-NH-CH3.

c)

CH3NH2.

d)

C4H9NH2.

7.

Anilin có công thức là

a)

CH3COOH.

b)

C6H5NH2.

c)

CH3OH.

d)

C6H5OH.

8.

Chất nào sau đây là amin no, đơn chứa, mạch hở?

a)

CH3

b)

CH4N

c)

CH5N

d)

C2H5N

9.

Amin có cấu tạo CH3CH2NHCH3 có tên là

a)

etanmetanamin

b)

propanamin

c)

etylmetylamin.

d)

propylamin.

10.

Tên thay thế của hợp chất C6H5NHCH3

a)

Metyphenylamin

b)

N-Metylphenylamin

c)

N-Metylanilin

d)

N-Metylbenzenamin

11.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

a)

Metyletylamin.

b)

Etylmetylamin.

c)

Isopropanamin.

d)

Isopropylamin.

12.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

13.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

14.

Công thức phân tử của etylamin là

a)

C2H5NH2.

b)

CH3-NH-CH3.

c)

CH3NH2.

d)

C4H9NH2.

15.

Amin có cấu tạo CH3CH2NHCH3 có tên là

a)

etanmetanamin.

b)

propanamin.

c)

etylmetylamin.

d)

propylamin.

16.

Số amin có cùng công thức phân tử C3H9N là

a)

4.

b)

3.

c)

1.

d)

2.

17.

Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

a)

4.

b)

3.

c)

1.

d)

2.

18.

Số amin bậc 1 có cùng công thức phân tử C3H9N là

a)

4.

b)

3.

c)

1.

d)

2.

19.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với?

a)

nước muối.

b)

nước.

c)

giấm ăn.

d)

cồn.

20.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Glyxin.

b)

Metyl amin.

c)

Anilin.

d)

Glucozơ.

21.

Benzylamin có công thức phân tử là

a)

C6H7N

b)

C7H9N

c)

C7H7N

d)

C7H8N

22.

Trong các chất: C6H5NH2, CH3CH2NHCH3, CH3CH2CH2NH2, CH3NH2 chất có tính bazơ mạnh nhất là:

a)

C6H5NH2

b)

CH3CH2NHCH3

c)

CH3CH2CH2NH2

d)

CH3NH2

23.

Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

NH3

b)

C6H5NH2

c)

CH3NHCH2CH3

d)

CH3CH2NH2

24.

Cho dãy các chất: C6H5NH2(1), C2H5NH2(2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3(5) (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là:

a)

(3), (1), (5), (2), (4).

b)

(4), (1), (5), (2), (3).

c)

(4), (2), (3), (1), (5).

d)

(4), (2), (5), (1), (3).

25.

Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

K2SO4.

b)

NaOH.

c)

HCl.

d)

KCl.

26.

Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi cho vào

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch HCl.

c)

dung dịch nước brom.

d)

dung dịch NaCl.

27.

Cho các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là

a)

(c), (b), (a).

b)

(a), (b), (c).

c)

(c), (a), (b).

d)

(b), (a), (c).

28.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2 (anilin).

c)

C2H5NH2.

d)

NH3.

29.
Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
a)
C6H5NH2, NH3, CH3NH2.
b)
CH3NH2, NH3, C6H5NH2.
c)
CH3NH2, C6H5NH2, NH3.
d)
NH3, C6H5NH2, CH3NH2
30.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc.
b)
Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử.
c)
Anilin có tính bazơ rất yếu nên không làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
d)
Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac.
31.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm tạo “khói trắng” từ hai dung dịch đặc X và Y:

Biết mỗi dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. X, Y là cặp chất nào dưới đây?

a)

NaOH và HCl

b)

CH3NH2 và HCl

c)

H2NCH2COOH và HCl

d)

H2NCH2COOH và NaOH

32.

Metylamin không phản ứng với

a)

Dung dịch H2SO4.

b)

Dung dịch HCl.

c)

H2 (to, xúc tác Ni).

d)

O2 (nung nóng).

33.

Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là

a)

CH3NH2 và (CH3)3N.

b)

CH3NH2 và C2H5NH2.

c)

C2H5NH2 và C3H7NH2.

d)

C3H7NH2 và C4H9NH2.

34.

Cho 9 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là

a)

16,10 gam.

b)

12,63 gam.

c)

12,65 gam.

d)

16,30 gam.

35.

Đốt cháy hoàn toàn amin no, đơn chức X thu được sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và khí N2 trong đó, tỷ lệ mol CO2 : H2O là 2 : 3. Vậy công thức của amin X là:

a)

C4H11N

b)

C3H9N

c)

CH5N

d)

C2H7N

36.

Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

a)

250.

b)

400.

c)

450.

d)

300.

37.
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam nước. Hai amin trong hỗn hợp X là
a)
C3H7NH2 và C4H9NH2.
b)
C2H5NH2 và C3H7NH2.
c)
CH3NH2 và C2H5NH2.
d)
C2H5NH2 và C4H9NH2.
38.
Cho 3,04g hỗn hợp A gồm 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với dd HCl được 5,96 gam muối. Tìm thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt hết hỗn hợp A trên?
a)
0,672 lít.
b)
0,896 lít.
c)
0,224 lít.
d)
0,448 lít.
39.

Cho 9,3 (g) anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

a)

11,95 (g)

b)

12,95 (g)

c)

12,59 (g)

d)

11,85 (g)

40.

Cho 10 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

a)

80.

b)

320.

c)

200.

d)

160.