wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ESTE TỔNG HỢP- ĐỀ 1

Total questions: 40

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Este có CTPT C3H6O2 có số đồng phân là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Vinyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?

a)

HCOOC2H5

b)

CH2=CH-COOCH3

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH=CH2.

3.

Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được

a)

1 muối và 1 ancol.

b)

1 muối và 2 ancol.

c)

2 muối và 1 ancol.

d)

2 muối và 2 ancol.

4.

Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia p.ứ tráng bạc ?

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOCH=CH2.

c)

HCOOC3H7.

d)

CH3COOC6H5.

5.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X, rồi dẫn sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư thu được 20g kết tủa. CTCT của X là:

H = 1; C = 12; O = 16; Ca = 40

a)

HCOOCH3.

b)

HCOOC2H

c)

CH3COOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

6.

Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23

a)

Etyl fomat

b)

Etyl propionat

c)

Etyl axetat

d)

Propyl axetat

7.

Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân tử của este là

H = 1; C = 12; O = 16

a)

C4H8O4

b)

C4H8O2

c)

C2H4O2

d)

C3H6O2

8.

Este có tên là vinyl axetat có CTCT tương ứng là:

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

C2H5COOC2H5

9.

Trong số các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

axit axetic

b)

metyl fomat

c)

ancol etylic

d)

metyl axetat

10.

Thủy phân hoàn toàn 7,8g metyl fomat trong môi trường NaOH, khối lượng muối thu được sau phản ứng là

H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23

a)

10,36 gam

b)

9,52 gam

c)

11,48 gam

d)

8,84 gam

11.

Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este X mạch hở thu được 3,36 lit khí CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. X có CTPT là

H = 1; C = 12; O = 16

a)

C3H6O2

b)

C2H4O2

c)

C3H4O2

d)

C4H8O2

12.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3OCOCH3

d)

C3H5(COOCH3)3

13.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nO2 (n ≥ 2)

b)

CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

c)

CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)

d)

CnH2nO ( n ≥ 2)

14.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là phản ứng

a)

xà phòng hóa

b)

hiđrat hóa

c)

este hóa

d)

lên men

15.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

C3H7 COOH

d)

C2H5COOH

16.

Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là:

a)

Metyl axetat

b)

Metyl propionat

c)

Etyl axetat

d)

Metyl propionat

17.

Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH2=CHCOONa và CH3OH.

b)

CH3COONa và CH3CHO.

c)

CH3COONa và CH2=CHOH.

d)

C2H5COONa và CH3OH

19.

Este metyl acrilat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

HCOOCH3.

20.
Phản ứng giữa este với nước cần xúc tác gì?
a)
HCl
b)
NaOH
c)
KOH
d)
H2SO4
21.
Tại sao este được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tạo hương liệu?
a)
Este có mùi thơm
b)
Este không độc
c)
este không tan trong nước
d)
Este thơm và không độc
22.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
a)
este hóa
b)
hai chiều
c)
xà phòng hóa
d)
đốt cháy
23.
Este có tan trong nước hay không?
a)
không tan
b)
tan
c)
ít tan
d)
rất ít tan
24.

Phản ứng tương tác của ancol và axit hữu cơ có tên gọi là:

a)

Phản ứng xà phòng hóa

b)

Phản ứng ngưng tụ

c)

Phản ứng este hóa

d)

Phản ứng kết hợp

25.

Thực hiện phản ứng este hoá giữa 4,6 gam ancol etylic với lượng dư axit axetic, thu được 4,4 gam este. Hiệu suất phản ứng este hoá là

H = 1; C = 12; O = 16

a)

30%

b)

50%

c)

60%

d)

25%

26.

Cho 1,84 g axit fomic tác dụng với ancol etylic dư, nếu H = 25% thì khối lượng este thu được là:

H =1; C = 12; O = 16

a)

0,74

b)

2,96

c)

2,22

d)

11,84

27.

C4H8O2 có mấy đồng phân este

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3COOC2H5.

d)

C3H5(COOCH3)3.

29.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

30.

Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

C4H9OH

b)

C3H7COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5OH

31.

Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?

a)

CH3COOH, C2H5OH

b)

C2H5COOH, C2H5OH

c)

CH3COOH, CH3OH

d)

C2H5COOH, CH3OH

32.

Chất X có công thức ptử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

33.

benzyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

CH3COOC6H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOCH2C6H5

d)

C2H5COOH

34.

C4H8O2 có mấy đồng phân mạch hở, đơn chức

a)

2

b)

6

c)

3

d)

4

35.

Một este đơn chức no có 54,54 % khối lượng C trong phân tử. Công thức phân tử của este là?

H = 1; C = 12; O = 16

a)

C3H6O2

b)

C4H8O2

c)

C4H6O2

d)

C3H4O2

36.

X là este no đơn chức, mạch hở. Thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch NaOH thu được ancol metylic và 9,6 gam natri propionat. Giá trị của m là?

H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23

a)

10,2

b)

8,2

c)

9,6

d)

8,8

37.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

38.

Hợp chất nào sau đây ứng với CTPT C2H4O2?

a)

etyl axetat

b)

metyl propionat

c)

metyl fomat

d)

etyl fomat

39.

Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân tử của este là

H = 1; C = 12; O = 16

a)

C4H8O4

b)

C4H8O2

c)

C2H4O2

d)

C3H6O2

40.

Cho 0,02 mol CH3COOC6H5 vào 500 ml dd NaOH 0,1M. Cô cạn dd sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị m là:

a)

4,36g

b)

1,64g

c)

3,96g

d)

2,04g