wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 - HÓA 10A1, 10A2 trường LC QT BÌNH MINH

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

 Cấu hình e của nguyên tử X là  1s22s22p63s23p51s^22s^22p^63s^23p^5 . Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô 17, chu kì 2, nhóm VIIA

b)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

c)

Ô 15, chu kì 2 nhóm VA

d)

Ô 15, chu kì 3 nhóm VA

2.

Nguyên tử của nguyên tố X có 12 electron. Trong bảng hệ thống tuần hoàn X thuộc ô số

a)

8

b)

9

c)

11

d)

12

3.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn. X có

a)

1 lớp electron

b)

2 lớp electron

c)

3 lớp electron

d)

4 lớp electron

4.

Nguyên tố A ở nhóm VIA, nguyên tử của nguyên tố A có

a)

3 electron lớp ngoài cùng

b)

4 electron lớp ngoài cùng

c)

5 electron lớp ngoài cùng

d)

6 electron lớp ngoài cùng

5.

Nguyên tố A thuộc nhóm IIIA, nguyên tố A là

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Á kim

d)

Khí hiếm

6.

Sắp xếp các nguyên tố sau: Na, Li, Cs, K, Rb theo chiều tăng dần tính kim loại là

a)

Cs, Rb, K, Na, Li

b)

Rb, Cs, K, Na, Li

c)

K, Cs, Rb, Na, Li

d)

Li, Na, K, Rb, Cs

7.

Sắp xếp các nguyên tố sau: N, O, S, F theo chiều tăng dần tính phi kim

a)

N, O, F, S

b)

S, O, F, N

c)

O, F, N, S

d)

N, S, O, F

8.

Nguyên tố A thuộc nhóm VIA, công thức oxit cao nhất của A với oxi là

a)

AO2

b)

AO3

c)

A2O

d)

A2O3

9.

Nguyên tố A thuộc nhóm IIIA, công thức oxit cao nhất của A với oxi là

a)

A2O

b)

AO2

c)

A2O3

d)

AO3

10.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt

a)

electron

b)

proton

c)

proton và nơtron

d)

nơtron

11.

Các hạt cơ bản của nguyên tử gồm

a)

proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

proton, electron và nơtron

12.

Nguyên tử nguyên tố P có 15 proton. Điện tích hạt nhân nguyên tử F là bao nhiêu?

a)

15+15^+  

b)

15

c)

14

d)

16

13.

Thứ tự sắp xếp phân mức năng lượng của các phân lớp từ cao đến thấp là?

a)

s, p, d, f

b)

f, d, p, s

c)

f, s, d, p

d)

d, s, f, p

14.

Proton là hạt mang điện tích

a)

âm

b)

dương

c)

không mang điện

d)

11^-  

15.

Cấu hình electron của nguyên tử Na là 1s22s22p63 s1s^1  . Lớp thứ hai (lớp L) của nguyên tử Na có bao nhiêu electron?

a)

2

b)

6

c)

7

d)

8

16.

Nguyên tử X có 7 electron lớp ngoài cùng.  X là nguyên tử của nguyên tố

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

á kim

d)

khí hiếm

17.

Mức năng lượng của phân lớp nào sau đây thấp nhất?

a)

1s

b)

2s

c)

2p

d)

3s

18.

Trong bảng tuần hoàn, có bao nhiêu chu kì nhỏ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp

a)

cùng một hàng (chu kì)

b)

cùng một cột

c)

cùng 1 ô

d)

ở 2 hàng

20.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có

a)

cùng số electron trong nguyên tử.

b)

số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau.

c)

số lớp electron trong nguyên tử bằng nhau. 

d)

cùng nguyên tử khối.

21.

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố trong nhóm IA thay đổi như thế nào?

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần

c)

Không đổi

d)

Vừa tăng vừa giảm

22.

Trong nhóm VIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính phi kim của các nguyên tố biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không đổi

d)

biến đổi không theo quy luật

23.

Kích thước của nguyên tử chủ yếu là

a)

kích thước hạt nhân nguyên tử

b)

kích thước hạt electron

c)

kích thước hạt proton

d)

kích thước hạt eletron

24.

Hóa trị trong oxit cao nhất của nguyên tố nhóm IIA là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

3

25.

Trong nguyên tử của các nguyên tố nhóm IA có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Nguyên tử nguyên tố X có 15 proton, 16 nơtron, số khối của nguyên tố X là

a)

15

b)

16

c)

31

d)

32

27.

Nguyên tử Si (Z = 14) có bao nhiêu lớp electron?

a)

7

b)

10

c)

13

d)

14

28.

Cấu hình electron nguyên tử Al là 1s22s22p63s23p1. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Cấu hình electron của nguyên tử Mg là 1s22s22p63s2. Mg thuộc loại nguyên tố nào?

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

30.

Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố: Li (1s22s1), Mg (1s22s22p63s2), C (1s22s22p2). Nguyên tố nào cùng thuộc chu kì 2?

a)

Mg. C

b)

Li, C

c)

Li, Mg

d)

Li, Mg, C

31.

Cấu hình electron nguyên tử X là 1s22s22p6. Nguyên tố X ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn?

a)

Chu kì 2 nhóm VIA

b)

Chu kì 2 nhóm VIIA

c)

Chu kì 2 nhóm VIIIA

d)

Chu kì 3 nhóm VIIIA

32.

Cho các nguyên tố Na (Z =11), Mg (Z = 12), Al ( Z = 13) thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn. Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần tính kim loại là

a)

Na, Mg, Al

b)

Al, Mg, Na

c)

Mg, Al, Na

d)

Na, Al, Mg

33.

Các nguyên tố halogen được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân: F, Cl, Br, I. Nguyên tố halogen nào có tính phi kim mạnh nhất?

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

34.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X ở chu kì 2, nhóm VA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là

a)

2s22p3

b)

2s22p5

c)

2s22p1

d)

2s22p6

35.

Nguyên tố R thuộc nhóm VIIA, công hợp chất khí của R với hidro là

a)

RH2RH_2  

b)

RH3RH_3  

c)

RH4RH_4  

d)

RH

36.

Công thức oxit cao nhất của nguyên tố A thuộc nhóm VIA là

a)

AO

b)

AO2AO_2  

c)

A2O3A_2O_3  

d)

AO3AO_3  

37.

Nguyên tố O có cấu hình e là 1s22s22p41s^22s^22p^4  . Oxi ở ô số bao nhiêu trong bảng tuần hoàn?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

38.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số e trên phân lớp p là 11. X có tổng số electron là

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

39.

Nguyên tố A có khả năng thu thêm 2 electron để có cấu hình bền vững giống khí hiếm, trong bảng truần hoàn A thuộc nhóm

a)

VA

b)

VIA

c)

VIIA

d)

VIIIA

40.

X là nguyên tố thuộc nhóm VIIA, công thức của X với hidro có dạng nào?

a)

H2X

b)

HX

c)

HX2

d)

H2X3