wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra KL kiềm, kiềm thổ, nhôm

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:

a)

Mg.

b)

Al

c)

Na.

d)

Fe.

2.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng, nóng.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc, nóng.

d)

H2SO4 loãng, nguội.

3.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:

a)

quặng manhetit

b)

quặng boxit

c)

quặng đôlômit.

d)

quặng pirit.

4.

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Al2O3.

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

HCl.

5.

Số oxi hóa đặc trưng của nhóm kim loại kiềm là:

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

+1 hoặc +2

6.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ:

a)

khử mạnh.

b)

khử yếu.

c)

oxi hóa yếu.

d)

lưỡng tính

7.

Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc chữa bệnh đau dạ dày?

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3.

d)

CaCO3

8.

Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện ?

a)

Li.

b)

Na.

c)

K.

d)

Cs.

9.

Kim loại có tính khử mạnh nhất trong các kim loại kiềm (Li, Na, K, Cs) là

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

10.

Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhôm

a)

4Al + 3O2 →2Al2O3.

b)

Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O.

c)

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.

d)

2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe.

11.

Chất được sử dụng trong y học, dùng để bó bột khi xương gãy là

a)

CaSO4.2H2O

b)

MgSO4.7H2O

c)

CaSO4

d)

CaSO4.H2O

12.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

13.

Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là:

a)

nước vôi bị vẫn đục ngay

b)

nước vôi bị đục dần

c)

nước vôi bị đục dần sau đó trong trở lại

d)

nước vôi vẫn trong

14.

Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?

a)

kiềm

b)

axit

c)

lưỡng tính

d)

trung tính

15.

Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

BaCl2

16.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

17.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

đá vôi

b)

thạch cao sống

c)

thạch cao khan

d)

thạch cao nung

18.

Phèn chua có công thức hóa học là:

a)

KAl(SO4)2.12H2O

b)

LiAl(SO4)2.12H2O

c)

NaAl(SO4)2.12H2O

d)

(NH4)Al(SO4)2.12H2O

19.

Dãy kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua?

a)

Al, Mg, Fe

b)

Al, Mg, Ca

c)

Al, Ba, Na

d)

Na, Ba, Mg

20.

Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân ?

A. LiCl B. NaNO3 C. KHCO3 D. KBr

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hoà tan những hợp chất nào sau đây ?

A. Ca(HCO3)2, MgCl2 B. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

C. Mg(HCO3)2, CaCl2 D. MgCl2, CaSO4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

electron lớp ngoài cùng của nguyên tử NHÔM (Al) là

A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

A. nhôm là kim loại kém hoạt động

B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

C. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

D. nhôm có tính thụ động với không khí và nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng :

A. Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

B. Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

C. Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt.

D. Chỉ có sủi bọt khí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3-; 0,02 mol Cl-. Nước trong cốc thuộc loại nào ?

A. Nước cứng có tính cứng tạm thời B. Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu

C. Nước cứng có tính cứng toàn phần D. Nước mềm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Dẫn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M thì dung dịch sau phản ứng có chứa:

a)

NaHCO3 và Na2CO3

b)

Na2CO3

c)

NaOH và Na2CO3

d)

NaHCO3

27.

Cho các dung dịch sau: NaOH, H2SO4(loang), MgCl2, AlCl3, Fe(NO3)3. Nhôm có thể phản ứng được với bao nhiêu dung dịch ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2.

b)

Na2O, CO2, H2O.

c)

Na2CO3, CO2, H2O.

d)

NaOH, CO2, H2O.

29.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

Nước.

b)

Dầu hỏa.

c)

Giấm ăn.

d)

Ancol etylic.

30.

Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaCO3.

b)

Ca(OH)2.

c)

CaO.

d)

CaCl2.

31.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl.

b)

Na2CO3 và Na3PO4.

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

d)

NaCl và Ca(OH)2.

32.

Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?

a)

Muối ăn.

b)

Cồn 700.

c)

Nước vôi trong.

d)

Giấm ăn.

33.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần.

b)

Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước.

c)

Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.

d)

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.

34.

Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y→ Al. Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

a)

NaAlO2 và Al(OH)3.

b)

Al(OH)3 và NaAlO2.

c)

Al2O3 và Al(OH)3.

d)

Al(OH)3 và Al2O3.

35.

Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

Ca(NO3)2

b)

NaCl

c)

K2SO4

d)

KCl

36.

Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?

a)

CaO

b)

Na2O

c)

CuO

d)

MgO

37.

Từ hai muối X và Y, thực hiện các phản ứng sau:

X  X1 + CO2X\ \rightarrow\ X_1\ +\ CO_2    X1  + H2O    X2X_1\ \ +\ H_2O\ \ \rightarrow\ \ X_2   X2 + Y    X  + Y1 +H2OX_2\ +\ Y\ \ \rightarrow\ \ X\ \ +\ Y_1\ +H_2O   X2 + 2Y   X + Y2  +H2OX_2\ +\ 2Y\ \ \rightarrow\ X\ +\ Y_2\ \ +H_2O  
Hai muối X, Y lần lượt là:

a)

CaCO3 và NaHSO4

b)

BaCO3 và Na2CO3

c)

CaCO3 và NaHCO3

d)

MgCO3 và NaHCO3

38.

Trộn bột kim loại với bột oxit sắt ( gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện một phản ứng dùng để hàn đường ray xe lửa. Kim loại X là:

a)

Al

b)

Ag

c)

Cu

d)

Fe

39.

Điện phân dung dịch NaCl, điện cực trơ, có màng ngăn giữa hai điện cực. Sản phẩm thu được ở catot gồm

a)

Cl2, H2

b)

NaOH, Cl2, H2

c)

Cl2

d)

NaOH, H2

40.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước (dư).

(b) Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl (dư).

(c) Cho hỗn hợp Ba và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước (dư).

(d) Cho hỗn hợp Cu và NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào dung dịch HCl (dư).

(e) Cho hỗn hợp BaCO3 và KHSO4 vào nước (dư).

Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4