wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10-LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ

Total questions: 40

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Chọn câu đúng nhất. "Liên kết cộng hóa trị là liên kết . . ." 
a)
giữa các phi kim với nhau. 
b)
trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử. 
c)
được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau. 
d)
được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
2.
Liên kết cộng hóa trị có cực thường được tạo thành giữa hai nguyên tử  
a)
phi kim khác nhau. 
b)
cùng một phi kim điển hình. 
c)
phi kim mạnh và kim loại mạnh. 
d)
kim loại và kim loại.
3.
Chọn câu đúng trong các câu sau:  
a)
Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.
b)
Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7.
c)
Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học. 
d)
Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.
4.
Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho khả năng  
a)
hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học.
b)
nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác. 
c)
tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.
d)
nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
5.
Liên kết giữa hai nguyên tử trong phân tử thuộc loại liên kết cộng hoá trị không cực khi có hiệu độ âm điện:   
a)
từ 0,0 đến bằng 0,4.
b)
từ 0,0 đến nhỏ hơn 0,4. 
c)
từ bằng 0,4 đến bằng 1,7. 
d)
từ bằng 0,4 đến nhỏ hơn 1,7.
6.
Đa số các hợp chất cộng hóa trị không có cực có đặc điểm là  
a)
có thể hòa tan trong dung môi không cực.  
b)
nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao. 
c)
có khả năng dẫn điện khi ở thể lỏng hoặc nóng chảy.
d)
đều là các chất khí.
7.
Độ âm điện của Be là 1,57; của clo là 3,16. Liên kết hoá học trong phân tử beri clorua là  
a)
liên kết ion 
b)
liên kết cộng hoá trị có cực 
c)
liên kết cộng hoá trị không cực
d)
loại liên kết khác
8.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là  
a)
liên kết ion
b)
liên kết hiđro 
c)
liên kết cộng hoá trị không phân cực 
d)
liên kết cộng hoá trị có cực
9.
Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
a)
liên kết ion
b)
liên kết hiđro 
c)
liên kết cộng hoá trị không phân cực 
d)
liên kết cộng hoá trị có cực
10.
Liên kết hóa học trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
a)
liên kết ion
b)
liên kết hiđro 
c)
liên kết cộng hoá trị không phân cực 
d)
liên kết cộng hoá trị có cực
11.
Liên kết hóa học trong phân tử NH3 thuộc loại liên kết
a)
liên kết ion
b)
liên kết hiđro 
c)
liên kết cộng hoá trị không phân cực 
d)
liên kết cộng hoá trị có cực
12.
Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị?  
a)
CaF2 
b)
NaCl 
c)
CCl4 
d)
KBr
13.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực? 
a)
HCl
b)
Cl2
c)
NH3 
d)
H2O
14.
Chọn dãy hợp chất có liên kết cộng hóa trị? 
a)
NaCl, CaO.
b)
HCl, CO2.
c)
KCl, Al2O3.
d)
MgCl2, Na2O.
15.
Trong các chất sau đây: (1) H2; (2) SO2; (3) NaCl; (4) CaO; (5) NH3; (6) HBr; (7) H2SO4; (8) CO2; (9) K2S. Các chất có liên kết cộng hoá trị là:  
a)
1, 2, 3, 4, 8, 9. 
b)
1, 4, 5, 7, 8, 9. 
c)
1, 2, 5, 6, 7, 8.
d)
3, 5, 6, 7, 8, 9.
16.
Hợp chất chứa đồng thời liên kết cộng hóa trị và liên kết ion là  
a)
SO2Cl2
b)
CH3COONa 
c)
CH3COOH.
d)
BaCl2.
17.
Mức độ phân cực của liên kết hoá học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải:    
a)
HBr, HI, HCl 
b)
HI, HBr, HCl
c)
HCl , HBr, HI
d)
HI, HCl , HBr
18.
Trong các chất: CH­4­, NH3, H­2O, HF. Độ phân cực của các liên kết tăng dần theo thứ tự:  
a)
CH­4­, NH3, H­2O, HF. 
b)
HF, CH­4­, NH3, H­2O.
c)
HF, H2O, NH3, CH4.
d)
NH3, CH4, H2O, HF
19.
Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại:
a)
 Liên kết cộng hoá trị không cực. 
b)
Liên kết cộng hoá trị có cực. 
c)
Liên kết ion.   
d)
Liên kết tinh thể.
20.
Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn?  
a)
N2   
b)
O
c)
F
d)
CO­­2
21.
Công thức cấu tạo đúng của CO2 là: 
a)
O=C=O   
b)
O–C–O   
c)
O–C=O
d)
O–C–O
22.
Công thức cấu tạo nào viết sai (1H; 6C; 7N; 8O; 17Cl):  
a)
H–Cl–O
b)
O=C=O
c)
H–C≡N
d)
N≡N.
23.
Trong công thức NH3, tổng số đôi electron tự do chưa tham gia liên kết là:    
a)
1
b)
3
c)
2
d)
4
24.
Cho các phân tử: H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2. Bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử?  
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
25.
Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:   
a)
O2, H2O, NH3
b)
H2O, HF, H2
c)
HCl, O3, H2S
d)
HF, Cl2, H2
26.
Các chất mà phân tử không phân cực là:  
a)
HBr, CO2, CH4
b)
Cl2, CO2, C2H2
c)
HCl, C2H2, Br2
d)
NH3, Br2, C2H4
27.
Chỉ ra nội dung sai:   
a)
Số oxi hoá của nguyên tố trong các hợp chất luôn bằng hoá trị của nguyên tố đó.
b)
Trong một phân tử, tổng số oxi hoá của các nguyên tố nhân với số nguyên tử của mỗi nguyên tố luôn bằng không.
c)
Số oxi hoá của nguyên tố trong ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion đó.
d)
Trong ion đa nguyên tử, tổng số oxi hoá của các nguyên tố nhân với số nguyên tử của mỗi nguyên tố bằng điện tích của ion đó.
28.
Chọn câu sai: 
a)
Điện hóa trị có trong hợp chất ion.
b)
Điện hóa trị bằng số cặp electron dùng chung.  
c)
Cộng hóa trị có trong hợp chất cộng hóa trị.
d)
Cộng hóa trị bằng số cặp electron dùng chung.
29.
Điện hóa trị của các nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA lần lượt là:  
a)
+1, +2
b)
1+, 2+
c)
1, 2
d)
-1, -2
30.
Điện hóa trị của các nguyên tố nhóm VIA và nhóm VIIA lần lượt là:  
a)
+6 , +7
b)
6+, 7+
c)
-2, -1 
d)
2-, 1-
31.
Điện hóa trị của Mg và Cl trong MgCl2 theo thứ tự là  
a)
2 và 1.
b)
2+ và 1-.
c)
+2 và -1. 
d)
2+ và 2-
32.
Điện hóa trị của các nguyên tố Al, Ba, Cl, O, Na trong các hợp chất BaCl2, Al2O3, Na2O lần lượt là:  
a)
+3, + 2, -1, -2, + 1.
b)
+ 1, + 2, +3, -1, -2. 
c)
3+, 2+, 1+, 2-, 1-. 
d)
3+, 2+, 1-, 2-, 1+.
33.
Cộng hóa trị của C và N trong phân tử H2CO3 và NH3 (theo thứ tự) là  
a)
5 và 4. 
b)
4 và 4.  
c)
3 và 4. 
d)
4 và 3
34.
Trong các chất sau: HCl, HClO, HClO3, HClO4, số oxi hoá của clo lần lượt là:  
a)
-1, +1, +2, +3. 
b)
-1, +1, +3, +5. 
c)
-1, +1, +3, +7.
d)
-1, +1, +5, +7.
35.
Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự: 9F, 8O, 17Cl, 7N. Trong các phân tử sau, phân tử có liên kết phân cực mạnh nhất là:  
a)
F2
b)
Cl2
c)
NCl3 
d)
NF3
36.
Số oxi hoá của lưu huỳnh trong các hợp chất H2S, SO2, H2SO3, H2SO4 lần lượt là:  
a)
-2, +4, -4, +6
b)
+2, +4, +4, +6 
c)
-2, -4, +4, +6 
d)
-2, +4, +4, +6
37.
Số oxi hoá của nitơ trong ion NO2- là:   
a)
-3
b)
+3
c)
+4
d)
-4
38.
Số oxi hoá của lưu huỳnh trong ion  là:   
a)
-2
b)
+4
c)
+6
d)
+8
39.
Cho các đơn chất, hợp chất và ion N2, NH3, HNO3, ,  KNO3. Số chất và ion mà nitơ có mức oxi hoá +5 là:   
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
40.
Số oxi hóa của Mn trong hợp chất KMnO4  
a)
-1
b)
+1
c)
-7
d)
+7