wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra giữa kì II_12

Total questions: 37

Worksheet time: 3hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron của nguyên tử 12Mg là

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p63s2

c)

1s22s22p63s23p3

d)

1s22s22p63s23p2

2.

Loại Phn ng h học xảy ra trong ăn mòn kim loi là

a)

Phản ứng phân huỷ.

b)

Phản ứng hoá hợp.

c)

Phản ứng oxi hoá - khử.

d)

Phản ứng thế.

3.

Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

a)

Al(NO3)3 và Al(OH)3.

b)

AlCl3 và Al2(SO4)3.

c)

Al(OH)3 và Al2O3.

d)

Al2(SO4)3 và Al2O3.

4.

Canxi oxit có công thức hóa học là

a)

Ca(OH)2.

b)

CaCO3.

c)

CaO.

d)

Ca(HCO3)2.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đám cháy nhôm có thể được dập tắt bằng khí Cacbonic.

b)

Một trong những ứng dụng của CaCO3 là làm chất độn trong công nghiệp sản suất cao su.

c)

Kim loại xesi (Cs) có ứng dụng quan trọng là làm tế bào quang điện.

d)

NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do nguyên nhân thừa axit trong dạ dày.

6.

Điều nào không đúng khi nói về CaCO3?

a)

Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước

b)

Tan trong nước có chứa khí cacbonic.

c)

Bị nhiệt phân hủy tạo ra CaO và CO2.

d)

Không bị nhiệt phân hủy.

7.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

8.

Kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng biến đổi không theo một quy luật nhất định như kim loại kiềm là do

a)

bán kính ion khá lớn.

b)

kiểu mạng tinh thể khác nhau.

c)

bán kính nguyên tử khác nhau.

d)

lực liên kết kim loại yếu.

9.

Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là

a)

Thạch cao.

b)

Muối ăn.

c)

Vôi sống.

d)

Phèn chua.

10.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?

a)

H2SO4 đặc, nguội.

b)

Cu(NO3)2.

c)

HCl.

d)

NaOH.

11.

Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Điện phân hợp chất nóng chảy.

b)

Thủy luyện.

c)

Điện phân dung dịch.

d)

Nhiệt luyện.

12.

Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3?

a)

Hematit đỏ.

b)

Criolit.

c)

Manhetit.

d)

Boxit.

13.

Cho các chất Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO. Hãy chọn dãy nào sau đây có thể thực hiện được:

a)

CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO → Ca.

b)

CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)2.

c)

Ca → CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO.

d)

Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3.

14.

Đặt một mẩu nhỏ natri lên một tờ giấy thấm gấp thành dạng thuyền. Đặt chiếc thuyền giấy này lên một chậu nước có nhỏ sẵn vài giọt phenolphtalein.

Dự đoán hiện tượng có thể quan sát được ở thí nghiệm như sau:

(a) Chiếc thuyền chạy vòng quanh chậu nước.

(b) Thuyền bốc cháy.

(c) Nước chuyển màu hồng.   

(d) Mẩu natri nóng chảy.

Trong các dự đoán trên, số dự đoán đúng là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

15.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?

a)

K

b)

Ca

c)

Sr

d)

Be

16.

Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng?

a)

Nhôm là kim loại lưỡng tính.

b)

Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện.

c)

Nhôm bị thụ động hóa với HNOđặc nguội.

d)

Nhôm tan được trong dung dịch NH3.

17.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaHSO4.

b)

Ca(OH)2.

c)

HCl

d)

NaCl

18.

Ở nhiệt độ thường, kim loại K phản ứng với H2O, thu được H2 và chất nào sau đây?

a)

K2O2.

b)

K2O.

c)

KOH.

d)

KCl.

19.

Điền công thức chất X và Y thích hợp vào phương trình phản ứng cho dưới đây:

Mg + HNO3 (đặc, nóng) → Mg(NO3)2 + X + Y.

a)

X là NO; Y là H2O.

b)

X là NO2; Y là H2O.

c)

X là NH4NO3; Y là H2O.

d)

X là NH3; Y là H2O.

20.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (2CaSO4.H2O).

b)

Đá vôi (CaCO3).

c)

Vôi sống (CaO).

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

21.

Trong bảng tuần hoàn, Natri là kim loại thuộc nhóm

a)

IIA

b)

IVA

c)

IA

d)

IIIA

22.

Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách nào dưới đây?

a)

Cho kim loại Na vào dung dịch AlCl3.

b)

Điện phân nóng chảy Al2O3.

c)

Điện phân nóng chảy AlCl3.

d)

Điện phân dung dịch AlCl3.

23.

Trong pin điện hoá Zn-Cu, quá trình khử trong pin là

a)

Zn2+ + 2e Zn.

b)

Cu Cu2+ + 2e.

c)

Cu2+ + 2e Cu.

d)

Zn → Zn2+ + 2e.

24.

Trong các hợp chất, kim loại nhóm IIA có số oxi hóa là

a)

+1

b)

+3

c)

+4

d)

+2

25.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

Dầu hỏa.

b)

Ancol etylic.

c)

Nước.

d)

Giấm ăn.

26.

Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

a)

Thạch cao.

b)

Phèn chua.

c)

Muối ăn.

d)

Vôi sống.

27.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Natri

b)

Liti

c)

Nhôm

d)

Canxi

28.

Người ta có thể bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép bằng cách gắn những tấm Zn vào vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển vì

a)

Zn ngăn thép tiếp xúc với nước biển nên thép không tác dụng với nước.

b)

thép là cực dương, không bị ăn mòn, Zn là cực âm, bị ăn mòn.

c)

thép là cực âm, không bị ăn mòn, Zn là cực dương, bị ăn mòn.

d)

Zn ngăn thép tiếp xúc với nước biển nên thép không tác dụng với các chất có trong nước biển.

29.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

a)

Cl2, HNO3, CO2

b)

HCl, AgNO3, (NH4)2CO3

c)

HCl, HNO3, Na2CO3

d)

Cl2, AgNO3, MgCO3

30.

Cho 8 g hỗn hợp gồm một kim loại kiềm thổ và oxit của nó tác dụng vừa đủ với 1 lít dung địch HC1 0,5M. Xác định kim loại kiềm thổ.

a)

Mg

b)

Ca

c)

Na

d)

Al

31.

Dùng m gam Al để khử hoàn toàn một lượng Fe2O3 sau phản ứng thấy khối lượng oxit giảm 0,58 gam. Lượng nhôm đã dùng là bao nhiêu?

a)

m = 0,27 gam

b)

m = 2,7 gam

c)

m = 0,54 gam

d)

m = 1,12 gam

32.

Nguyên tử kim loại kiềm có n lớp electron. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

(n-1)dxnsy.

b)

ns1.

c)

ns2np1.

d)

ns2.

33.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al là

a)

3s23p23s^23p^2

b)

3s13p13s^13p^1

c)

3s23p13s^23p^1

d)

2s22p12s^22p^1

34.

Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?

a)

có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

b)

nhôm là kim loại kém hoạt động

c)

nhôm không tác dụng với nước

d)

có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

35.

Phản ứng nào sau đây không chính xác?

a)

Al + SAl2S3Al\ +\ S\rightarrow Al_2S_3  

b)

Al + Cl2AlCl3Al\ +\ Cl_2\rightarrow AlCl_3  

c)

Al + H2SO4 loa~ngAl2(SO4)3 +H2Al\ +\ H_2SO_4\ loãng\rightarrow Al_2\left(SO_4\right)_3\ +H_2  

d)

Al + HNO3đặc ngui Al(NO3)3 +NO2+H2OAl\ +\ HNO_3đặc\ nguội\rightarrow\ Al\left(NO_3\right)_3\ +NO_2+H_2O  

36.

Từ nào dưới đây được dùng để chỉ độ sáng của các đồ dùng bằng nhôm?

a)

Ánh kim.

b)

Óng ánh

c)

Lung linh.

d)

Sáng chói.

37.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit.