wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10 CUỐI KÌ 2

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học, trong đó  có sự thay đổi ………………….. của một số nguyên tử trong phân tử. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

Số mol.

b)

Số oxi hoá.

c)

Số khối

d)

Số Proton.

2.

Trong phản ứng oxi hóa khử, chất khử là chất

a)

bị khử.

b)

không thay đổi số oxi hóa.     

c)

nhận e.

d)

nhường e.

3.

Trong phản ứng oxi hóa khử, chất oxi hóa chất

a)

bị oxi hóa.    

b)

nhường e.    

c)

nhận e.                

d)

không thay đổi số ôxi hóa

4.

Trong phản ứng oxi hóa khử, sự oxi hóa là quá trình

a)

nhường e.

b)

trao đổi e. 

c)

nhận e.

d)

khử

5.

Trong phản ứng oxi hóa khử, sự khử là quá trình

a)

trao đổi e.

b)

nhường e

c)

nhận e

d)

ôxi hóa

6.

Gas (thành phần chính là hỗn hợp C3H8 và C4H10 được hoá lỏng) được sử dụng làm nhiên liệu trong nấu nướng. Gas cháy trong không khí, xảy ra phản ứng oxi hoá-khử.  Các phản ứng cháy này toả nhiệt lớn và lượng nhiệt này thường được dùng để nấu chín thức ăn. Chất nào đóng vai trò là chất oxi hoá trong phản ứng oxi hoá-khử trên?

a)

C3H8

b)

C4H10.

c)

O2.

d)

C3H8 và C4H10

7.

Số oxi hoá của S trong SO2

a)

+1.    

b)

+2

c)

+3

d)

+4

8.

Cho các phản ứng sau. Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa- khử?

a)

FeS + 2HCl  -> H2S + FeCl2

b)

CaO +H2O -> Ca(OH)2

c)

3O2  +  2H2S ->  2SO2  +  2H2O

d)

HCl +NaOH -> NaCl+  H2O

9.

Trong phản ứng oxi hóa khử KMnO4 + HClà KCl + MnCl2 + Cl2 +H2O, chất khử và chất oxi hóa là:

a)

HCl, KMnO4.

b)

KMnO4, HCl

c)

HCl, Cl2

d)

KMnO4, KCl.

10.

Trong phản ứng oxi hóa khử FeS2 + O2 t0àSO2 + Fe2O3, tổng hệ số cân bằng của chất khử và chất oxi hóa là:

a)

11

b)

4

c)

15

d)

25

11.

Những phản ứng sau đây:

(a) Phản ứng nhiệt nhôm;                                     (b) Phản ứng nung đá vôi ( CaCO3);

(c) Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2;                       (d) Phản ứng đốt cháy butan;

Số phản ứng tỏa nhiệt là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

12.

Những loại phản ứng sau đây:

(a) Phản ứng nhiệt nhôm;                                    (b) Phản ứng nung đá vôi ( CaCO3);

(c) Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2;                      (d) Phản ứng cho CaO  vào nước.

Số phản ứng thu nhiệt là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng :

 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l) ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298}  = -571,68 kJ. Phản ứng trên là phản ứng?

a)

thu nhiệt

b)

không có sự thay đổi năng lượng

c)

có sự hấp thụ nhiệt xung quanh

d)

tỏa nhiệt.

14.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

C(s) + O2(g) CO2(g) ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298}   = -393,5kJ.

b)

H2(g) + I2(s) 2HI(g) ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298}   = +51,8kJ.

c)

CH4(g) + 2O2(g)  CO2(g) + 2H2O(l)   ΔrH°298\Delta_rH\degree298 = -890 kJ.

d)

2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l) ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298} = -571,68 kJ.

15.

Biết enthalpy tạo thành chuẩn của các chất tương ứng trong phương trình :

2NO2(g) → N­2O4 (g) lần lượt là ΔfH°298\Delta_fH\degree_{298} của NO2 là 33,2 kJ/mol;   ΔfH°298\Delta_fH\degree_{298} của N2O4 là 9,16 kJ/mol. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

ΔfH°298\Delta_fH\degree_{298} (sp) > ΔfH°298\Delta_fH\degree_{298} (cđ).

b)

ΔfH°298\Delta_fH\degree298 (cđ) < ΔfH°298\Delta_fH\degree_{298} (sp).

c)

phản ứng tỏa nhiệt.

d)

phản ứng thu nhiệt

16.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?

a)

3Fe(s) + 4H2O (l) Fe3O4(s) + 4H2 ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298}   = + 26,32kJ.

b)

H2(g) + I2(s) 2HI(g)   ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298}  = +51,8kJ.

c)

CH4(g) + 2O2(g)  CO2(g) + 2H2O(l)   ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298} = -890 kJ.

d)

. N2(g) + O2(g) → 2NO(g) ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298} = + 179,20 kJ.

17.

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất ….. (a)… (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/ L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là …. (b).  (a) và (b) lần lượt là

a)

2 bar, 273 K(00C).  

b)

1 bar, 273 K(00C).

c)

1 bar, 298 K(250C).

d)

2 bar, 298 K(250C).  

18.

Các phương trình nhiệt hóa học sau, phản ứng nào xảy ra thuận lợi nhất?

a)

3Fe(s) + 4H2O (l) Fe3O4(s) + 4H2   ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298}  = + 26,32kJ.

b)

H2(g) + I2(s) 2HI(g) ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298}   = +51,8kJ.

c)

C(s) + O2(g) CO2(g) ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298}   = -393,5kJ.

d)

CH4(g) + 2O2(g)  CO2(g) + 2H2O(l)   ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298} = -890 kJ.

19.

Đại lượng đặc trưng cho cho sự biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm của phản ứng hóa học trong một đơn vị thời gian được gọi là

a)

cân bằng hoá học.

b)

tốc độ tức thời.

c)

tốc độ phản ứng.

d)

quá trình hoá học.

20.

Trong phản ứng hoá học, tốc độ phản ứng

 

a)

giảm khi nhiệt độ của phản ứng tăng.    

b)

tăng khi nhiệt độ của phản ứng tăng.

c)

không đổi khi nhiệt độ của phản ứng tăng.

d)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ của phản ứng.

21.

Sử dụng tủ lạnh để giữ cho thực phẩm được tươi lâu là chúng ta đã vận dụng yếu tố nào để làm thay đổi tốc độ của phản ứng?

 

a)

nồng độ

b)

Áp suất.  

c)

Bề mặt tiếp xúc.

d)

Nhiệt độ.

22.

Ở cùng nhiệt độ, khi cho bột Fe tác dụng với dung dịch HCl, nồng độ (M) nào của dung dịch HCl sẽ cho phản ứng nhanh nhất?

        

a)

0.1

b)

1.0

c)

0.5

d)

0.2

23.

Ở 25 °C, khi cho  1g Zn ở dạng bột tác dụng với dung dịch HCl 1,0 M có tốc độ phản ứng nhanh hơn so với 1g Zn ở dạng hạt tác dụng với dung dịch HCl 1,0 M. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là

a)

nồng độ

b)

nhiệt độ

c)

diện tích bề mặt.  

d)

chất xúc tác.

24.

Nếu hệ số nhiệt độ Van’t Hoff của một phản ứng hóa học bằng 4 thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ của phản ứng từ 400C lên 700C?

     

a)

tăng lên 12 lần

b)

giảm 64 lần.

c)

tăng lên 64 lần.

d)

giảm 12 lần.

25.

Khi đun nấu thức ăn, nếu củi được chẻ nhỏ thì quá trình cháy xảy ra nhanh hơn. Vậy người ta đã dựa vào yếu tố nào sau đây để tăng tốc độ phản ứng?

      

a)

nồng độ

b)

nhiệt độ

c)

diện tích tiếp xúc

d)

áp suất

26.

Dãy nào sau đây các nguyên tố halogen được sắp xếp đúng theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần?

           

a)

Flo >Clo >Brom >Iot. 

b)

Iot >Brom>Clo >Flo .   

c)

Clo >Brom >Iot >Flo. 

d)

Brom >Iot >Flo >Clo

27.

Đơn chất Halogen nào sau đây là chất khí nào có màu vàng lục?

a)

F2.                                        

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

28.

Dãy axit nào sau đây dược sắp xếp theo thứ tự tính axit giảm dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF

b)

HI, HBr, HCl, HF.

c)

HBr, HI, HF, HCl

d)

HF, HCl, HBr, HI.

29.

Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?

        .

a)

F2.

b)

Cl2.

c)

Br2.

d)

I2

30.

Halogen tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường là

        

a)

fluorine

b)

bromine

c)

Iodine.

d)

chlorine

31.

Trong tự nhiên, các halogen:

      

a)

chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.  

b)

chỉ tồn tại ở dạng muối halogenua.

c)

chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

d)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

32.

Nhiệt độ nóng chảy của các phân tử trong dãy halogen được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là?

        

a)

Cl2, Br2, F2, I2.

b)

I2, Br2, Cl2, F2.

c)

F2, Cl2, Br2, I2

d)

F2, Br2, Cl2, I2.

33.

: Nhỏ dung dịch AgNO3 vào HCl ta quan sát thấy hiện tượng gì ?

          A. Khí  hidro thoát ra.                                      B. Dung dịch trong suốt.

a)

Khí  hidro thoát ra. 

b)

Dung dịch trong suốt.

c)

kết tủa trắng của bạc clorua

d)

Kết tủa màu vàng.

34.

Phản ứng nào dưới đây chứng minh tính khử của các ion halide:

1.     BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl           

2. 2KBr + 2H2SO4 Br2 + SO2 + K2SO4+ H2O

 3.  HI + NaOH  NaI +  H2O                         

4. 6KI + 4H2SO4 3I2 + S + 3K2SO4+ 4H2O

  .

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

3 và 4

d)

2 và 4

35.

Hóa chất dùng điều chế khí Chlorine trong thí nghiệm tính tẩy màu của khí Chlorine ẩm là

  

a)

KMnO4 và HCl.

b)

KMnO4 và Cl2

c)

NaCl và H2SO4.

d)

NaOH và HCl