wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 12-KIM LOẠI KIỀM-ĐỀ 1

Total questions: 30

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là  
a)
ns1.
b)
ns2.
c)
ns2np1.
d)
nd1
2.
Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p6. M+ là cation:  
a)
19K+.
b)
3Li+.
c)
11Na+.
d)
29Cu+
3.
Tính chất không phải của kim loại kiềm là  
a)
Độ cứng cao.
b)
Có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong tất cả kim loại. 
c)
Có số oxi hóa +1 trong các hợp chất. 
d)
Trong tự nhiên, kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất 
4.
Nguyên tử kim loại kiềm có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng:  
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
5.
Nguyên tố nào chỉ có ở trạng thái hợp chất trong tự nhiên:  
a)
Na
b)
Au
c)
Ag
d)
Ne 
6.
Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:  
a)
MO2
b)
MO
c)
M2O
d)
M2O3
7.
Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì hidroxit của nó có công thức là:  
a)
M(OH)2
b)
M2O
c)
MOH
d)
MO
8.
Trong số các kim loại, chọn kim loại được dùng làm vật liệu cho tế bào quang điện  
a)
Ba
b)
Cs
c)
K
d)
Cu
9.
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong  
a)
dầu hỏa.
b)
phenol lỏng.
c)
ancol etylic.  
d)
nước.
10.
Một trong những ứng dụng quan trọng của Na và K là  
a)
Làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân. 
b)
Chế tạo thuỷ tinh hữu cơ   
c)
Sản xuất NaOH và KOH
d)
Chế tạo tế bào quang điện 
11.
Kim loại kiềm có thể được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp nào sau đây?  
a)
Nhiệt luyện
b)
Thuỷ luyện
c)
Điện phân nóng chảy
d)
Điện phân dung dịch
12.
Nhận định nào sau đây không đúng   
a)
Kim loại kiềm có tính khử mạnh. 
b)
Kim loại kiềm dễ bị oxi hóa.
c)
Kim loại kiềm có tính khử giảm dần từ Li đến Cs. 
d)
Để bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm nó trong dầu hỏa.
13.
Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng quan sát được là  
a)
Chỉ sủi bọt khí không màu. 
b)
Sủi bọt khí không màu và xuất hiện kết tủa màu xanh.
c)
Xuất hiện kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan. 
d)
Chỉ xuất hiện kết tủa màu xanh.
14.
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là  
a)
NaCl. 
b)
K2SO4
c)
NaOH. 
d)
NaNO3.
15.
Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được  
a)
Na.
b)
NaOH. 
c)
Cl2
d)
HCl
16.
Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn. Ở catôt thu được :
a)
Na.
b)
NaOH. 
c)
Cl2
d)
H2
17.
Điện phân dung dịch NaOH với điện cực trơ, có màng ngăn. Ở catôt thu được :
a)
Na.
b)
O2
c)
Na2O
d)
H2
18.
Để điều chế K kim loại ta có thể dùng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?  
a)
KOH
b)
KHCO3 
c)
K2CO3
d)
K2SO4 
19.
Trong qúa trình điện phân dung dịch NaCl, ở anot xảy ra:  
a)
Sự oxi hoá Cl-
b)
Sự oxi hoá H2
c)
Sự khử Cl- 
d)
Sự khử H2O
20.
Trong qúa trình điện phân dung dịch NaCl, ở catot xảy ra:  
a)
Sự oxi hoá Cl-
b)
Sự oxi hoá H2
c)
Sự khử Cl- 
d)
Sự khử H2O
21.
Trường hợp nào ion Natri bị khử   
a)
Điện phân dung dịch NaCl
b)
Cho NaOH tác dụng với MgCl2   
c)
Điện phân nóng chảy NaCl 
d)
Cho Na tác dụng với dung dịch HCl 
22.
Khi cho kim loại natri vào dung dịch CuSO4 thì:  
a)
Na phản ứng với Cu2+ 
b)
Na phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước. 
c)
Na phản ứng với nước cho dung dịch NaOH, sau đó NaOH sẽ tác dụng với CuSO4.
d)
Na phản ứng với CuSO4 đẩy Cu ra khỏi dung dịch. 
23.
Hoà tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 100ml dung dịch HCl 2M. Giá trị m đã dùng là 
a)
2,3 gam.
b)
4,6 gam.
c)
9,2 gam. 
d)
6,9 gam. 
24.
Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch HCl 1M. Giá trị V là 
a)
2,24.
b)
4,48
c)
3,36
d)
1,12
25.
Cho 1,95 gam một kim loại kiềm X tan hết vào nước. Để trung hoà dung dịch thu được cần 50 gam dung dịch HCl 3,65%. X là kim loại nào sau đây?  
a)
K (M=39)
b)
Na (M=23)
c)
Cs (M=133)
d)
Li (M=7)
26.
Hòa tan 4,25 gam một muối clorua của kim loại kiềm M vào nước được 200 ml dung dịch X. Lấy 10 ml dung dịch X cho phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 0,7175 gam kết tủa. Kim loại M đã dùng là 
a)
K (M=39)
b)
Na (M=23)
c)
Cs (M=133)
d)
Li (M=7)
27.
Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau. Lấy 6,2g X hoà tan hoàn toàn vào nước thu được 4,48 lít hidro (đktc). Xác định 2 kim loại kiềm? 
a)
Li (M=7), Na (M=23)
b)
Na (M=23), K (M=39)
c)
Rb (M=85), Cs (M=133)
d)
K (M=39), Rb (M=85)
28.
Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau. Lấy 6,2 gam X hoà tan hoàn toàn vào nước thu được 4,48 lít hidro (đktc) và dung dịch Y chứa m gam chất tan. Tính m? 
a)
13,0
b)
9,6
c)
6,9
d)
7,9
29.
Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30 gam hỗn hợp muối clorua. Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là:  
a)
0,8 gam và 5,28 gam.
b)
3,2 gam và 2,88 gam. 
c)
2,4 gam và 3,68 gam. 
d)
1,6 gam và 4,48 gam. 
30.
Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba hòa tan hết trong nước dư tạo dung dịch Y và 5,6 lít khí (ở đktc). Để trung hòa hết dung dịch Y cần V ml dung dịch H2SO4 2M. Gía trị của V là: 
a)
125
b)
0,15
c)
150
d)
0,125