NEW
Font size
WorksheetsLUYỆN TẬP ESTE
Total questions: 25
Worksheet time: 6mins
Chất nào sau đây là este?
C6H5CHO
CH3COONH4
CH3COOC6H5
CH3COOH
Tính chất vật lí nào sau đây của este không đúng?
Tan nhiều trong nước.
Nhẹ hơn nước.
Có nhiệt độ sôi thấp hơn axit tương ứng.
Là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường.
Este E được điều chế từ ancol etylic và axit propionic. Công thức cấu tạo của E là
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
CH3COOCH3
C2H5COOC2H5
Este A có công thức cấu tạo là CH3COOCH2CH2CH3. Tên gọi của A là
Etyl axetat.
Propyl axetat.
Isopropyl axetat.
Etyl propionat.
Este nào sau đây có mùi chuối chín?
Isoamyl axetat.
Benzyl axetat.
Etyl propionat.
Etyl benzoat.
Sản phẩm thu được khi cho etyl axetat tác dụng với dung dịch KOH gồm:
CH3COOK và CH3OH.
CH3COOK và C2H5OH.
C2H5COOK và C2H5OH.
C2H5COOH và C2H5OH.
Este X có cấu tạo như sau: CH2=CH-COO-C2H5. Este X không phản ứng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
Dung dịch NaOH.
Dung dịch H2SO4.
Nước Brom.
Dung dịch AgNO3/NH3.
Khái niệm nào sau đây đúng nhất về este?
Este là những chất chỉ có trong dầu, mỡ động thực vật.
Este là những chất có chứa nhóm -COO-.
Khi thay nhóm -OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR (R khác H) được este.
Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và bazơ.
Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức, no, mạch hở và ancol đơn chức, no, mạch hở có dạng.
CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)
CnH2nO2 (n ≥ 2)
CnH2nO2 ( n ≥ 3)
CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)
Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân của nhau?
6
4
2
3
Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
C4H9OH
C3H7COOH
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:
phenyl và benzyl.
vinyl và anlyl.
anlyl và Vinyl.
benzyl và phenyl.
Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH
A. CH3COOCH3.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOC2H5.
Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol metylic?
CH3COOC2H5.
HCOOCH=CH2.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH(CH3)2.
Thủy phân hoàn toàn một este nào sau đây bằng dung dịch NaOH dư người ta thu được 2 muối hữu cơ?
Metyl benzoat
Phenyl fomat
Etyl axetat
Metyl benzoat
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc
CH3COOCH2CH3
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3
CH3COOCH3
Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit. Công thức của X là
HCOOCH2CH=CH2
CH3COOCH3
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. CTCT của X là
HCOOC3H7
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
HCOOC3H5
một chất hữu cơ có công thức phân tử là C4H8O2 có thể tác dụng được với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng được với Na. vậy số đồng phân có thể có là:
4
6
5
3
Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?
C2H5COOH, CH2=CH-OH
C2H5COOH, HCHO
C2H5COOH, CH3CHO
C2H5COOH, CH3CH2OH
Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng là 60dvC. X1 có khả năng phản ứng với Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của X1 và X2 lần lượt là.
(CH3)2CH-OH, HCOOCH3
HCOOCH3, CH3COOH
CH3COOH, HCOOCH3
CH3COOH, CH3COOCH3
Xà phòng hóa hoàn toàn 8,88 gam CH3COOCH3 bằng một lượng dung dịch KOH nóng, vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
3,84
9,84
15,60
11,76
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
HCOONa và CH3OH.
HCOONa và C2H5OH.
CH3COONa và C2H5OH.
CH3COONa và CH3OH.
Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có tên là:
etyl fomat
butyl fomat
isopropyl fomat
etyl axetat
Cho sơ đồ chuyển hóa sau:C4H8O2 → X → Y → Z → C2H6 Công thức cấu tạo của các chất X, Y, Z là
C2H5OH, CH3COOH, CH3COONa
C3H7OH, C2H5COOH, C2H5COONa
C6H8OH, C3H7COOH, C3H7COONa
tất cả đều sai
