wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP AMIN

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-5N (n ≥6).

b)

CnH2n+1N (n ≥2).

c)

CnH2n-1N (n ≥2).

d)

CnH2n+3N (n ≥1).

2.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

3.

Ứng dụng nào sau đây không phải của amin

a)

Công nghiệp nhuộm.

b)

Công nghiệp dược.

c)

Công nghiệp tổng hợp hữu cơ.

d)

Công nghiệp giấy.

4.

Metyl amin có thể phản ứng với các chất:

a)

HCl, NaOH, H2SO4.

b)

HNO3, H3PO4, NaCl.

c)

H2SO4, CuSO4, Na2CO3.

d)

HCl, HNO3, CuSO4.

5.

Cho 15 gam hỗn hợp X gồm các amin anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :

a)

16,825 gam.

b)

20,18 gam.

c)

21,123 gam.

d)

15,925 gam.

6.

Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là

a)

CH3NH2 và (CH3)3N.

b)

CH3NH2 và C2H5NH2.

c)

C2H5NH2 và C3H7NH2.

d)

C3H7NH2 và C4H9NH2.

7.

Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,80 lít khí CO2 ; 2,80 lít N2 (các thể tích đo ở đktc) và 20,25 gam H2O. CTPT của X là :

a)

C4H9N.

b)

C3H7N.

c)

C2H7N.

d)

C3H9N.

8.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

A. Glyxin.

b)

B. Metyl amin.

c)

C. Anilin.

d)

D. Glucozơ.

9.

Số amin có cùng công thức phân tử C3H9N là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 1.

d)

D. 2.

10.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

a)

A.CH3NH2.

b)

B. C6H5NH2 (anilin).

c)

C. C2H5NH2.

d)

D. NH3.

11.

Cho các phát biểu sau :

(a) Trong phân tử đimetylamin có một nguyên tử nitơ.

(b) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to).

(c) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ.

(d) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

12.

Cho 9 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là

a)

16,10 gam.

b)

12,63 gam.

c)

12,65 gam.

d)

16,30 gam.

13.

Câu 3: Chất nào là amin bậc 3?

a)

A. (CH3)3CNH2.

b)

B. (CH3)3N.

c)

C. (NH2)3C6H3.

d)

D. CH3NHC6H5.

14.

Câu 7: Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

A. metylamin.

b)

B. anilin.

c)

C. etylamin.

d)

D. đimetylamin.

15.

Câu 14: Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 1.

d)

D. 2.

16.

Câu 16: Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch của chất nào sau đây?

a)

A. H2SO4.

b)

B. NaOH.

c)

C. NaCl.

d)

D. NH3.

17.

Câu 23: Chất nào sau đây là amin no, đơn chức, mạch hở?

a)

A.CH3N.

b)

B. CH4N.

c)

C. CH5N.

d)

D. C2H5N.

18.

Công thức phân tử của đimeylamin là

a)

C2H8N2.

b)

C2H7N.

c)

C4H11N.

d)

CH6N2.

19.

Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi cho vào

a)

dung dịch nước brom.

b)

dung dịch NaCl.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch NaOH.

20.

Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

a)

250.

b)

400.

c)

450.

d)

300.