wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiến thức Hóa 8 đã học Tuần 1 2 3 4

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Một nguyên tử Z có 19 proton. Số lớp electron của nguyên tử đó là:

a)

18

b)

38

c)

19

d)

29

2.

Trong nguyên tử có các loại hạt là:

a)

Proton

b)

Hạt nhân

c)

Electron

d)

Notron

3.

Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?

a)

Kilogam

b)

Đơn vị Cacbon

c)

Đơn vị hạt nhân

d)

Gam

4.

Chọn câu phát biểu đúng về cấu tạo của hạt nhân trong các phát biểu sau: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:

a)

Proton và electron

b)

Nơtron và electron

c)

Prôton và nơtron

d)

Prôton, nơtron và electron

5.

Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố là 40; trong đó hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. Số notron trong nguyên tử là:

a)

13

b)

12

c)

14

d)

15

6.

Tổng số các loại hạt (proton, notron và electron) trong nguyên tử X là 28 và số hạt không mang điện là 8. Số proton trong nguyên tử X là:

a)

7

b)

12

c)

9

d)

15

7.

Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Canxi

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Kẽm

8.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?

a)

Từ 2 nguyên tố hóa học

b)

Từ 1 nguyên tố hóa học

c)

Từ 3 nguyên tố hóa học

d)

Từ 4 nguyên tố hóa học

9.

Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?

a)

Từ 1 nguyên tố hóa học

b)

Chỉ 2 nguyên tố hóa học

c)

Chỉ 3 nguyên tố hóa học

d)

Từ 2 nguyên tố hóa học trở lên

10.

Nguyên tử nguyên tố hóa học có 11 Proton là:

a)

Oxi

b)

Magie

c)

Nhôm

d)

Natri

11.

Loại hạt nào sau đây đặc trưng cho một nguyên tố hóa học?

a)

Proton

b)

Notron

c)

Electron

d)

Hạt nhân

12.

Cho dãy các kí hiệu các nguyên tố sau: O, Ca, N, Fe, S. Theo thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là:

a)

Canxi, Nitơ, Sắt, Lưu huỳnh, Oxi

b)

Oxi, Canxi, Sắt, Lưu huỳnh, Nitơ

c)

Oxi, Canxi, Nitơ, Sắt, Lưu huỳnh

d)

Canxi, Oxi, Natri, Sắt, Lưu huỳnh

13.

Nguyên tử khối của Nhôm là:

a)

24

b)

23

c)

27

d)

35.5

14.

Phân tử khối của Khí Cacbon đi oxit ( CO2) là..... đvC

a)

44

b)

40

c)

42

d)

54

15.

Trong phân tử H2SO4 có:

a)

2H, 2S, 4O

b)

2H, 4S, O

c)

H, 2S, 4O

d)

2H, S, 4O

16.

Từ công thức hóa học của CuSO4 có thể suy ra được những ý nghĩa gì?

a)

Hợp chất trên được tạo ra từ 3 nguyên tố: Đồng, Lưu huỳnh, Oxi

b)

Hợp chất trên cấu tạo bởi Cu, S và 4O

c)

Phân tử khối của hợp chất trên là 160 đvC

d)

Chất trên là đơn chất

17.

Từ công thức hóa học Na2CO3 cho biết ý nào đúng?

(1) Hợp chất trên do 3 đơn chất Na, C, O tạo nên

(2) Hợp chất trên do 3 nguyên tố Na, C, O tạo nên

(3) Hợp chất trên có PTK = 23 +12 +16 =51

(4) Hợp chất trên có PTK = (23 x2) +12 +(16 x3) =106

a)

1,3

b)

1,2,4

c)

2,4

d)

2,3,4

18.

Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4 .Biết phân tử khối của hợp chất trên là 120. Xác định kim loại M


a)

Fe

b)

Mg

c)

Al

d)

Cu

19.

Chất gồm Ba, S, 4O có công thức hóa học là:

a)

Ba4SO

b)

BaS4O

c)

BaSO

d)

BaSO4

20.

Khí Oxi có công thức hóa học là:

a)

O

b)

O3

c)

2O

d)

O2