wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test nhanh kiến thức về Lưu huỳnh

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh là

a)

3s2 3p4.

b)

2s2 2p4.

c)

3s2 3p6.

d)

2s2 2p6.

2.

Vị trí của nguyên tố lưu huỳnh (z = 16) trong bảng tuần hoàn hóa học là

a)

Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA.

b)

Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA.

c)

Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm IVA.

d)

Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm IVA.

3.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X là

a)

Na.

b)

Cl.

c)

O.

d)

S.

4.

Lưu huỳnh tà phương (Sa) và lưu huỳnh đơn tà (Sb) là

a)

Hai hợp chất của lưu huỳnh.

b)

Hai dạng thù hình của lưu huỳnh.

c)

Hai đồng vị của lưu huỳnh.

d)

Hai đồng phân của lưu huỳnh.

5.

Khi đun lưu huỳnh đến 445oC thì thu được dạng nào?

a)

Bắt đầu hóa hơi.

b)

Hơi.

c)

Rắn.

d)

Lỏng.

6.

Các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh là

a)

-2; -1; 0; +4.

b)

-2; 0; +4; +6.

c)

0; +4; +6; +8.

d)

0; +3; +5; +7.

7.

Nguyên tố lưu huỳnh có Z = 16. Công thức oxit cao nhất của lưu huỳnh là

a)

S2O5.

b)

SO4.

c)

SO2.

d)

SO3.

8.

Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hoá học của lưu huỳnh?

a)

Lưu huỳnh không có tính oxi hoá, tính khử.

b)

Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá.

c)

Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.

d)

Lưu huỳnh chỉ có tính khử.

9.

Khi phản ứng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất gì?

a)

tính khử.

b)

tính oxi hóa.

c)

vừa tính oxi hóa, vừa tính khử.

d)

tính lưỡng tính.

10.

Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là

a)

vôi sống.

b)

cát.

c)

muối ăn.

d)

lưu huỳnh.

11.

Nhận định nào sau về lưu huỳnh là sai?

a)

S là chất rắn màu vàng.

b)

S không tan trong nước.

c)

S dẫn điện, dẫn nhiệt kém.

d)

S không tan trong các dung môi hữu cơ.

12.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

b)

Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.

c)

Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với O2, F2 thể hiện tính oxi hóa.

d)

Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.

13.

Khi cho một ít bột lưu huỳnh vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng. Hiện tượng xảy ra là 

a)

lưu huỳnh tan ra, đồng thời có khí màu nâu đỏ thoát ra.

b)

lưu huỳnh tan ra, đồng thời có khí mùi xốc thoát ra.

c)

không có hiện tượng gì.

d)

lưu huỳnh tan ra, đồng thời có khí mùi trứng thối thoát ra.

14.

Phản ứng nào sau đây lưu huỳnh đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

S + O2 \rightarrow  SO2.

b)

S + 2Na \rightarrow   Na2S.

c)

S + 2H2SO4(đ) \rightarrow  3SO2 + 2H2O.

d)

S + 2H2SO4(đ) \rightarrow  3SO2 + 2H2O.

15.

Cho 1,3 gam kẽm tác dụng với 0,32 gam lưu huỳnh. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, sản phẩm thu được là

a)

ZnS.

b)

ZnS và S.

c)

ZnS và Zn.

d)

ZnS, Zn và S.