wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN ESTE -LIPIT SỐ 1

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Công thức phân tử tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là
a)
A. CnH2n-2O2 (n ≥ 3).
b)
B. CnH2nO2 (n ≥ 2).
c)
C. CnH2nO2 (n ≥ 3).
d)
D. CnH2n-2O2 (n ≥ 4).
2.
Câu 2. [MH - 2021] Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là
a)
A. C2H3COOCH3.
b)
B. CH3COOC2H5.
c)
C. C2H5COOH.
d)
D. CH3COOH.
e)
Pluto
3.
Câu 3. Vinyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?
a)
A. HCOOC2H5
b)
B. CH2=CH-COOCH3
c)
C. C2H5COOCH3
d)
D. CH3COOCH=CH2.
4.
Câu 4. Phenyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?
a)
A. CH3COOC6H5
b)
B. CH2=CH-COOCH3
c)
C. C2H5COOCH3
d)
D. CH3COOCH=CH2.
5.
Câu 5. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?
a)
A. HCOOC2H5
b)
B. CH2=CH-COOCH3
c)
C. C2H5COOCH3
d)
D. HCOOCH=CH2.
6.
Câu 6. (QG.19 - 204). Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?
a)
A. CH3COOC2H5.
b)
B. CH3COOC3H7.
c)
C. C2H5COOCH3.
d)
D. HCOOCH3.
7.
Câu 7. Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dd KOH dư. Sau phản ứng thu được muối hữu cơ gồm:
a)
A. CH3COOK và C6H5OH.
b)
B. CH3COOK và C6H5OK.
c)
C. CH3COOH và C6H5OH.
d)
D. CH3COOH và C6H5OK.
8.
Câu 8. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng:
a)
A. Xà phòng hóa
b)
B. Hydrat hóa
c)
C. Crackinh
d)
D. Sự lên men
9.
Câu 9. Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là:
a)
A. thuận nghịch.
b)
B. một chiều.
c)
C. luôn sinh ra axit và ancol
d)
D. xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.
10.
Câu 10. Este có CTPT C3H6O2 có số đồng phân là:
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
11.
Câu 11. Este có CTPT C4H8O2 có số đồng phân là:
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
12.
Câu 12. Phản ứng tương tác giữa axit cacboxylic với ancol (rượu) được gọi là:
a)
A. phản ứng trung hòa.
b)
B. phản ứng hidro hóa.
c)
C. phản ứng este hóa.
d)
D. phản ứng xà phòng hóa.
13.
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36 lit khí CO2 (đktc) và 2,7g nước. CTPT của X là:
a)
A. C2H4O2
b)
B. C3H6O2
c)
C. C4H8O2
d)
D. C5H8O2
14.
Câu 14: [THPT - 2022] Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam este X, thu được 0,6 mol CO2 và 0,6 mol H2O. Công thức phân tử của X là
a)
A. C2H4O2.
b)
B. C4H8O2.
c)
C. C3H6O2.
d)
D. C3H4O2.
15.
Câu 15. Chất béo là trieste của
a)
A. glixerol với axit hữu cơ.
b)
B. glixerol với axit béo.
c)
C. glixerol với vô cơ.
d)
D. ancol với axit béo.
16.
Câu 16. Axit nào sau đây không phải là axit béo:
a)
A. axit strearic.
b)
B. Axit oleic.
c)
C. Axit panmitic
d)
D. Axit axetic.
17.
Câu 17. Khi xà phòng hóa tristearin bằng dd NaOH, thu được sản phẩm là:
a)
A. C17H35COONa và glixerol.
b)
B. C15H31COOH và glixerol.
c)
C. C17H35COOH và glixerol.
d)
D. C15H31COONa và etanol.
18.
Câu 18. Để biến một số dầu (lỏng) thành mở (rắn) hoặc bơ nhân tạo, thực hiện phản ứng nào sau đây?
a)
A. hidro hóa (Ni,t0).
b)
B. xà phòng hóa
c)
C. làm lạnh.
d)
D. cô cạn ở nhiệt độ cao.
19.
Câu 19. Triolein có công thức là:
a)
A. (C17H35COO)3C3H5.
b)
B. (CH3COO)3C3H5.
c)
C. (C15H31COO)3C3H5.
d)
D. (C17H33COO)3C3H5.
20.
Câu 20. Khi xà phòng hóa triolein bằng dd NaOH, thu được sản phẩm là:
a)
A. C17H35COONa và glixerol.
b)
B. C17H33COOH và glixerol.
c)
C. C17H33COONa và glixerol.
d)
D. C15H31COONa và etanol.
21.
Câu 21. [THPT-2022] Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH thu được C17H35COONa và C3H5(OH)3. Công thức của X là
a)
A. (C17H35COO)3C3H5.
b)
B. (C17H33COO)3C3H5.
c)
C. (C17H31COO)3C3H5.
d)
D. (C15H31COO)3C3H5.