wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP CHƯƠNG 3 - LIÊN KẾT HÓA HỌC

Total questions: 21

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

2.

Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng

a)

nhận thêm 2 electron.

b)

nhường đi 6 electron.

c)

nhường đi 2 electron.

d)

nhận thêm 1 electron.

3.

Quá trình nào sau đây viết đúng?

a)

O → O2- + 2e.

b)

O → O2- + 1e.

c)

O + 2e → O2-.

d)

O + 1e → O2-.

4.

Hợp chất nào sau thuộc loại hợp chất ion?

a)

KCl.

b)

H2S.

c)

CO2.

d)

Cl2.

5.

Cho các chất sau: H2O, Cl2, K2O, NaF, N2, HCl, MgO. Số chất chứa liên kết ion trong phân tử là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

6.

Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

NaF.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

H2O.

7.

Cho độ âm điện của nguyên tử H là 2,2 và S là 2,58, liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2S là liên kết

a)

ion.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

cộng hóa trị không cực.

d)

hiđro.

8.

Công thức cấu tạo nào sau đây là của phân tử oxi?

a)

O -  O.

b)

O ==  O.

c)

O \equiv  O.

d)

O \rightarrow  O.

9.

Công thức cấu tạo của phân tử HCl là

a)

H - Cl.

b)

H \rightarrow Cl.

c)

H == Cl.

d)

H \equiv Cl.

10.

Liên kết tạo thành do sự góp chung electron là loại:

a)

A. Liên kết ion.

b)

B. Liên kết cộng hóa trị.

c)

C. Liên kết kim loại.

d)

D. Liên kết hidro.

11.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết


a)

A. cộng hóa trị không cực.

b)

B. cộng hóa trị phân cực.

c)

C. ion.

d)

D. hiđro.

12.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

a)

A. cộng hóa trị có cực.

b)

B. hiđro.

c)

C. cộng hóa trị không cực.

d)

D. ion.

13.

Liên kết hóa học trong phân tử H2 thuộc loại liên kết

a)

A. ion.

b)

B. hiđro.

c)

C. cộng hóa trị không cực.

d)

D. cộng hóa trị có cực.

14.
Chọn ra nội dung sai khi nói về ion.  
a)
Ion là phần tử mang điện.
b)
Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. 
c)
Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
d)
 Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
15.
Liên kết ion được hình thành bởi  
a)
lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
b)
sự góp chung các electron.
c)
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. 
d)
sự cho - nhận cặp electron hóa trị. 
16.
Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:  
a)
Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu. 
b)
Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.
c)
Hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
d)
Na → Na+ + 1e;  
Cl + 1e  → Cl-;
Na+ + Cl- → NaCl.
17.

Liên kết ion có bản chất là

a)

sự dùng chung các electron.

b)

lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

c)

lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.

d)

lực hút giữa các phân tử.

18.

Ion đa nguyên tử là

a)

OH-

b)

O2-

c)

Ca2+

d)

S2-

19.

Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là :

                    

a)

1s22s22p63s23p4.  

b)

1s22s22p63s23p2.  

c)

1s22s22p63s23p6.  

d)

1s22s22p63s23p5.

20.

Công thức electron của HF là?

a)
b)
21.

Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là

a)

H = O = H

b)

H - O = H

c)

H = O - H

d)

H – O – H