NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA KÌ II (NHÔM, HỢP CHẤT CỦA NHÔM VÀ TỔNG HỢP)
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là
3s23p3.
3s23p2.
3s23p1.
2s22p1.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhôm nằm ở vị trí nào?
Chu kì 3, nhóm IIIA.
Chu kì 2, nhóm IIIA.
Chu kì 3, nhóm IA.
Chu kì 3, nhóm IIIB.
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH thu được muối và khí H2?
Fe.
Al.
Al2O3.
Ag.
Kim loại nhôm không phản ứng với
HNO3 loãng.
O2.
Cl2.
H2SO4 đặc, nguội.
Công thức hoá học của phèn chua là
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Quặng nào sau đây chứa hợp chất của nhôm?
Pirit.
Boxit.
Manhetit.
Đôlômit.
Nhận định sai về phèn chua được dùng trong
ngành thuộc da, công nghiệp giấy.
chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm.
việc làm trong nước đục.
việc làm mềm nước cứng.
Corindon được dùng làm đồ trang sức, chế tạo các chi tiết trong các ngành kĩ thuật chính xác như chân kính đồng hồ, thiết bị phát tia lade,… Thành phần chính của corindon là
Al(OH)3.
Al.
Al2O3.
AlCl3.
Cho một lượng bột nhôm vào dung dịch HNO3 rất loãng (vừa đủ) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn không có khí thoát ra. Các chất có trong dung dịch thu được là
Al(NO3)3.
Al(NO3)3, HNO3.
NH4NO3.
Al(NO3)3, NH4NO3.
Cho kim loại Al từ từ đến dư vào các dung dịch riêng rẽ chứa các chất: HCl, FeCl3, NaOH, MgCl2. Số lượng các phản ứng xảy ra là
2
3
4
1
Vật bằng nhôm bền trong nước vì
nhôm không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
trên bề mặt của nhôm luôn có lớp oxit mỏng, mịn, bền, ngăn cách vật với nước.
nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ nhôm.
nhôm là kim loại có tính khử yếu.
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
KCl, NaNO3.
Na2SO4, KOH.
NaCl, HCl.
Ca(OH)2, H2SO4.
Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất có tính lưỡng tính là
1
2
3
4
Cho từ từ dung dịch KOH đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan hoàn toàn.
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan một phần.
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.
có kết tủa trắng và sủi bọt khí.
Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
NaOH.
HCl.
H2SO4.
NaNO3.
Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam nhôm trong dung dịch NaOH dư thu được V L khí H2 (đktc). Giá trị của V là
3,36 L.
6,72 L.
4,48 L.
2,98L.
Cho m gam bột Al vào H2SO4 loãng dư thu được 3,36 lít khí (đktc). Giá trị m là
2,7.
27.
5,4.
4,05.
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp Al và Fe3O4 (tỉ lệ mol tương ứng là 3:1) đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn là
Fe3O4, Fe, Al2O3.
Al, Fe.
Fe, Al2O3.
Al, Fe, Al2O3.
Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
3,36.
5,04.
10,08.
6,72.
Cho chuỗi phản ứng: D -> E -> F -> G -> Ca(HCO3)2
D, E, F, G lần lượt là :
Ca, CaO, Ca(OH)2, CaCO3.
Ca, CaCl2, CaCO3, Ca(OH)2.
CaCO3, CaCl2, Ca(OH)2, Ca.
CaCl2, Ca, CaCO3, Ca(OH)2.
Cho sơ đồ phản ứng: Al → X→Al2O3→Al. X có thể là
AlCl3.
NaAlO2.
Al(NO3)3.
Al2(SO4)3.
. Cho sơ đồ phản ứng: NaOH → X→ Na→ Na2O. X có thể là
NaCl.
NaAlO2
NaNO3
Na2SO4.
Cho các phát biểu sau đây:
(a) Loại thạch cao dùng để trực tiếp đúc tượng là thạch cao sống.
(b) Kim loại xesi (Cs) dùng để làm tế bào quang điện.
(c) Một trong những ứng dụng của CaCO3 là làm chất độn trong công nghiệp sản suất cao su.
(d) Na2CO3 được dùng làm mềm nước cứng tạm thời.
Số phát biểu không đúng?
1
2
3
4
Cho các phát biểu sau đây:
(a). CaSO4.2H2O được dùng để bó bột khi gãy xương.
(b). Đá phấn CaCO3 nghiền nhỏ làm phụ gia thuốc đánh răng.
(c). CaCO3 được dùng để sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh.
(d). CaSO4.H2O được dùng để nặn tượng, đúc khuôn.
(e). Phèn chua làm chất cầm màu trong ngành dệt vải.
Số phát biểu đúng?
5
2
3
4
