NEW
Font size
WorksheetsBÀI TOÁN THỦY PHÂN ESTE CƠ BẢN
Total questions: 20
Worksheet time: 3600secs
Cho 11,1 gam CH3COOCH3 tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 1M sau phản ứng thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được số gam chất rắn khan là
12,3 gam.
14,7 gam.
14,3 gam.
17,5 gam.
Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH 8%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol. Công thức của X là
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
CH2=CHCOOCH3
CH3COOCH=CH2
Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2. Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối. Công thức của X là
CH3COOC(CH3)=CH2
HCOOC(CH3)=CHCH3
HCOOCH2CH=CHCH3
HCOOCH=CHCH2CH3
Đốt cháy hoàn toàn 2,04 gam một este đơn chức, mạch hở X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 2,04 gam bằng một lượng NaOH vừa đủ thu được 0,92 gam ancol. Công thức cấu tạo của X là
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
C2H5COOC2H5.
Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
etyl fomat.
etyl axetat.
etyl propionat.
propyl axetat.
Cho 3,52 gam chất A có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1 M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 4,08 gam chất rắn. Công thức cấu tạo đúng của A là
C3H7COOH.
HCOOC3H7.
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
Este X có công thức phân tử là C5H8O2. Đun nóng 0,1 mol X với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 13,4 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của este đó là
CH3COOCH2CH=CH2.
CH2=CH-COOC2H5.
CH2=C(CH3)COOCH3.
HCOOCH=C(CH3)2.
Este X có công thức phân tử là C4H8O2 khi thuỷ phân X trong môi trường axit thì thu được chất Y và ancol etylic.Vậy Y Có CTPT là
C3H7COOH.
HCOOH.
C2H5COOH.
CH3COOH.
Thuỷ phân C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm là
C2H5COOH; HCHO
C2H5COOH; C2H5OH
C2H5COOH; CH3CHO
C2H5COOH; CH2=CH-OH
Este X khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 muối là natri phenolat và natri propionat. X có công thức là
C6H5-OOC-CH3
C6H5-COO-CH2-CH3
CH3-CH2-COO-C6H5
CH3-COO-C6H5
Thủy phân 0,1 mol este CH3COOC2H5 cần dùng số mol NaOH là:
0,2 mol.
0,4 mol.
0,3 mol.
0,1 mol.
Câu 1.
Cho 6,8 gam phenyl
axetat tác dụng với 125 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu được m gam
rắn, giá trị của m là
5,1
9,9
11,3
10,9
Chất X có công thức phân tử là C5H10O2, khi cho tác dụng với dung dịch NaOH thu được C3H5O2Na. Tìm công thức cấu tạo của X?
etyl axetat
etyl propionat
propyl propionat
propyl axetat
Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X 2 este đơn chức, thu được 8,4 lít CO2 (đktc) và 6,75 gam H2O. Mặt khác, khi đun X với dung dịch NaOH thu được 2 muối của 2 axit đồng đẳng kế tiếp và 1 ancol. Este có phân tử khối lớn hơn trong X có tên là
etyl fomat
metyl axetat
etyl axetat
vinyl axetat
Đốt cháy hoàn toàn a mol este X cần dùng 3,136 lít O2 thu được 2,688 lít CO2 và 2,16 gam H2O. Mặt khác xà phòng hóa a mol X trên bằng dung dịch NaOH, thu được 3,28 gam muối. Tên X là
Metyl fomat
Etyl axetat
Metyl axetat
metyl propionat
Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
14,80.
10,20.
12,30.
8,20.
Thủy phân 11,1 gam este X có công thức CH3COOCH3 bằng 500 ml dung dịch KOH 0,4M. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m bằng
14,7.
19,6.
15,9.
17,5.
Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
etyl fomat.
etyl axetat.
etyl propionat.
propyl axetat.
Cho 3,52 gam chất A có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1 M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 4,08 gam chất rắn. Công thức cấu tạo đúng của A là
C3H7COOH.
HCOOC3H7.
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
Este X có công thức phân tử là C5H8O2. Đun nóng 0,1 mol X với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 13,4 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của este đó là
CH3COOCH2CH=CH2.
CH2=CH-COOC2H5.
CH2=C(CH3)COOCH3.
HCOOCH=C(CH3)2.
