wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cân bằng trong dung dịch nước

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cho phản ứng: 2NO(g) + O2(g) ↔ 2NO2(g)      ΔrH0298 = -115kJ

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Nếu tăng nhiệt độ thì cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Nếu tăng áp suất thì cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

Hằng số cân bằng của phản ứng trên chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.

d)

Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.

2.

Cân bằng nào sau đây (các chất đều ở trạng thái khí) không bị chuyển dịch khi áp suất tăng:

a)

N2  + 3H2 ↔ 2NH3

b)

N2  + O2 ↔ 2NO 

c)

2CO  + O2 ↔ 2CO2

d)

2SO2  + O2 ↔ 2SO3

3.

Cho cân bằng: 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.
Phát biểu đúng:

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ khí SO3

4.

Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:
4NH
3 (g)  + 3O2 (g)  ⇌ 2N2 (g) + 6H2O(g) ,  ΔH <0
Cân bằng sẽ chuyển  dịch theo chiều thuận khi:

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Thêm chất xúc tác  

c)

Tăng áp suất 

d)

Loại bỏ hơi nước

5.

Cho cân bằng hóa học:
2NO
2 (g, nâu đỏ) N2O4(g, không màu) ; ΔH= –58,04KJ.
Nhúng bình đựng hỗn hợp NO
2 và N2O4 vào nước đá thì:

a)

Hỗn hợp giữ nguyên màu như ban đầu

b)

Màu nâu đậm dần

c)

Màu nâu nhạt dần

d)

Hỗn hợp có màu khác

6.

Vì sao dung dịch của các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện ?

a)

Do phân tử của chúng dẫn được điện.

b)

Do có nguồn điện.

c)

Do axit, bazơ, muối có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.

d)

Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.

7.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

(bỏ qua sự điện li của nước)

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] > [CH3COO-].

c)

[H+] < [CH3COO-].

d)

[H+] < 0,10M.

8.

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện ?

a)

CH3OH.

b)

CuSO4

c)

NaCl. 

d)

KOH.

9.

Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?

a)

HNO3, NaOH, NaCl.

b)

NH3, NaCl, CuCl2

c)

HCl, NaOH, CH3COOH. 

d)

NaNO3, Ca(OH)2, HF.

10.

Phát biểu không đúng là:

a)

Môi trường kiềm có pH < 7.  

b)

Môi trường trung tính có pH = 7. 

c)

Môi trường axit có pH < 7.

d)

Môi trường kiềm có pH > 7.

11.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

NH3.

d)

KCl.

12.

Dung dịch chất nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

HCl.

b)

KNO3.

c)

Na2CO3.

d)

CuCl2.

13.

Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường pH < 7?

a)

Ca(OH)2.

b)

KNO3.

c)

Na2CO3.

d)

CuCl2.

14.

Theo thuyết Bronsted - Lowry, chất nào sau đây chỉ là acid?

a)

HCl 

b)

KNO3.

c)

NaHCO3.

d)

NH3.

15.

Theo thuyết Bronsted - Lowry, chất nào sau đây lưỡng tính?

a)

HCl 

b)

KNO3.

c)

NaHCO3.

d)

NH3.

16.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

c)

Na3PO4 → 3Na+ PO43-

d)

CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+

17.

pH của dung dịch Ca(OH)2 0,015 M là:

a)

1,52

b)

12,5

c)

1,82

d)

12,2

18.

pH của dung dịch HNO3 0,001 M là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

pH của dung dịch H2SO4 0,005 M là:

a)

2,6

b)

2

c)

3

d)

2,3

20.

Dung dịch CH3COOH 0,1M có pH = a và dung dịch HCl 0,1M có pH = b. Phát biểu đúng là
A.                 B. a > b = 1.                 C. a = b = 1.                    D. a = b > 1.

a)

a < b

và b = 1.  

b)

a = b

và b = 1. 

c)

a > b

và b = 1. 

d)

a = b

và a, b < 1.