wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10 - Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào?

a)

Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

b)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng ngang.

c)

Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột.

d)

Cả A, B, C.

2.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số nhóm A và số nhóm B là

a)

8 và 10.

b)

8 và 8.

c)

1 và 8.

d)

8 và 11.

3.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn bao gồm

a)

các nguyên tố s và p.

b)

các nguyên tố d và f.

c)

các nguyên tố s.

d)

các nguyên tố p.

4.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hoá học tương tự nhau vì nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có

a)

cùng electron s hay p.

b)

số electron như nhau.

c)

số lớp electron như nhau.

d)

số electron ở lớp ngoài cùng như nhau.

5.

Các nguyên tố hóa học trong nhóm VIIIA có đặc điểm chung nào trong các ý sau ?

a)

Phân tử chỉ gồm một nguyên tử.

b)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np6.

c)

Lớp electron ngoài cùng bão hòa, bền vững.

d)

Tất cả ý trên.

6.

Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố

a)

tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

b)

giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

c)

giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

d)

tăng theo chiều giảm của tính kim loại

7.

Đại lượng nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?

a)

Số lớp electron.

b)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng.

c)

Điện tích hạt nhân.

d)

Nguyên tử khối.

8.

Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải

a)

tính KL giảm, tính PK tăng.

b)

tính KL tăng, tính PK giảm.

c)

tính KL và tính PK đều tăng.

d)

tính KLi và tính PK đều giảm.

9.

Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho

a)

khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học.

b)

khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

c)

khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

d)

khả năng tham gia phản ứng hoá học mạnh hay yếu của nguyên tử đó.

10.

Nguyên tử của các nguyên tố nhóm halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

np7.

b)

ns2np7.

c)

ns2np5.

d)

ns2nd5.

11.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm gồm những nguyên tố kim loại điển hình là?

a)

Nhóm VIIIA.

b)

Nhóm VIIA.

c)

Nhóm VA.

d)

Nhóm IA.

12.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (không kể Franxi) thì nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là?

a)

Hiđro (H)

b)

Natri (Na)

c)

Xesi (Cs)

d)

Flo (F)

13.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là

a)

Flo (F).

b)

Brom (Br).

c)

Oxi (O).

d)

Iot (I).

14.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là

a)

4 và 3.

b)

4 và 4.

c)

3 và 4.

d)

3 và 3.

15.

Tìm câu sai trong các câu sau đây?

a)

BTH gồm có các ô nguyên tố,các chu kì và các nhóm.

b)

STT ô nguyên tố bằng số hiệu nguyên tử nguyên tố đó

c)

BTH có 7 chu kì. STT của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.

d)

BTH có 8 nhóm A và 8 nhóm B.

16.

Tính KL là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó

a)

dễ nhường electron để trở thành ion dương.

b)

dễ nhận electron để trở thành ion dương.

c)

dễ nhường electron để trở thành ion âm

d)

dễ nhận electron để trở thành ion âm.

17.

Tính PK là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó

a)

dễ nhường electron để trở thành ion dương.

b)

dễ nhường electron để trở thành ion âm.

c)

dễ nhận electron để trở thành ion âm.

d)

dễ nhận electron để trở thành ion dương.

18.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là

A. B. C. D.

a)

1s22s22p6.

b)

1s22s22p63s1.

c)

1s22s22p63p4.

d)

1s22s22p63s2.

19.

Nguyên tố R thuộc nhóm IIIA. Công thức hợp chất khí với hiđro của R là

a)

RH3

b)

RH4

c)

H2R

d)

không có

20.

Nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p3, công thức hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất của R lần lượt là

a)

RH2, RO.

b)

RH3, R2O3.

c)

RH4, RO­2.

d)

RH3, R2O5.