wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN HỌC KÌ II HÓA 11

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Công thức phân tử của metan là

a)

C2H2.

b)

CH4.

c)

C6H6.   

d)

C2H4.

2.

Tên thay thế của hợp chất có công thức cấu tạo CH3 – C ≡ CH là

a)

propin.

b)

propan.   

c)

but–1– in.  

d)

but–2–in.

3.

Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?

a)

2-metylbuta-1,3-đien.   

b)

Buta-1,3-đien.

c)

But-2-en.

d)

Penta-1,3-đien.

4.

Số đồng phân cấu tạo của C5H12

a)

3 đồng phân. 

b)

4 đồng phân.  

c)

5 đồng phân.

d)

6 đồng phân.

5.

Chất hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam là

a)

C2H5OH. 

b)

C6H6

c)

C6H5OH.

d)

C3H5(OH)3.

6.

Chất ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường là

a)

CH2 = CH2

b)

CH ≡ CH.  

c)

CH4

d)

CH3OH.

7.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr thu được sản phẩm chính là

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br.  

b)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

c)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.   

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

8.

Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH (H2SO4 đặc, 170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chất dùng để làm sạch etilen là

a)

dung dịch brom dư. 

b)

dung dịch NaOH dư.

c)

dung dịch NaCl dư. 

d)

dung dịch KMnO4 loãng dư.

9.

Câu nào sau đây không đúng về tính chất của benzen?

a)

Benzen làm mất màu dung dịch nước brom.

b)

Benzen không làm mất màu dung dịch KMnO4.

c)

Benzen dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng.

d)

Benzen hầu như không tan trong nước.

10.

Các ankan không tham gia loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng cộng.

c)

Phản ứng tách.

d)

Phản ứng cháy.

11.

Công thức tổng quát của ankin là

a)

CnHn+2 (n ≥ 1). 

b)

CnH2n+2 (n ≥ 0).   

c)

CnH2n (n ≥ 2).

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

12.

Số nhóm hyđroxyl (–OH) có trong phân tử glixerol là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

13.

Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu

a)

vàng nhạt.

b)

trắng.  

c)

đen.

d)

xanh.

14.

Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1: 1 (xúc tác Fe) là

a)

p-bromtoluen và m-bromtoluen.

b)

benzyl bromua.

c)

o-bromtoluen và p-bromtoluen.

d)

o-bromtoluen và m-bromtoluen.

15.

Thuốc thử dùng để phân biệt khí etan với khí eten là

a)

dung dịch brom.

b)

quỳ tím

c)

dung dịch AgNO3/NH3.

d)

Dung dịch NaOH.

16.

Số mol brom có thể phản ứng tối đa  với 1 mol buta-1,3-đien là

a)

1 mol.  

b)

1,5 mol

c)

2 mol.

d)

0,5 mol.

17.

Nhiệt phân hoàn toàn metan ở 1500oC, làm lạnh nhanh thu được sản phẩm là

a)

C2H2, C2H4.   

b)

C2H2, H2

c)

C2H2, C2H6

d)

C2H4, H2 .

18.

Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

a)

dung dịch NaOH.

b)

Na kim loại. 

c)

nước Br2.

d)

H2 (Ni, t0).

19.

CH2 = CH có tên gọi là

a)

propen. 

b)

etilen.

c)

etan.   

d)

axetilen.

20.

Hiđrocacbon nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon thơm

a)

benzen. 

b)

butan.

c)

etilen. 

d)

axetilen.