NEW
Font size
Worksheetsôn tập học kỳ đề 2
Total questions: 20
Worksheet time: 6mins
Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố
A. Cacbon
B. Hiđro
C. Oxi
D. Nitơ.
Cho các chất sau đây: CH4, C2H5OH, CH3COOH, C2H2, C2H4, C6H6, C6H12O6. Số chất không phải hidrocacbon là
2
3
4
5
Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ là
A. Tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ.
B. Nhiêt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao.
C. Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion.
D. Thường kém bền với nhiệt và dễ cháy.
Hãy chọn định nghĩa đúng về đồng phân?
A. Đồng phân là những chất có cùng khối lượng phân tử nhưng có tính chất khác nhau.
B. Đồng phân là những chất có tính chất hóa học giống nhau và công thức cấu tạo hoàn toàn giống nhau.
C. Đồng phân là những chất có cùng CTĐGN và tính chất hóa học hoàn toàn giống nhau.
D. Đồng phân là những chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.
Chất nào trong các chất dưới đây là đồng phân của CH3COOCH3 ?
A. CH3CH2COOH.
B. CH3CH2OCH3.
C. CH3CH2CH2OH.
D. CH3COCH3
Số công thức cấu tạo mạch hở có thể có ứng với các công thức phân tử C2H4O là
1
2
3
4
Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau ?
A. CH3OH, CH3OCH3.
B. CH3OCH3, CH3CHO.
C. C2H5CHO, C3H7CHO.
D. CH3CH2OH, C3H6(OH)2.
Số liên kết σ trong hợp chất CH2= CH- CH2-CH3
12
4
11
3
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. CH3COOH.
B. C2H5OH.
C. H2O.
D. HCl.
Axít nào sau đây là axit một nấc?
A. H2SO4.
B. H2CO3.
C. CH3COOH.
D. H3PO4.
Phát biểu không đúng là
A. Môi trường kiềm có pH < 7.
B. Môi trường kiềm có pH > 7.
C. Môi trường trung tính có pH = 7.
D. Môi trường axit có pH < 7.
Chất phản ứng được với Na2CO3 tạo kết tủa là:
A. KOH.
B. KNO3.
C. HCl.
D. CaCl2.
. Nhận định nào sau đây không đúng về N2
A. N2 là chất khí không màu.
B.N2 tan tốt trong nước
C.N2 khá trơ ở nhiệt độ thường.
D. N2 chiếm nhiều nhất trong không khí.
Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là
A. Al, Fe.
B. Ag, Fe.
C. Pb, Ag.
D. Pt, Au.
Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
A. N2 + 3H2
B. N2 + 6Li
C. N2 + O2
D. N2 + 3Mg
Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
A. NO.
B. NH4NO3.
C. NO2
D. N2O5.
Vai trò của NH3 trong phản ứng là
A. Chất khử.
B. Axit.
C. Chất oxi hóa.
D. Bazơ.
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là:
B
A. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2.
. CuO, NaOH, FeCO3.
C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3.
D. KOH, FeS, K2CO3.
Người ta thu đầy khí X rồi nút bình bằng nút cao su có cắm một ống thủy tinh vuốt nhọn . Sau đó cho đầu ống thủy tinh vào trong một chậu nước có phenolphlatein thấy các tia nước màu hồng bắn mạnh trong bình. Khí X là
A. HCl.
B. O2.
C. N2.
D. NH3.
Câu 15.Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng : Tất cả muối cacbonat đều
A. tan trong nước.
B. bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit.
C. không tan trong nước.
D. bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.
