NEW
Font size
WorksheetsHoá 12
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Tơ gồm 2 loại chính là :
Tơ hóa học và tơ tổng hợp.
Tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo.
Tơ hóa học và tơ thiên nhiên.
Tơ tổng hợp và tơ nhân tạo.
Nilon–6,6 là một loại
Tơ axetat
Tơ Polieste
Tơ poliamit
Tơ visco
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo ?
Tơ tằm.
Tơ visco.
Tơ capron.
Tơ nitron.
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp ?
Tơ nilon-6/6
Tơ nitron
Tơ visco
Tơ xenlulozơ axetat
Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông (6); tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9). Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit
6
5
4
3
Tơ lapsan thuộc loại tơ:
Poliamit
Polieste
Thiên nhiên
Vinylic
Để giặt áo bằng len lông cừu cần dùng loại xà phòng có tính chất nào sau đây?
Xà phòng có tính bazơ
Xà phòng có tính axit
Xà phòng trung tính
Loại nào cũng được.
Tơ enang được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây?
H2N-(CH2)3-COOH
H2N-(CH2)4-COOH
H2N-(CH2)5-COOH
H2N-(CH2)6-COOH
Phương pháp điều chế tơ nitron?
n CH2=CHCN → ( CH2–CHCN )n.
nH2N-[CH2]6-NH2 +nHOOC-[CH2]4-COOH → ( HN-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO)n.
nHO-CH2-CH2-OH + nHOOC-C6H4-COOH → -(-O-CH2-CH2-OOC-C6H4-CO-)-n + 2nH2O.
nH2N-(CH2)6-COOH → (-NH-(CH2)6-CO-)n + nH2O.
Trong số các polime sau: Tơ tằm(1), sợi bông(2), len(3), tơ enăng(4), tơ visco(5), nilon – 6,6 (6), tơ axetat(7). Loại tơ nào có nguồn gốc từ xenlulozơ?
1,2,3
2,5,7
2,3,6
5,6,7
Nguyên liệu để chế tạo phim không cháy là:
Tơ visco
Tơ nilon
Tơ axetat
Tơ capron
Đặc tính của tơ tằm là ?
Thoáng nhẹ, hấp thụ nhiệt kém, mặc hè thì mát đông lại ấm.
Giữ bụi kém, khử mùi nên trang phục sạch thơm lâu hơn các loại vải khác.
Dễ bị nhàu, nhăn và khó là phẳng.
Tất cả các ý trên.
Loại tơ thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét là
tơ lapsan
tơ nilon -6,6
tơ capron
tơ nitron
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên ?
Tơ tằm
Tơ nitron
Tơ lapsan
Tơ capron
Đặc điểm tơ nitron ( olon) là ?
Bền với nhiệt.
Bền với axit và kiềm.
Ít thấm nước.
Cả 3 ý trên
