NEW
Font size
WorksheetsESTE
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Poli (vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
C2H5COO-CH=CH2.
CH2=CH-COO-C2H5.
CH3COO-CH=CH2.
CH2=CH-COO-CH3.
Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
CH2=C(CH3)COOCH3
CH2=CHCOOCH3.
C6H5CH=CH2
CH3COOCH=CH2.
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
5.
2.
4.
6.
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
3.
2.
4.
5.
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây?
CH3COOCH3
C3H7COOCH3
CH3COOC3H7
C2H5COOCH3
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
HCOOCH3.
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. CTCT của X là
C2H5COOCH3.
C2H5COOC2H5.
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
HCOOC2H5.
C2H5COOC2H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3.
Tên gọi của este HCOOCH3 là
metyl axetat.
metyl fomat.
etyl fomat.
etyl axetat.
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng thu được sản phẩm gồm ancol metylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
C2H5OH.
HCOOH.
CH3COOH.
C2H5COOH.
Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic. Công thức của X là
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
HCOOCH3.
Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat?
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOC2H5.
CH3COOC3H7.
Phát biểu nào sau đây sai?
Etyl axetat có công thức phân tử là C4H8O2.
Phân tử metyl metacrylat có một liên kết π trong phân tử.
Metyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch.
Etyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là
3.
2.
4.
1.
Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat?
CH3COOC3H7.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic. Tên gọi của X là
etyl propionat.
metyl axetat.
metyl propionat.
etyl axetat.
Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là
CH3OH.
C3H7OH.
C2H5OH.
C3H5OH.
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
C2H5COOH.
C2H5OH.
HCOOH.
CH3OH.
Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là
Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là
CH3COOC2H5.
HCOOC2H5.
CH3COOCH3.
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
CH3COOH.
C2H5COOH.
CH3OH.
HCOOH.
Thủy phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
2,90.
4,28.
4,10.
1,64.
Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là
25,00%.
50,00%.
36,67%.
20,75%.
Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
5,2.
3,4.
3,2.
4,8.
Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O. Số este đồng phân của X là
5.
4.
6.
2.
Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là
metyl fomiat.
etyl axetat.
n-propyl axetat.
metyl axetat.
Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là
6,0 gam.
4,4 gam.
8,8 gam.
5,2 gam.
X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C=12, O = 16, Na = 23)
HCOOCH2CH2CH3.
HCOOCH(CH3)2.
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
8,56 gam.
3,28 gam.
10,4 gam.
8,2 gam.
Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là (Cho H=1; C = 12; O = 16)
55%.
50%.
62,5%.
75%.
Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chất thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đếnkhi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là (Cho H =1; C = 12; O = 16; Na = 23)
etyl propionat.
metyl propionat.
isopropyl axetat.
etyl axetat.
