NEW
Font size
WorksheetsAxit nitric , P va hop chat
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do
HNO3 tan nhiều trong nước.
khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường.
dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.
Các tính chất hoá học của HNO3 là
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.
tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.
Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
H+, NO3-.
H+, NO3-, H2O.
H+, NO3-, HNO3.
H+, NO3-, HNO3, H2O.
Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 loãng tạo thành khí X không màu, hóa nâu trong không khí. Khí X là
NO
N2
NO2
N2O
Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội là
Al, Fe
Ag, Fe
Pb, Ag
Pt, Au
Quá trình nào sau đây dùng để điều chế HNO3 trong công nghiệp?
NH4Cl→NH3→NO→ NO2→HNO3
N2 →NO→NO2→HNO3
NH4NO3→NH3→NO→NO2→HNO3
NH3→NO→ NO2→HNO3
Nhiệt phân hoàn toàn Mg(NO3)2 trong bình kín, sản phẩm thu được là
Mg(NO2)2, O2
Mg, NO2, O2
MgO, NO2, O2
Mg(NO2)2, NO2, O2
Phản ứng nhiệt phân không đúng là :
KNO3 →KNO2 + O2.
Cu(NO3)2 →CuO + NO2 + O2.
NaNO3 →Na + NO2 + O2.
Hg(NO3)2 →Hg + NO2 + O2.
Cho phương trình phản ứng: a Al + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NO2 + e H2O
Tổng a+ b là:
7
6
5
4
Phát biểu nào sau đây là sai:
Tất cả muối nitrat đều tan trong nước.
Các muối nitrat đều là chất điện li mạnh.
Các muối nitrat đều bền nhiệt.
Các muối nitrat đều bị nhiệt phân.
Nhóm chất nào sau đây có phản ứng với HNO3 đặc ,nóng?
Pt, KOH ,Al, Fe
H2SO4, P,C,S
Au, Cu, FeO, CuO
Al, P, S, C
Cho Fe tác dụng với axit HNO3 đặc, nóng, dư thì sản phẩm thu được là:
Fe(NO3)2, NO và H2O
Fe(NO3)3, NO2 và H2O
Fe(NO3)2 và H2
Fe(NO3)3, NO và H2O
Cho CuO tác dụng với axit HNO3 loãng thì sản phẩm thu được là:
Cu(NO3)2, NO và H2O
Cu(NO3)2, NO2 và H2O
Cu(NO3)2 và H2O
Cu(NO3)2 , N2 và H2O
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ các hóa chất nào dưới đây:
N2, H2
AgNO3, HCl
NaNO3, HCl
NaNO3, H2SO4 đặc
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
HCl.
K3PO4.
KBr.
HNO3.
Chất nào sau đây không thể hiện tính khử
NH3
HNO3
N2
P
Các số oxi hoá có thể có của photpho là
–3; +3; +5.
–3; +3; +5; 0.
–3; 0; +1; +3; +5.
+3; +5; 0.
Công thức đúng của quặng apatit là
Ca3(PO4)2
Ca(PO3)2
CaP2O7
3Ca3(PO4)2.CaF2
Chất nào bị oxi hóa chậm và phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
P trắng
P đỏ
PH3
P2H4
Supephôtphat kép có công thức là :
Ca3(PO4)2
Ca(H2PO4)2
CaHPO4
Ca(H2PO4)2.CaSO4
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2.
Urê có công thức là (NH2)2CO.
Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.
Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của
P
P2O5
H3PO4
PO43-
Phân biệt ba dung dịch axit NaCl ; NaNO3 và Na3PO4 bằng :
Quỳ tím
NaOH
AgNO3
Ba(OH)2
Hoá chất có thể hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 4 kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu là
dd HNO3 loãng
dd NaOH
dd HNO3 đặc, nguội
dd H2SO4 loãng
Thuốc nổ đen là hỗn hợp nào sau đây?
KNO3 + S
KClO3 + C
KClO3 + C + S
KNO3 + C + S
Loại phân bón nào có hàm lượng Nitơ cao nhất :
urê
amophot
amoni nitrat
canxi nitrat
Cho các chất sau: (1) Zn(NO3)2, (2)Mg(NO3)2, (3) Pb(NO3)2, (4) AgNO3. Chất khi nhiệt phân tạo oxit kim loại, nitơ đioxit và oxi là:
(2), (3), (4)
(2) và (3)
(1),(2), (3)
(1), (4)
Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây dều cho sản phẩm là kim loại , khí nitơ đioxit và khí Oxi
Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2
Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3
Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3
Hg(NO3)2, AgNO3
Chọn nhóm muối tan trong các nhóm muối sau đây:
Na3PO4, BaHPO4, Ca3(PO4)2
K3PO4, CaHPO4, (NH4)2HPO4
NaH2PO4, Mg3(PO4)2, K2HPO4
(NH4)3PO4, Ca(H2PO4)2, Na2HPO4
