wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Axit nitric , P va hop chat

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường.

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

2.

Các tính chất hoá học của HNO3

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

3.

Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

        

a)

H+, NO3-.  

b)

H+, NO3-, H2O. 

c)

H+, NO3-, HNO3.

d)

H+, NO3-, HNO3, H2O. 

4.

Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 loãng tạo thành khí X không màu, hóa nâu trong không khí. Khí X là

a)

NO 

b)

N2

c)

NO2

d)

N2O

5.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội là

a)

Al, Fe

b)

Ag, Fe

c)

Pb, Ag

d)

Pt, Au

6.

Quá trình nào sau đây dùng để điều chế HNO3 trong công nghiệp?

              

a)

NH4Cl→NH3→NO→ NO2→HNO3

b)

N2 →NO→NO2→HNO3

c)

NH4NO3→NH3→NO→NO2→HNO3

d)

NH3→NO→ NO2→HNO3

7.

Nhiệt phân hoàn toàn Mg(NO3)2 trong bình kín, sản phẩm thu được là

a)

Mg(NO2)2, O2

b)

Mg, NO2, O2

c)

MgO, NO2, O2  

d)

Mg(NO2)2, NO2, O2

8.

Phản ứng nhiệt phân không đúng là :

a)

KNO3 KNO2 + O2.   

b)

Cu(NO3)2  CuO + NO2 + O2.

c)

NaNO3  →Na + NO2 + O2.

d)

Hg(NO3)2  →Hg + NO2 + O2.

9.

Cho phương trình phản ứng: a Al + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NO2 + e H2O

Tổng a+ b là:

               

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

10.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Tất cả muối nitrat đều tan trong nước.

b)

Các muối nitrat đều là chất điện li mạnh.    

c)

Các muối nitrat đều bền nhiệt. 

d)

Các muối nitrat đều bị nhiệt phân. 

11.

Nhóm chất nào sau đây có phản ứng với HNO3 đặc ,nóng?

             

a)

Pt, KOH ,Al, Fe

b)

H2SO4, P,C,S

c)

Au, Cu, FeO, CuO 

d)

Al, P, S, C

12.

Cho Fe tác dụng với axit HNO3 đặc, nóng, dư thì sản phẩm thu được là:

a)

Fe(NO3)2, NO và H2O

b)

Fe(NO3)3, NO2 và H2

c)

Fe(NO3)2 và H2

d)

Fe(NO3)3, NO và H2O

13.

Cho CuO tác dụng với axit HNO3 loãng thì sản phẩm thu được là:

a)

Cu(NO3)2, NO và H2O

b)

Cu(NO3)2, NO2 và H2O

c)

Cu(NO3)2 và H2O  

d)

Cu(NO3)2 , N2 và H2O

14.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ các hóa chất nào dưới đây:

              

a)

N2, H2

b)

AgNO3, HCl

c)

NaNO3, HCl   

d)

NaNO3, H2SO4 đặc

15.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

16.

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

          

a)

HCl.  

b)

K3PO4

c)

KBr.

d)

HNO3.

17.

Chất nào sau đây không thể hiện tính khử

             

a)

NH

b)

HNO3    

c)

N2  

d)

P

18.

Các số oxi hoá có thể có của photpho là

a)

–3; +3; +5.

b)

–3; +3; +5; 0.   

c)

–3; 0; +1; +3; +5.

d)

+3; +5; 0.  

19.

Công thức đúng của quặng  apatit là

a)

Ca3(PO4)2

b)

Ca(PO3)2

c)

CaP2O7

d)

3Ca3(PO4)2.CaF2

20.

Chất nào bị oxi hóa chậm và phát quang màu lục nhạt trong bóng tối

a)

P trắng

b)

P đỏ 

c)

PH3

d)

P2H4

21.

Supephôtphat kép có công thức là :

a)

Ca3(PO4)2

b)

Ca(H2PO4)2

c)

CaHPO4  

d)

Ca(H2PO4)2.CaSO4

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

        

a)

Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4.        

b)

Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2.

c)

Urê có công thức là (NH2)2CO.    

d)

Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.

23.

Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của

a)

P

b)

P2O5       

c)

H3PO4  

d)

PO43-

24.

Phân biệt ba dung dịch axit NaCl ; NaNO3 và Na3PO4 bằng :

   

a)

Quỳ tím

b)

NaOH

c)

AgNO3   

d)

Ba(OH)2

25.

Hoá chất có thể hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 4 kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu là

         

a)

dd HNO3 loãng

b)

dd NaOH

c)

dd HNO3 đặc, nguội

d)

dd H2SO4 loãng

26.

Thuốc nổ đen là hỗn hợp nào sau đây?

a)

KNO3 + S

b)

KClO3 + C

c)

KClO3 + C + S 

d)

KNO3 + C + S

27.

Loại phân bón nào có hàm lượng Nitơ cao nhất :

a)

urê

b)

amophot

c)

amoni nitrat

d)

canxi nitrat

28.

Cho các chất sau: (1) Zn(NO3)2, (2)Mg(NO3)2, (3) Pb(NO3)2, (4) AgNO3. Chất khi nhiệt phân tạo oxit kim loại, nitơ đioxit và oxi là:

         

a)

(2), (3), (4) 

b)

(2) và (3)

c)

(1),(2), (3)  

d)

(1), (4)

29.

Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây dều cho sản phẩm là kim loại , khí nitơ đioxit và khí Oxi

           

a)

Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2

b)

Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3

c)

Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3

d)

Hg(NO3)2, AgNO3

30.

Chọn nhóm muối tan trong các nhóm muối sau đây:

     

a)

Na3PO4, BaHPO4, Ca3(PO4)2

b)

K3PO4, CaHPO4, (NH4)2HPO4

c)

NaH2PO4, Mg3(PO4)2, K2HPO4

d)

(NH4)3PO4, Ca(H2PO4)2, Na2HPO4