Font size
Worksheetshóa 11
Total questions: 25
Worksheet time: 24mins
Chất nào sau đây KHÔNG phải là chất điện li mạnh?
H2S
HCl
KOH
Na2SO4
Dãy gồm những chất điện li mạnh là:
CH3COONa, HCl, CaCO3
KOH, HF, Ca(NO3)2
Ca(OH)2, H2S, HgCl2.
Mg(OH)2, Na2SO4, H3PO4.
Trong các dãy chất sau, dãy chất nào đều là chất điện li yếu?
HF; H2SO3; Fe(OH)3; HCOOH.
H2S; Na2S; CH3COOH; CH3COONa.
H2CO3; K2CO3; Cu(OH)2; CaCl2.
Mg(OH)2; BaSO4; H2SO4; NaHCO3.
Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2 , Pb(OH)2 , Al(OH)3 , Cr(OH)3 . Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
1
2
3
4
Trộn 100ml dung dịch NaOH 0,4 M với 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,4 M được dung dịch A, nồng độ ion OH− trong dung dịch A là:
1,2 M.
0,4 M.
0,6 M.
0,8 M.
Dung dịch nước của chất A làm quỳ tím hóa xanh, còn dung dịch nước của muối B làm quỳ hóa đỏ. Trộn lẫn hai dung dịch trên vào nhau thì xuất hiện kết tủa. A và B là:
K2CO3 và Ba(NO3)2.
KOH và FeCl3
KOH và K2SO4.
Na2CO3 và KNO3
Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,2 mol NO3- và x mol Cl-. Vậy x có giá trị là:
0,15 mol
0,20 mol
0,35 mol
0,10 mol
Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,01M với 300 ml dung dịch KOH 0,01M thu được dung dịch Y. pH của dung dịchY là :
12
2
3
13
Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là
Mg2+, K+, SO42-, OH-.
H+, Fe3+, NO3-, SO42-.
Ag+, Na+, NO3-, Cl-
Al3+, NH4+, Br-, OH-
Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
3
5
4
1
Dãy chất nào dưới đây đều phản ứng được với dung dịch NaOH?
CO2, NaCl, Cl2
MgCl2, SO2, NaHCO3
H2SO4, FeCl3, KOH
Na2CO3, CuSO4, HCl
Trộn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch Y. pH của dung dịch Y là
1,2
4
1
3
Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito đioxit (NO2) và khí oxi (O2)?
Cu(NO3)2, Fe(NO3)2
Cu(NO3)2, KNO3
AgNO3, KNO3
Zn(NO3)2, KNO3
Cho 1,92g Cu tác dụngvới dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO sinh ra là :
448ml
44,8ml
224ml
22,4ml
Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế HNO3 từ
NaNO3 rắn và H2SO4 đặc.
NaNO3 rắn và HCl đặc.
NaNO2 rắn và H2SO4 đặc.
NH3 và O2.
Những kim loại sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội:
Cu, Ag, Pb
Fe, Cr, Al
Ag, Pt, Au
Zn, Pb, Mn
Trong công nghiệp, người ta sản xuất khí nitơ bằng cách
phân hủy amoniac ở nhiệt độ cao.
nhiệt phân các muối amoni.
chưng chất phân đoạn không khí lỏng.
phóng tia lửa điện qua không khí.
Đơn chất N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào dưới đây?
Al.
H2.
O2.
Mg.
Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do:
Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ.
Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn một cặp electron chưa tham gia liên kết.
Trong phân tử N2 có liên kết 3 rất bền.
Cặp công thức của Litinitrua và nhôm nitrua là
LiN3 và Al3N
Li3N và AlN
Li2N3 và Al2N3
Li3N2 và Al3N2
Vai trò của NH3 trong phản ứng NH3 + HCl ---> NH4Cl là
chất khử.
axit.
bazơ.
chất oxi hóa.
Nhỏ vài giọt dung dịch amoniac vào ống nghiệm có chứa dung dịch FeCl3 thì thấy xuất hiện kết tủa có màu
Vàng.
Đen.
Nâu đỏ.
Trắng.
tính chất hóa học của phân tử N2 là:
tính oxi hóa
tính khử
tính oxi hóa và khử
tính bazo yếu
Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hòa. Khí X là:
NO
N2O
NO2
N2
Do sơ suất 1 học sinh làm đổ bình chứa dung dịch NH3 xuống sàn nhà. Để xử lý amoniac ra sàn nhà có thể dùng các chất nào dưới đây?
Giấm ăn
soda
Muối ăn
Clorua vôi
