wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lưu huỳnh và hợp chất lưu huỳnh

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở ngay nhiệt độ thường?

a)

Fe

b)

Hg

c)

Zn

d)

Cu

2.

Công thức hóa học của lưu huỳnh trioxit là

a)

SO2

b)

SO3

c)

O2

d)

H2S

3.

Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc, thao tác nào sau đây được thực hiện đúng?

a)

rót từ từ axit vào nước.

b)

rót nước thật nhanh vào axit.

c)

rót từ từ nước vào axit.

d)

rót nhanh axit vào nước.

4.

Trong các khí sau, khí nào không thể làm khô bằng H2SO4 đặc

a)

O2

b)

CO2

c)

SO2

d)

H2S

5.

Kim loại sắt không phản ứng với dung dịch axit nào sau đây?

a)

HCl loãng.

b)

H2SO4, đặc nóng.

c)

H2SO4 loãng.

d)

H2SO4 đặc nguội.

6.

Ở điều kiện thường, chất X ở thể lỏng, tan vô hạn trong nước, tạo thành dung dịch có tính axit mạnh. X là

a)

H2S

b)

SO2

c)

SO3

d)

HCl

7.

SO2 thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
8.

Khí CO2 có lẫn một ít SO2, người ta dẫn hỗn hợp hai khí đi qua dung dịch chứa lượng dư chất nào sau đây để loại bỏ SO2?

a)

H2SO4 đặc

b)

NaOH

c)

Br2

d)

Ca(OH)2

9.

Cặp chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là

a)

SO3; H2SO4.

b)

SO2; SO3.

c)

H2S; SO2.

d)

S; SO2.

10.

Dãy gồm các axit nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?

a)

H2SO4 < H2SO3 < H2S < H2CO3.

b)

H2SO4 < H2SO3 < H2CO3 < H2S.

c)

H2S < H2CO3 < H2SO3 < H2SO4.

d)

H2CO3 < H2S < H2SO3 < H2SO4.

11.

Thí nghiệm nào sau đây không có phản ứng xảy ra?

a)

Dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S.

b)

Dẫn khí SO2 qua dung dịch NaOH.

c)

Cho lá Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.

d)

Cho SO3 vào dung dịch BaCl2.

12.

Số oxi hoá của S trong các hợp chất sau: FeS2, NaHSO4 lần lượt là

a)

-2, +4.

b)

-1, +6.

c)

-2, +6.

d)

-1, +4.

13.

Có thể phân biệt 3 dung dịch loãng H2S, HCl, H2SO4 bằng một thuốc thử là

a)

Zn.

b)

BaCO3.

c)

giấy quỳ tím.

d)

Al.

14.

Mg tác dụng với axit sunfuric đặc nóng, phản ứng xảy ra theo phương trình sau:

4Mg + 5H2SO4 → 4MgSO4 + H2S + 4H2O.

Số phân tử axit bị khử là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

15.

Khi đun nóng axit sunfuric đặc oxi hóa được hợp chất nào sau đây?

a)

KF.

b)

KOH.

c)

KBr.

d)

K2CO3.

16.

Ngâm hỗn hợp X gồm MgCO3, Fe, Zn, Cu trong axit sunfuric loãng, sau phản ứng thu được dung dịch X, khí Y và rắn không tan Z. Thành phần của khí Y là

A. H2 và H2S. B. CO2 và SO2. C. CO2 và H2S. D. CO2 và H2.


a)

H2 và H2S.

b)

CO2 và SO2.

c)

CO2 và H2.


d)

CO2 và H2S.

17.

H2S, SO2, SO3, H2SO4 đều tham gia phản ứng với

a)

NaOH.

b)

Br2.

c)

CaCO3.

d)

O2.

18.

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất?

a)

SO2 và SO3 là oxit axit tương ứng với hai axit H2SO3 và H2SO4.

b)

Dung dịch H2S có tính axit yếu nhưng có tính khử mạnh.

c)

Axit sunfuric loãng có tính oxi hóa mạnh, đồng thời rất háo nước.

d)

Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

19.

Cho các phát biểu sau:

(1) Sắt tác dụng với dung dịch HCl và H2SO4 đặc nóng đều thu được muối sắt (III).

(2) Khí thải xe cộ và gas máy lạnh có khả năng phá hủy tầng ozon.

(3) Trong công nghiệp, oxi được điều chế bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

(4) Có thể phân biệt khí SO2 và CO2 bằng dung dịch thuốc tím.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

20.

Để chứng minh axit sunfuric đặc có tính háo nước, người ta ngâm chất nào sau đây vào axit sunfuric đặc?

a)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

b)

Đường saccarozơ.

c)

Vôi sống (canxi oxit).

d)

Đá vôi (canxicacbonat).