wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTX - NITƠ - PHOTPHO

Total questions: 20

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

1. Khi cho khí NH3 tác dụng với khí HCl có hiện tượng tạo khói trắng chính là chất _______.

a)

NO

b)

NH4Cl

c)

AlN

d)

HCl

2.

1. Trong thí nghiệm điều chế NH3 người ta thu khí bằng phương pháp đẩy không khí trong bình úp do khí NH3 ______________ không khí.

a)

nặng hơn không khí

b)

nhẹ hơn không khí

c)

tan nhiều trong nước

d)

co tính bazo

3.

Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (3).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (3).

4.

Cho 19,2g Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO sinh ra là :

a)

448ml

b)

4480ml

c)

224ml

d)

2240ml

5.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế HNO3 từ

a)

NaNO3 rắn và H2SO4 đặc.

b)

NaNO3 rắn và HCl đặc.

c)

NaNO2 rắn và H2SO4 đặc.

d)

NH3 và O2.

6.

Cho các phát biểu sau:

(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ.

(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

(c) Phân ure có hàm lượng đạm cao nhất trong các phân đạm.

(d) Nitơ được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

7.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amoniac là chất lỏng

b)

Amoniac vừa tính bazo yếu vừa tính khử

c)

Khí amoniac rất ít tan trong nước

d)

Amoniac vừa tính oxi hóa vừa tính khử

8.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.

9.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag

c)

Zn, Pb

d)

Mn, Ni

10.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất

a)

Ag2O , NO2.

b)

Ag2O , NO2 , O2.

c)

Ag, NO2 , O2.

d)

Ag2O , O2.

11.

Các muối nitrat nào trong dãy sau đây khi nung nóng bị phân huỷ cho muối nitrit và oxi?

a)

Cu(NO3)2, Hg(NO3)2, LiNO3

b)

KNO3, Ca(NO3)2, Ba(NO3)2

c)

Ca(NO3)2, NaNO3, Mg(NO3)2

d)

NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3

12.

HNO3 đặc, nguội có thể phản ứng được với các chất trong dãy :

a)

A. Al(OH)3, CaSO3, NaOH, Cu

b)

B. Na2CO3, (NH4)2S, Zn(OH)2, Al

c)

C. Ca, CO2, NaHCO3, Al(OH)3

d)

D. Fe, Fe2O3, Fe(OH)2, K2O

13.

Có các phát biểu sau

1. Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.

2. Hầu hết muối nitrat đều không bền nhiệt.

3. Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2.

4. ở nhệt độ cao, muối nitrat có tính OXH mạnh

Các phát biểu đúng là

a)

(1); (3) và (4)

b)

(2) và (4).

c)

(1) ; (2) và (4)

d)

(1) và (4).

14.

Cho 7,2 gam kim loại R hoá tri 2 tác dụng với HNO3 đặc thì thu được 13,44 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đkc). Kim loại R là.

a)

Cu

b)

Zn

c)

Ca

d)

Mg

15.

Đem nung nóng m gam Cu(NO3)2, sau một thời gian thì dừng lại, làm nguội và đem cân thấy khối lượng giảm 1,08 gam so với ban đầu. Khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:

a)

0,94

b)

1,08

c)

1,88

d)

1,08

16.

Chọn phát biểu sai trong các trường hợp sau:

(1) Tất cả các muối nitrat đều tan trong nước và là chất điện li mạnh

(2) Tất cả các muối nitrat rắn đều rất bền nhiệt

(3) Muối nitrat ở dạng rắn không có tính oxi hoá

(4) Ion nitrat NO3- có tính oxi hoá trong môi trường axit

a)

2, 3

b)

1, 4

c)

1, 3

d)

1, 2

17.

Hòa tan 24 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 4,48 lít khí NO (đktc). Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :

a)

1,2 gam.

b)

4,8 gam.

c)

2,52 gam.

d)

3,2 gam.

18.

Dung dịch H3PO4 có chứa các ion (không kể H+ và OH- của nước):

a)

H+, PO43-.

b)

H+, H2PO4-, PO43-.

c)

H+, HPO42-, PO43-.

d)

H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-.

19.

Loại phân bón dùng để thúc đẩy quá trình tạo đường, chất xơ...tăng cường sức chống rét, , chống sâu bệnh và chịu hạn của cây là:

a)

Phân đạm

b)

Phân lân

c)

Phân kali

d)

Phân vi lượng

20.

Rót dung dịch chứa 11,76g H3PO4 vào dung dịch chứa 16,8g KOH. Tính khối lượng của từng muối thu được sau khi cho dung dịch bay hơi đến khô?

a)

12,72g K3PO4 và 10,44g K2HPO4

b)

12,87g K3PO4 và 1,44g K2HPO4

c)

12,78g K3PO4 và 14,04g K2HPO4

d)

21,78g K3PO4 và 40,44g K2HPO4