wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG NITƠ - PHOTPHO2

Total questions: 20

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

2.

Phản ứng nào sau đây chứng minh tính khử của NH3?

a)

NH3 + H­NO3 ----> NH4NO3

b)

2NH3 + 3O2 ----> N2 + 6H2O

c)

AlCl3 + 3NH3 + 3H2O ----> Al(OH)3 + 3NH4Cl

d)

2NH3 + H2SO4 ----> (NH4)2SO4

3.

Đơn chất nitơ không thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

N2 + H2

b)

N2 + O2

c)

N2 + Mg →

d)

N2 + Li →

4.

Phản ứng giữa HNO3 với dung dịch kiềm tạo thành muối

a)

nitrơ.

b)

nitrit.

c)

nitric.

d)

nitrat.

5.

Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NH3?

a)

HNO3.

b)

MgO.

c)

NaCl.

d)

NaOH.

6.

Đặc điểm nào sau đây về N2 (ở điều kiện thường) là sai?

a)

Khá trơ về mặt hóa học.

b)

Hơi nhẹ hơn không khí.

c)

Là chất khí không màu.

d)

Tan vừa trong nước.

7.

Nhỏ từ từ dung dịch HNO3 loãng đến dư vào dung dịch KHCO3, hiện tượng xảy ra là

a)

xuất hiện kết tủa trắng.

b)

thoát ra khí không màu.

c)

thoát ra khí mùi khai.

d)

có kết tủa và sủi bọt khí.

8.

Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO3 đặc. Biện pháp xử lí tốt nhất để khí tạo thành khi thoát ra ngoài gây ô nhiễm môi trường ít nhất là

a)

Nút ống nghiệm bằng bông khô.

b)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.

c)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.

d)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2.

9.

Cho Cu tác dụng với HNO3 đặc tạo ra một khí:

a)

Không màu

b)

Màu nâu đỏ

c)

Không hòa tan trong nước

d)

Có mùi khai

10.

Khí N2 có lẫn khí CO2, có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ CO2.

a)

Nước Br2

b)

Nước vôi trong

c)

Dung dịch thuốc tím

d)

Nước clo

11.

Trong thực tế, người ta thường dùng muối nào để làm xốp bánh?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NH4HCO3.

c)

(NH4)2CO3.

d)

NH4Cl.

12.

Thuốc thử duy nhất để nhận biết ba dung dịch không màu: (NH4)2SO4, NH4NO3, K2SO4 đựng trong ba lọ mất nhãn là

a)

dung dịch BaCl2.

b)

dung dịch NaOH.

c)

dung dịch AgNO3.

d)

dung dịch Ba(OH)2.

13.

Trộn 2 lit NO với 3 lit O2. Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là

A. B. C. D.

a)

3 lit

b)

4 lit

c)

5 lit

d)

6 lit

14.

Đun nóng 10,7 gam NH4Cl trong dung dịch Ca(OH)2 dư. Phản ứng hoàn toàn thu được V (lít) khí NH3(đktc). Giá trị V bằng

a)

3,36.

b)

1,12.

c)

4,48.

d)

5,60.

15.

Với 30 ml dung dịch HNO3 2,0 M có thể hòa tan tối đa bao nhiêu gam kim loại Cu? Giả sử phản ứng chỉ tạo thành sản phẩm khử duy nhất là khí NO.

a)

1,44.

b)

0,36.

c)

3,84.

d)

0,96.

16.

Để điều chế ra 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì cần thể tích N2 ở cùng điều kiện là

a)

8 lít

b)

4 lít

c)

2 lít

d)

1 lít

17.

Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau:

Chất rắn X là

a)

Na2CO3.

b)

NH4NO2.

c)

NaCl.

d)

NH4Cl.

18.

Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là

a)

nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.

b)

nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.

c)

nước phun vào bình và không có màu.

d)

nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.

19.

Một học sinh đã điều chế và thu khí NH3 theo sơ đồ sau đây, nhưng kết quả thí nghiệm không thành công. Lí do chính là


a)

NH3 không được điều chế từ NH4Cl và Ca(OH)2.

b)

NH3 không được thu bằng phương pháp đẩy nước mà là đẩy không khí.

c)

Thí nghiệm trên xảy ra ở điều kiện thường nên không cần nhiệt độ.

d)

Ống nghiệm phải để hướng xuống chứ không phải hướng lên.

20.

Cho các chất: Cu, Fe(OH)3, CaCO3, S, FeO, CuO lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6