wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra 15 phút lần2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Sự khác nhau cơ bản giữa tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam Quốc dân đảng là

a)

thành phần tham gia.

b)

địa bàn hoạt động.

c)

khuynh hướng cách mạng.

d)

phương pháp, hình thức đấu tranh.

2.

Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là

a)

cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.    

b)

đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.    

c)

cả nước độc lập, thống nhất.

d)

miền Nam được hoàn toàn giải phóng.

3.

Sự kiện quan trọng nào đã xảy ra vào ngày 10/10/1954?

a)

Miền Bắc Việt Nam hoàn toàn giải phóng.

b)

Trung ương Đảng và Chính phủ trở về Thủ đô.

c)

Quân ta tiến vào tiếp quản Thủ đô.

d)

Tên lính Pháp cuối cùng rút khỏi Việt Nam.

4.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng tình hình chung của cách mạng Việt Nam sau năm 1954?

a)

Việt Nam đã hoàn thành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

b)

Việt Nam đã hoàn thành cách mạng giải phóng dân tộc.

c)

Nhà nước đã hoàn thành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d)

Một nửa đất nước đã hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

5.

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III đã khẳng định cách mạng miền Bắc

A. có vai trò quyết trực tiếp đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.

B. có vai trò quyết định đối với công cuộc công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

C. có vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.

D. vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng miền Nam.

a)

có vai trò quyết trực tiếp đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.

b)

có vai trò quyết định đối với công cuộc công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

c)

có vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.

6.

Mục đích chủ yếu của thực dân Pháp khi tấn công lên Việt Bắc.

a)

Để mở rộng địa bàn chiếm đóng.

b)

Để bắt quân Việt Bắc đi lính cho chúng.

c)

Để tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến và tiêu diệt bộ đội chủ lực của ta.

d)

Để tìm kiếm lương thực và hàng thổ sả vùng Việt Bắc.

7.

Ta quyết định mở chiến dịch Biên giới thu – đông 1950 nhằm mục đích gì?

a)

Thu hút sự ủng hộ của nhân dân yêu chuộng hòa bình trên thế giới.

b)

Tập dượt các trận đánh cấp chiến dịch, chuẩn bị giải phóng miền Bắc.

c)

Nhằm giải phóng một phần biên giới, củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc, khai thông đường liên lạc quốc tế.

d)

Dành độc lập, thống nhất đất nước.

8.

Tháng 8 - 1967, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập là biểu hiện rõ nét của xu thế nào?

a)

Toàn cầu hóa

b)

Hòa hoãn Đông - Tây.

c)

Liên kết khu vực

d)

Đa cực, nhiều trung tâm

9.

Điểm mới của Hội nghị TW 8 (5/1941) so với hội nghị TW 6 (11/1939) là:

a)

Giương cao vấn đề giải phóng dân tộc lên vị trí hàng đầu

b)

Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất

c)

Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vi từng nước Đông Dương

d)

xác định phương pháp đấu tranh là khởi nghĩa vũ trang

10.

Tổ chức nào ban bố " quân lệnh số 1" và chính thức phát lệnh tổng khởi nghĩa trong cả nước?

a)

Tổng bộ Việt Minh

b)

Ban thường vụ TW Đảng

c)

Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc

d)

Ủy ban dân tộc giải phóng Việt Nam

11.

Thủ đoạn thâm độc nhất mà Mĩ thực hiện trong " VN hóa chiến tranh" là?

a)

Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần 2

b)

Mở rộng xâm lược Lào và Cam Pu Chia

c)

Thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô

d)

thay đổi màu da trên xác chết

12.

     Chiến lược toàn cầu của Mĩ do Tổng thống nào đề ra ?

a)

A. Tru-man.               

 

b)

    B. Ken-nơ-đi.              

c)

   C. Ai-xen-hao.             

d)

  D. Gion-xơn.

13.

Sau Chiến tranh thế giới thứ II, thái độ của các nước tư bản Tây Âu về vấn đề độc lập dân tộc ở các thuộc địa như thế nào?

 

   

a)

  Đa số ủng hộ việc công nhận nền độc lập của các nước thuộc địa.

 

    

b)

Tìm cách thiết lập chế độ thuộc địa kiểu mới đối với các nước thế giới thứ ba.

 

    

c)

Tìm cách thiết lập trở lại chủ quyền trên các thuộc địa của mình trước đây.

 

   

d)

  Ủng hộ việc công nhận quyền tự trị của các thuộc địa.

14.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ tìm cách biến khu vực Mĩ Latinh thành “sân sau ” của mình bằng cách

a)

. Xây dựng các căn cứ quân sự.

b)

giúp đỡ về kinh tế - tài chính.

c)

xây dựng chế độ độc tài thân Mĩ ở nhiều nước.

d)

giúp cho các nước bảo vệ nền độc lập dân tộc

15.

Ngày 1/1/1959, ở khu vực Mĩ Latinh diễn ra sự kiện gì?

a)

Tổ chức “Liên minh vì tiến bộ” được thành lập.

b)

13 quốc gia ở vùng Caribe lần lượt giành độc lập.

c)

Nước Cộng hòa Cuba ra đời do Phiđen Catxtơrô đứng đầu.

d)

Thu hồi chủ quyền kênh đào Panama.

16.

Chương trình khai thác thuộc địa lần II của Pháp đã làm cho nền kinh tế Việt Nam có những chuyển biến như thế nào?

a)

Nền kinh tế phát triển theo hướng tư bản chủ nghĩa

b)

Nền kinh tế mở cửa buôn bán rộng rãi với các nước bên ngoài

c)

Nền kinh tế thương nghiệp và công thương nghiệp phát triển

d)

Cơ cấu kinh tế Việt Nam mất cân đối, lạc hậu và lệ thuộc vào Pháp

17.

Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, cùng với thực dân Pháp lực lượng xã hội nào dưới đây trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam?

a)

Đại địa chủ và tư sản mại bản.

b)

Trung, tiểu địa chủ và tư sản mại bản.

c)

Trung địa chủ và tư sản mại bản.

d)

Tiểu địa chủ và tư sản mại bản.

18.

Câu 1. Hoàn cảnh ra đời của kế hoạch Na-va?

a)

A. Lực lượng của Pháp suy yếu sau 8 năm tiến hành chiến tranh, vùng chiếm đóng bị thu hẹp, gặp nhiều khó khăn về kinh tế, chính trị

b)

B. Tranh thủ sự viện trợ của Mĩ cho cuộc chiến tranh của Pháp ở Đông Dương.

c)

C.Chiến tranh Thế giới thứ hai kết thúc.

d)

D. Cuộc chiến tranh Triều Tiên của Mĩ kết thúc

19.

Để thực hiện kế hoạch Na va, Pháp tập trung binh lực ở đâu?

a)

Tây bắc

b)

Điện Biên Phủ

c)

Đồng Bằng Bắc Bộ

d)

Thượng Lào

20.

Nội dung quan trọng nhất của Hiệp định Giơnevo năm 1954 là

a)

các bên tham chiến thực hiện ngừng bắn, lập lại hòa bình trên toàn Đông Dương.

b)

các bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực

c)

hiệp định cấm đưa quân đội và vũ khí nước ngoài vào các nước Đông Dương

d)

các nước tham dự cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương.