wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HÓA 12 - CHƯƠNG 1,2 - LẦN 2

Total questions: 20

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Este metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

HCOOCH3.

2.

Số đồng phân hợp chất hữu cơ đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit propionic. CTCT thu gọn của X là

a)

C2H5COOCH3

b)

C3H7COOH

c)

CH3COOCH2CH3.

d)

HCOOC3H7.

4.

Phát biểu đúng là:

a)

Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

b)

Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm là muối và ancol.

c)

Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

d)

Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

5.

Hỗn hợp X gồm 3 chất: CH2O2, C2H4O2, C4H8O2. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2. Giá trị của m là

a)

17,92

b)

70,40

c)

35,20

d)

17,60

6.

X có CTPT C4H8O2. Cho 20,24 gam X tác dụng vừa đủ với NaOH được 15,64 gam muối X là

a)

C2H5COOCH3

b)

HCOOC3H7

c)

CH3COOC2H5

d)

C3H7COOH

7.

Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 13,2 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là

a)

50%.

b)

55%.

c)

75%.

d)

62,5%.

8.

Tristearin là trieste của glixerol với axit stearic. Công thức phân tử của tristearin là

a)

C57H110O6

b)

C57H116O6

c)

C55H104O6

d)

C51H92O6

9.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

a)

Metyl axetat.

b)

Triolein.

c)

Saccarozơ.

d)

Glucozơ.

10.

Thủy phân hoàn toàn 53,04 gam chất béo bằng dung dịch NaOH thu được 54,72 gam một muối natri duy nhất. Chất béo có tên gọi là

a)

Tristearin

b)

Triolein

c)

Trilinolein

d)

Tripanmitin

11.

Cặp chất nào sau đây không phải là cặp đồng phân?

a)

Glucozơ, fructozơ

b)

Tinh bột, xenlulozơ

c)

Axit axetic, metyl fomat

d)

Saccarozơ, mantozơ

12.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

xenlulozơ.

b)

tinh bột.

c)

fructozơ.

d)

saccarozơ.

13.

Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2

a)

glucozơ, glixerol, ancol etylic.

b)

glucozơ, andehit fomic, natri axetat.

c)

glucozơ, glixerol, axit axetic.

d)

glucozơ, glixerol, natri axetat.

14.

Phản ứng nào sau đây không thể chứng minh được trong phân tử glucozơ có nhóm andehit?

a)

Glucozơ + AgNO3/NH3

b)

Glucozơ + Cu(OH)2/NaOH

c)

Lên men glucozơ

d)

Glucozơ + H2 (Ni, t0)

15.

Chất không tan được trong nước lạnh là

a)

Glucozơ

b)

Tinh bột

c)

Fructozơ

d)

Saccarozơ

16.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột → X → Y → Axit axetic. X, Y lần lượt là

a)

glucozơ, ancol etylic

b)

mantozơ, glucozơ

c)

glucozơ, etyl axetat

d)

ancol etylic, anđehit axetic

17.

Thủy phân hoàn toàn 62,5 g dung dịch saccarozơ 17,1 % trong môi trường axit vừa đủ thu được dung dịch A. Cho A tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3 dư, đun nóng thì thu được lượng Ag là

a)

13,5 g

b)

6,57 g

c)

7,65 g

d)

6,65 g

18.

Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

a)

2,25 gam.

b)

1,80 gam.

c)

1,82 gam.

d)

1,44 gam.

19.

Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là

a)

26,73.

b)

33,00.

c)

25,46.

d)

29,70.

20.

Biết khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất 0,8g/ml , hiệu suất lên men là 96%, số kg glucozơ dùng để điều chế 200 lít dd rượu etylic 300

a)

97,83

b)

90,26

c)

45,08

d)

102,86