wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHE12. KIỂM TRA 15 PHÚT

Total questions: 20

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại kiềm thổ có số electron ngoài cùng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Dãy chỉ chứa các kim loại kiềm là

a)

Na, Ca, Ba

b)

Li, Be, Ba

c)

Li, Na, K

d)

Be, Mg, Sr

3.

Xesi là kim loại kiềm. Kí hiệu hóa học của nguyên tố là

a)

Na

b)

Sr

c)

Cs

d)

Li

4.

Kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ đều có tính KHỬ. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Canxi cacbonat có công thức phân tử là

a)

CaCO3

b)

CaSO4

c)

Na2CO3

d)

NaHCO3

6.

Chọn các đáp án đúng:

Nước cứng chứa các ion nào sau đây:

a)

Ca2+

b)

Na+

c)

Mg2+

d)

K+

7.

Các nguyên tố kim loại kiềm nằm ở nhóm mấy trong bảng tuần hoàn.

a)

IIA

b)

IIIA

c)

IA

d)

IVA

8.

Chọn phát biểu sai:

a)

Mạng tinh thể của kim loại kiềm là lập phương tâm khối

b)

Nhiệt độ sôi của kim loại kiềm rất thấp.

c)

Cs là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại.

d)

Thạch cao có công thức là CaCO3

9.

Kim loại Na thường được điều chế bằng phương pháp

a)

Điện phân nóng chảy

b)

Điện phân dung dịch

c)

Nhiệt luyện

d)

Thủy luyện

10.

Dung dịch chứa chất nào sau đây là nước cứng tạm thời.

a)

CaCl2

b)

MgSO4

c)

Ca(HCO3)2

d)

Na(HCO3)2

11.

Để làm mềm nước cứng vĩnh cữu (ví dụ CaCl2 và MgSO4) , ta dùng chất nào sau đây.

a)

Ca(OH)2

b)

Na2CO3

c)

NaOH

d)

HCl

12.

Cho phương trình phản ứng sau:


 Ba + H2O  Ba(OH)2 . Ba\ +\ H_2O\ \longrightarrow\ Ba\left(OH\right)_2\ .\   
Nhi cho rằng phản ứng không thể cân bằng vì

a)

Thiếu sản phẩm là  H2H_2  

b)

Sản phẩm chỉ có BaO

c)

Phản ứng này đúng mà ta. :(((

13.

 K + H2O  KOH + H2K\ +\ H_2O\ \longrightarrow\ KOH\ +\ H_2  

Cho phản ứng trên. Hệ số cân bằng đúng là

a)

 K + 2H2O  KOH + H2K\ +\ 2H_2O\ \longrightarrow\ KOH\ +\ H_2  

b)

 2K + 2H2O  2KOH + H22K\ +\ 2H_2O\ \longrightarrow\ 2KOH\ +\ H_2  

c)

 K + H2O  KOH + H2K\ +\ H_2O\ \longrightarrow\ KOH\ +\ H_2  

14.

Ca tác dụng với Cl2 tạo 1 sản phẩm duy nhất là

a)

CaCl2

b)

CaCl

15.

Kim loại nào tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

a)

Ca, Na, Cu

b)

Be, Ca, Fe

c)

Cs, Rb, Be

d)

Li, Na, Sr

16.

Cho (m) gam một kim loại kiềm (Na) tác dụng với nước (dư) thu được 4,48 lít khí hiđro (ở đktc). Tính khối lượng kim loại kiềm phản ứng. (Cho nguyên tử khối của H = 1, Na = 23).

Lưu ý: Chỉ ghi số, không cách. Nếu không làm được thì điền "0" để tránh mất thời gian.

(a)  

17.

Chọn phương trình viết sai:

a)

2Na + Cl2 2NaCl2Na\ +\ Cl_2\ \longrightarrow\ 2NaCl

b)

2Na + 2H2O 2NaOH + H22Na\ +\ 2H_2O\ \longrightarrow\ 2NaOH\ +\ H_2

c)

2Ca + 2H2O 2CaO + H22Ca\ +\ 2H_2O\ \longrightarrow\ 2CaO\ +\ H_2

d)

Ca + 2HCl CaCl2 + H2Ca\ +\ 2HCl\ \longrightarrow\ CaCl_2\ +\ H_2

18.

 Ba+H2O  Ba+H_2O\ \longrightarrow\   

Hoàn thành phương trình trên.


Gợi ý trình bày câu trả lời: 

2Li + 2H2O => 2LiOH + H2

(Nếu không làm được thì điền 0 tránh mất thời gian)



(a)  

19.

Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam kim loại M (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Tìm kim loại M. (MBe = 9, MMg = 24, MCa = 40, MSr = 87, MBa = 137).

Lưu ý: Chỉ ghi kí hiệu hóa học.

(a)  

20.

Cho 0,1 mol KOH . Tính khối lượng của KOH đã cho.

Biết MK = 39, MO = 16, MH = 1.

Lưu ý: Chỉ ghi số, không cách. Không biết làm thì ghi 0 nhé

(a)