wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VỀ CACBOHIDRAT

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

 Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2  Chất không hòa tan được Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2  ở nhiệt độ thường là

a)

Glucozo

b)

Xenlulozo

c)

Saccarozo

d)

fructozo

2.

Thủy phân hoàn toàn xenlulozo thi thu được

a)

Saccarozo và glucozo

b)

Saccarozo

c)

Glucozo

d)

fructozo

3.

Công thức phân tử của xenlulozo là

a)

C12H22O11C_{12}H_{22}O_{11}

b)

C6H12O6C_6H_{12}O_6

c)

(C6H10O5)n\left(C_6H_{10}O_5\right)_n

d)

C6H14O6C_6H_{14}O_6

4.

Trong các nhận định sau:

(a)Saccarozo có phản ứng tráng bạc

(b)Glucozo khử được hidro cho ra sobitol

(c)Fructozo có phản ứng tráng bạc

(d)Thủy phân saccarozo chỉ cho ra glucozo

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Số nhóm OH có trong xenlulozo là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Chất dùng để nhận biết tinh bột là

a)

quỳ tím

b)

NaOH

c)

Bạc nitrat trong dd NH3

d)

iot

7.

Công thức của xenlulozo trinitrat là

a)

(C6H6O2(NO2)2)n\left(C_6H_6O_2\left(NO_2\right)_2\right)_n

b)

(C6H7O2(ONO2)3)n\left(C_6H_7O_2\left(ONO_2\right)_3\right)_n

c)

(C6H7O2(ONO2)2)n\left(C_6H_7O_2\left(ONO_2\right)_2\right)_n

d)

(C6H6O2(ONO2)3)n\left(C_6H_6O_2\left(ONO_2\right)_3\right)_n

8.

Chất thuộc loại đisaccarit là

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

xenlulozơ

d)

fructozơ

9.

Công thức nào là công thức phân tử của glucozo

a)

C6H5OH

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

10.

Saccarozo có nhiều trong

a)

Cây Cam

b)

Cây Mít

c)

Cây Chanh

d)

Cây Mía

11.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?

a)

Saccarozo

b)

Mantozo

c)

glucozơ

d)

Đường hóa học

12.

Phản ứng nào sau đây xảy ra khi  lên men tinh bột để tạo thành rượu

a)

 C6H12O6 2CO2+2C2H5OHC_6H_{12}O_6\rightarrow\ 2CO_{2_{ }}+2C_2H_5OH  

b)

 C6H12O6+6O2 6H2O +6CO2C_6H_{12}O_6+6O_2\rightarrow\ 6H_2O\ +6CO_2  

c)

 2C6H12O6+Cu(OH)2 6H2O +(C6H11O6)2Cu2C_6H_{12}O_6+Cu\left(OH\right)_2\rightarrow\ 6H_2O\ +\left(C_6H_{11}O_6\right)_2Cu  

d)

 C12H22O11+H2O  C6H12O6+C6H12O6C_{12}H_{22}O_{11}+H_2O\ \rightarrow\ C_6H_{12}O_6+C_6H_{12}O_6  

13.

Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ thì thấy có vị ngọt, là do tinh bột:

a)

Có vị ngọt

b)

Chuyển hóa thành đường saccarozơ

c)

Bị thủy phân tạo thành đường glucozơ

d)

Chuyển hóa thành đường mantozơ

14.

Cặp chất nào sau đây thuộc polisaccarit:

a)

Xenlulozơ và fructozơ

b)

Xenlulozơ và tinh bột

c)

Fructozơ và saccarozơ

d)

Saccarozơ và glucozơ

15.

Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

a)

A. saccarozơ.

b)

B. tinh bột.

c)

C. glucozơ.

d)

D. xenlulozơ.

16.

So sánh độ ngọt của ba loại đường:

a)

glucozo > fructozo > saccarozo

b)

glucozo < saccarozo < fructozo

c)

saccarozo < glucozo < fructozo

d)

saccarozo < fructozo < glucozo

17.

Trong y học, glucozơ là "biệt dược" có tên gọi là:

a)

Huyết thanh ngọt

b)

Đường máu

c)

Huyết thanh

d)

Huyết tương

18.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:

a)

Saccarozơ

b)

Mantozơ

c)

Fructozơ

d)

Glucozơ

19.

Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Các chất đồng phân với nhau là

a)

glucozơ và fructozơ.

b)

tinh bột và xenlulozơ.

c)

saccarozơ và glucozơ.

d)

saccarozơ và fructozơ.