WorksheetsTỔNG HỢP 2
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
CH3COOH.
C2H5OH.
HCOOCH3.
C2H4.
Etyl axetat có công thức là
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
CH2=CHCOOC2H5
Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn tạo ra muối của axit béo và
natri stearat.
etylen glicol.
glixerol.
ancol etylic.
Số nguyên tử oxi trong một phân tử glucozơ là
6
11
5
12
Cá có mùi tanh do có chứa một số amin như trimetyl amin,.. Để khử mùi tanh của cá nên rửa cá với
vôi tôi.
giấm ăn.
đường.
muối ăn.
Benzyl axetat có mùi hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là
CH3COOC6H5.
CH3COOC2H5.
C6H5COOCH3.
CH3COOCH2C6H5.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tính chuyển màu đỏ?
H2NCH2COOH.
CH3NH2.
NaCl.
CH3COOH.
Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Fructozơ.
Tinh bột.
Glucozơ.
Saccarozơ.
Trieste X tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri panmitat và glixerol. X là
C17H33COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
(C17H31COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5.
Khi lần lượt cho 1 mol mỗi chất: axetilen, glucozơ, axit fomic, andehit axetic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 dư, chất nào tạo kết tủa có khối lượng lớn nhất
axit fomic.
andehit axetic.
glucozơ.
axetilen.
Trong rượu uống (thành phần chính là C2H5OH) thường có chứa một chất độc hại là etanal, gây nôn nao khó chịu, nếu nồng độ cao có thể dẫn đến tử vong. Công thức của etanal là
CH3OH.
HCHO.
CH3CHO.
CH3COOH.
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
C2H5COOCH3.
Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
alanin.
valin.
lysin.
glyxin.
Một số cơ sở sản xuất thực phẩm thiếu lương tâm đã dùng fomon (dung dịch nước của fomanđehit) để bảo quản bún, phở. Công thức hóa học của fomanđehit là
CH3COOH.
CH3OH.
CH3CHO.
HCHO.
Thủy phân este X (có mùi dứa) trong dung dịch NaOH, thu được C2H5COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là
CH3CH2COOCH2CH3
CH3COOCH2CH3.
HCOOCH2CH3.
CH3CH2COOCH3.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa hồng?
HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH.
H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH.
CH3-CH(NH2)-COOH.
H2N-CH2-COOH
Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
HCOOC2H5.
CH3COOCH3.
C2H5COOH.
CH3COOC2H5.
Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO3 giải phóng khí CO2?
C2H5OH.
CH3NH2.
C6H5NH2.
CH3COOH.
Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Lên men X (xúc tác enzim) thu được chất hữu cơ Y và khí cacbonic. Hai chất X, Y lần lượt là
fructozơ, etanol
glucozơ, etanol
glucozơ, sobitol.
saccarozơ, glucozơ.
Những phát biểu nào sau đây là đúng? (câu trả lời có nhiều lựa chọn)
Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí.
Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng.
Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất
Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
