Font size
WorksheetsKhởi động - Buổi 6
Total questions: 25
Worksheet time: 15mins
Tripanmitin có công thức là
Chất nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch có môi trường kiềm?
P2O5
SO3
Al2O3
K2O
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng
cracking.
lên men.
hydrat hóa.
xà phòng hóa.
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng gương?
C2H5OH.
CH3CHO.
HCHO.
HCOOCH3.
Polime nào sau đây có nguồn gốc từ xenlulozơ?
Tơ nilon-6.
Tơ visco.
Polietilen.
Poli(vinyl clorua).
Ure (có công thức (NH2)2CO) là một loại phân bón hóa học quan trọng trong nông nghiệp. Ure thuộc loại phân
(a)
Chất nào dưới đây không phải là este?
CH3COOH.
CH3COOCH3.
HCOOC6H5.
HCOOCH3.
Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
Natri oleat.
Glyxin.
Anbumin.
Gly-Ala.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
PVC.
Tơ lapsan.
Cao su buna.
Tơ olon.
Chất nào sau đây có phản ứng màu với I2?
Saccarozo.
Tinh bột.
Xenlulozơ.
Glucozo.
Cho các chất sau: etylamin, Ala-Gly-Val, etyl axetat, anilin. Trong điều kiện thích hợp, số chất phản ứng được với dung dịch HCl là
4
3
2
1
Ở nhiệt độ cao, Al khử được oxit kim loại nào sau đây?
Fe2O3.
Na2O.
MgO.
K2O.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính oxi hóa.
tính bazo.
tính khử.
tính axit.
Tính chất vật lí nào của kim loại sau đây không phải do các electron tự do gây ra?
Tính dẻo.
Tính cứng.
Tính có ánh kim.
Tính dẫn điện.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
Glyxin
Alanin
Etyl amin
Anilin
Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
Nilon-6
Polietilen
Polibutadien
Poli(vinyl clorua)
Xà phòng hóa este X có công thức phân tử C5H10O2 bằng dung dịch NaOH dư thu được muối Y và ancol Z (bậc II). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
HCOOC(CH3)3.
CH3COOCH(CH3)2.
CH3CH2CH2COOCH3.
CH3CH2COOC2H5.
Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi. Trong bông nõn có gần 98% chất X. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
Y có tính chất của một poliancol.
Phân tử khối của Y bằng 162.
X có phản ứng tráng bạc.
X dễ tan trong nước.
Chất nào sau đây là amin bậc ba?
CH3NH2.
(CH3)2NH.
(CH3)3N.
C6H5NH2.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Na vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2SO4 đun nóng nhẹ
(c) Đun nóng dung dịch Ba(HCO3)2.
(d) Cho HCl vào dung dịch NaHCO3.
(e) Cho tinh thể BaCl2 tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí là
(a)
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe(NO3)3.
Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch KNO3.
Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl axetat trong dung dịch NaOH dư (đun nóng), thu được sản phẩm hữu cơ gồm:
1 muối và 2 ancol.
2 muối, 1 ancol và 1 anđehit.
1 muối, 1 ancol và 1 anđehit.
2 muối và 2 ancol.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Andehit đều tham gia phản ứng tráng bạc.
Trùng ngưng metyl metacrylat thu được poli(metyl metacrylat).
Cao su là những vật liệu polime có tính đàn hồi.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Trùng ngưng metyl metacrylat thu được poli(metyl metacrylat).
Xenlulozo thuộc loại polime tổng hợp.
Tơ xenlulozơ axetat và tơ visco đều là tơ bán tổng hợp.
Đa số polime tan tốt trong nước.
Cho các phát biểu sau:
(a) 1 mol peptit Glu-Ala-Gly tác dụng được tối đa với 4 mol NaOH.
(b) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa.
(c) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to).
(d) Dùng dung dịch AgNO3/NH3 dể phân biệt glucozơ và fructozơ.
(e) Phản ứng thế hiđro ở nhân thơm của anilin dễ hơn benzen.
Số phát biểu đúng là
(a)
