NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHóa 1-46
Total questions: 26
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?
a)
A. CH3COOC2H5.
b)
B. CH3COOC3H7.
c)
C. C2H5COOCH3.
d)
D. HCOOCH3.
2.
Câu 2: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?
a)
A. CH3COOC2H5.
b)
B. C2H5COOCH3.
c)
C. HCOOCH3.
d)
D. HCOOC2H5.
3.
Câu 3: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?
a)
A. C2H5COOC2H5.
b)
B. CH3COOC2H5.
c)
C. CH3COOCH3.
d)
D. HCOOCH3.
4.
Câu 4: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?
a)
A. HCOOCH3.
b)
B. HCOOC3H7.
c)
C. CH3COOC2H5.
d)
D. HCOOC2H5.
5.
Câu 5: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành ancol etylic?
a)
A. CH3COOC2H5.
b)
B. HCOOCH3.
c)
C. CH3COOCH3.
d)
D. HCOOC3H7.
6.
Câu 25: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 3.
7.
Câu 26: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
a)
A. 6.
b)
B. 3.
c)
C. 5.
d)
D. 4.
8.
Câu 27: Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là
a)
A. 9.
b)
B. 4.
c)
C. 6.
d)
D. 2.
9.
Câu 28: Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là
a)
A. 3
b)
B. 1
c)
C. 2
d)
D. 4
10.
Câu 29: X là một este no, đơn chức, mạch hở. Trong phân tử X có ba nguyên tử cacbon. Số công thức cấu tạo của X thoả mãn là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 5.
11.
Câu 30: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
12.
Câu 39: Thủy phân este mạch hở X, có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
a)
A. 5.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
13.
Câu 44: Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H8O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
14.
Câu 1: Ở điều kiện thích hợp, tinh bột (C6H10O5)n không tham phản ứng với chất nào?
a)
A. O2 (to).
b)
B. I2.
c)
C. H2 (to, Ni).
d)
D. H2O (to, H+).
15.
Câu 3: Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành kết tủa màu trắng bạc?
a)
A. AgNO3/NH3 (to).
b)
B. Cu(OH)2.
c)
C. O2 (to).
d)
D. H2 (to, Ni).
16.
Câu 4: Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành sobitol (C6H14O6)?
a)
A. O2 (to).
b)
B. H2 (to, Ni).
c)
C. Cu(OH)2.
d)
D. AgNO3/NH3 (to).
17.
Câu 5: Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào?
a)
A. HNO3 đặc/H2SO4 đặc.
b)
B. Cu(OH)2.
c)
C. O2 (to).
d)
D. H2O (to, H+).
18.
Câu 6: Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc
a)
A. α-fructozơ.
b)
B. α-glucozơ.
c)
C. β-glucozơ.
d)
D. β-fructozơ.
19.
Câu 7: Saccarozơ (C12H22O11) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm?
a)
A. AgNO3/NH3 (to).
b)
B. H2 (to, Ni).
c)
C. Cu(OH)2.
d)
D. O2 (to).
20.
Câu 9: Phản ứng của xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n với chất nào sau đây gọi là phản ứng thủy phân?
a)
A. H2O (to, H+).
b)
B. O2 (to).C. HNO3 đặc.
c)
D. AgNO3/NH3 (to).
21.
Câu 10: Phản ứng của saccarozơ (C12H22O11) với chất nào sau đây gọi là phản ứng thủy phân?
a)
A. Cu(OH)2.
b)
B. AgNO3/NH3 (to).
c)
C. O2 (to).
d)
D. H2O (to, H+).
22.
Câu 11: Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng?
a)
A. xenlulozơ.
b)
B. dung dịch axit fomic.
c)
C. dung dịch glucozơ.
d)
D. dung dịch saccarozơ.
23.
Câu 12: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
a)
A. Fructozơ.
b)
B. xenlulozơ.
c)
C. tinh bột.
d)
D. Saccarozơ.
24.
Câu 13: Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với
a)
A. dung dịch Br2.
b)
B. H2 (Ni, to).
c)
C. [Ag(NH3)2]OH.
25.
Câu 32: Ở điều kiện thích hợp, tinh bột (C6H10O5)n không tham phản ứng với chất nào?
a)
A. H2O (to, H+).
b)
B. I2.
c)
C. O2 (to).
d)
D. Cu(OH)2.
26.
Câu 46: Ở điều kiện thích hợp, tinh bột (C6H10O5)n không tham phản ứng với chất nào?
a)
A. I2.
b)
B. H2O (to, H+).
c)
C. O2 (to).
d)
D. AgNO3/NH3 (to).
Reset
