wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 11 - ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 1

Total questions: 25

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau có PH <7 ?

a)

HCl

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

NH3.

2.

Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?

a)

Mg(OH)2.

b)

HNO3.

c)

KOH.

d)

Fe2(SO4)3.

3.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HSO4→ 2H+ + SO42-.

b)

NaHCO3 → Na+ + H+ + CO32-.

c)

Cu(OH)2 ⇄ Cu2+ + 2OH-.

d)

HClO ⇄ H+ + ClO-.

4.

Cho các dung dịch: CH3COOH 0,1M; HCl 0,1M; H2SO4 0,1M; HNO3 0,1M. Dung dịch có nồng độ cation H+ thấp nhất là

a)

CH3COOH.

b)

H2SO4.

c)

HNO3.

d)

HCl.

5.

Nồng độ ion NO3trong dung dịch Fe(NO3)3 0,05 M là

a)

0,10M.

b)

0,20M.

c)

0,15M.

d)

0,05M.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong nước, NaOH phân li hoàn toàn ra cation Na+ và anion OH-.

b)

Axit nhiều nấc khi tan trong nước phân li nhiều nấc ra cation H+.

c)

Ca(HCO3)2 là muối axit.

d)

Mg(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính.

7.

Cho 50ml dung dịch HCl 0,10 M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung dịch A. Khi cho quỳ tím vào dung dịch A thì quỳ tím có màu

a)

xanh.

b)

đỏ.

c)

tím.

d)

không màu.

8.

Đâu không phải là điều kiện của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

a)

Tạo kết tủa.

b)

Tạo chất khí.

c)

Tạo chất điện ly yếu.

d)

Tạo muối.

9.

Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa những cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3;

(2) CaCl2 + BaCO3;

(3) Ca(OH)2 + H2CO3;

(4) Ca(NO3)2 + K2CO3.

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (4).

d)

(2) và (4).

10.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với oxi tạo ra hợp chất X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

11.

Đơn chất nitơ không thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

N2 + H2

b)

N2 + O2

c)

N2 + Mg →

d)

N2 + Li →

12.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

13.

Cho các phát biểu sau:

(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.

(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

(5) Ở điều kiện thường, nitơ khá trơ về mặt hóa học vì chứa liên kết ba trong cấu tạo.

Số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

14.

Cho các phát biểu sau:

(1) Khi cắm dụng cụ thử tính dẫn điện vào dung dịch đường saccarozơ thì đèn không sáng.

(2) Dung dịch có [H+] = 2,0.10-aM thì pH = a.

(3) NaHCO3, Ca(H2PO4)2 là các muối axit.

(4) Trong dung dịch có pH ≥ 8,3 thì phenolphtalein hóa hồng.

(5) Bản chất của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch là sự kết hợp giữa các ion để tạo thành chất kết tủa, chất khí hoặc điện li yếu.

Số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

15.

Sản phẩm thu được khi nhiệt phân KNO3 là:

a)

KNO3, NO2 và O2.

b)

K, NO2, O2.

c)

KNO2, NO2 và O2.

d)

KNO2 và O2.

16.

Hóa chất nào sau đây dùng để điều chế H3PO4 trong công nghiệp?

a)

Ca3(PO4)2 và H2SO4 loãng.

b)

Ca2HPO4 và H2SO4 đặc.

c)

P2O5 và H2SO4 đặc.

d)

H2SO4 đặc và Ca3(PO4)2.

17.

Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 130 ml dung dịch H3PO4 1M. Muối thu được sau phản ứng là

a)

NaH2PO4.

b)

NaH2PO4 và Na2HPO4.

c)

Na2HPO4 và Na3PO4.

d)

Na3PO4.

18.

Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 đặc tạo thành khí độc hại. Biện pháp xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường là nút ống nghiệm bằng bông tẩm

a)

nước.

b)

cồn.

c)

giấm.

d)

nước vôi.

19.

Cho phản ứng: aCu + bHNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Tổng (a+b) sau khi cân bằng phản ứng là

a)

13.

b)

12.

c)

10.

d)

11.

20.

Dãy gồm các chất khi nhiệt phân đều tạo thành sản phẩm gồm oxit kim loại, khí oxi và khí nitơ đioxit là:

a)

KClO3, Mg(NO3)2, Al(NO3)3.

b)

Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3.

c)

Cu(NO3)2, Al(NO3)3, Zn(NO3)2.

d)

Al(NO3)3, KNO3, Cu(NO3)2.

21.

Dung dịch X có a mol NH4+, b mol SO4 2─, c mol Mg2+, và d mol HCO3 . Biểu thức liên hệ là

a)

a + 2c = 2b + d.

b)

a + 2b = 2c + d.

c)

a + d = 2b + 2c.

d)

a + b = c + d.

22.

Cho các chất sau: NaCl, Ba(OH)2, HNO3, HF, Cu(OH)2. Số chất điện li mạnh là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

23.

Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ

a)

không khí.

b)

NH3 và O2.

c)

NH4NO2.

d)

Cu và dung dịch HNO3.

24.

Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng bao nhiêu ?

a)

12

b)

2

c)

1

d)

13

25.

Dung dịch chất nào sau khi phản ứng với dung dịch NaOH tạo kết tủa màu nâu ?

a)

FeCl3.

b)

Cu(NO3)2

c)

Mg(NO3)2.

d)

NH3.