wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10-AXIT HCl-ĐỀ 1

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Một học sinh thực hiện thí nghiệm điều chế và thử tính chất của clo ẩm. Sau khi điều chế học sinh đó thổi khí Clo từ ống dẫn vào miếng giấy quỳ tím ẩm thấy miếng giấy quỳ tím ẩm bị mất màu vậy có thể kết luận: Clo ẩm có tính tẩy màu là do: 
a)
Cl2 tác dụng với H2O tạo HClO có tính oxi hoá mạnh dẫn đến tính tẩy màu.
b)
Cl2 có tính oxi hoá mạnh.
c)
Tạo thành axit HCl có tính tẩy màu.
d)
Tạo thành axit HClO có tính khử mạnh có tác dụng tẩy màu.
2.
Một bình cầu đựng đầy khí HCl, được đậy bằng một nút cao su có cắm ống thuỷ tinh vuốt nhọn xuyên qua. Nhúng miệng bình cầu vào một cốc thuỷ tinh đựng dung dịch NaOH loãng có pha thêm một vài giọt dung dịch phenolphtalein (dung dịch có màu hồng). Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm trên.  
a)
Nước không phun vào bình cầu nhưng dung dịch mất màu dần dần.
b)
Nước trong cốc thuỷ tinh phun mạnh vào bình cầu và nước mất màu hồng
c)
Nước trong cốc thuỷ tinh phun mạnh vào bình cầu và không mất màu hông ban đầu 
d)
Không có hiện tượng gì xảy ra 
3.
Phản ứng nào sau đây sinh ra khí hiđro clorua? 
a)
Đốt khí hiđro và khí clo 
b)
Dẫn khí clo vào nước
c)
Điện phân dung dịch natri clorua trong nước
d)
Cho dung dịch bạc nitrat tác dụng với dung dịch natri clorua
4.
Để điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm, dùng cách nào trong các cách dưới đây? 
a)
Cho NaCl tinh thể tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng 
b)
Cho KCl tác dụng với dung dịch KMnO4 loãng có mặt dung dịch H2SO4
c)
 Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng 
d)
Cho dung dịch KCl tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng 
5.
Phản ứng hóa học chứng tỏ rằng HCl có tính oxi hóa là : 
a)
2HCl + CuO → CuCl2 + H2
b)
 4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O
c)
2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 
d)
2 HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2
6.
Khi cho axit sunfuric đậm đặc tác dụng với NaCl rắn, khí sinh ra sau phản ứng là :  
a)
HCl
b)
H2S
c)
Cl2
d)
SO2
7.
Dãy chất nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl?  
a)
Fe2O3, KMnO4, Cu. 
b)
Fe, CuO, Ba(OH)2.
c)
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2
d)
Ag(NO3), MgCO3, BaSO4.
8.
Cho một mẩu đá vôi (CaCO3) vào dung dịch HCl dư, hiện tượng xảy ra là :
a)
Có kết tủa trắng
b)
Không có hiện tượng gì 
c)
Có khí màu vàng thoát ra
d)
Có khí không màu thoát ra 
9.
Để phân biệt 2 dung dịch mất nhãn : HCl và KCl, ta chỉ cần dùng thuốc thử 
a)
Na2CO3
b)
BaCl2 
c)
AgNO3 
d)
Pb(NO3)2 
10.
Để phân biệt 2 dung dịch mất nhãn : KNO3 và KCl, ta chỉ cần dùng thuốc thử 
a)
Na2CO3
b)
BaCl2 
c)
AgNO3 
d)
MgSO4 
11.
Cho các chất: Fe(OH)2; Cu; Al; CuO; tác dụng lần lượt với dung dịch HCl. Số phản ứng xảy ra là :
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
12.
Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng oxi hoá- khử với vai trò là:  
a)
Tất cả đều đúng.
b)
Chất oxi hoá 
c)
Chất khử
d)
Môi trường 
13.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại ?  
a)
Fe
b)
Zn
c)
Cu
d)
Ag
14.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho 2 loại muối clorua kim loại khác nhau?  
a)
Fe
b)
Zn
c)
Cu
d)
Ag
15.
Chọn phương trình phản ứng đúng : 
a)
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
b)
Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 . 
c)
3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2 . 
d)
Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 
16.
Dung dịch axit HCl đậm đặc nhất ở 200C có nồng độ là:
a)
27%
b)
47%
c)
37%
d)
36,5%
17.
Dung dịch axit HCl đậm đặc có hiện tượng:
a)
bốc khói
b)
kết tủa
c)
màu xanh
d)
không có hiện tượng
18.
Phương pháp điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm từ các hoá chất sau:   
a)
NaCl tinh thể và H2SO4 đặc
b)
Clo tác dụng với nước
c)
Thuỷ phân muối AlCl3  
d)
Tổng hợp từ H2 và Cl 
19.
Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong dung dịch?  
a)
MgCl2;  AgNO3 
b)
KCl; MgCl2 
c)
HCl; Ba(NO)3
d)
HCl; KI 
20.
Chất nào sau đây để làm khô khí hidroclorua?   
a)
CaO
b)
MgO
c)
P2O5
d)
NaOH  rắn
21.
Phản ứng nào sau đây sinh ra khí hidroclorua?  
a)
Dẫn khí clo vào nước. 
b)
Đốt khí hidro trong khí clo. 
c)
Điện phân dung dịch natri clorua trong nước.
d)
Cho dung dịchbạc nitrat tác dụng với dung dịch natri clorua.
22.
Chọn nhận xét sai về phân tử Hiđroclorua:  
a)
Phân tử HCl được tạo thành khi H2 phản ứng với Clo có ánh sáng xúc tác
b)
Liên kết giữa Hiđro với Clo là liên kết cộng hoá trị không cực 
c)
Liên kết giữa hiđro và clo là liên kết cộng hoá trị có cực 
d)
Hiđroclorua tan nhiều trong nước
23.
Axit HCl có thể điều chế từ các phản ứng : 
a)
H2O  +  Cl2 
b)
H2SO4 + NaOH(rắn)
c)
CuCl2  +  H2CO3 
d)
H2 + Cl2
24.
Tính chất hóa học của axit HCl là:  
a)
tính axit mạnh 
b)
tính khử 
c)
tính oxi hoá
d)
tính khử và
tính axit mạnh 
25.
Khi mở lọ đựng khí HCl thấy có khói trắng. Khói này là:  
a)
Hơi nước bị ngưng tụ do hơi HCl làm lạnh
b)
Khí HCl
c)
Axit dạng sa mù do khí HCl hấp thụ hơi nước 
d)
hơi nước
26.
HCl tan nhiều trong H2O do:   
a)
khí háo nước 
b)
phân tử phân cực 
c)
Có liên kết hiđro với H2O.
d)
Có liên kết cộng hoá trị không bền
27.
Hệ số cân bằng trong phương trình phản ứng:
HNO3 +HCl → NO2  + Cl2  + H2O,
 theo thứ tự là:
 
a)
2; 6; 2; 3; 4 
b)
2; 6; 2; 3; 2
c)
2; 2; 2; 1; 2 
d)
1; 6; 1; 3; 1
28.
Nhận xét nào sau đây về hiđro clorua là không đúng?  
a)
Là chất khí ở điều kiện thường 
b)
Có mùi xốc 
c)
Có tính axit
d)
Tan tốt trong nước   
29.
Hiện tượng quan sát được khi tiến hành thí nghiệm về tính tan của khí hiđro clorua là:  
a)
Nước phun mạnh vào bình 
b)
Nước phun từ từ vào bình 
c)
Nước không màu chuyển sang màu đỏ 
d)
Nước phun từ từ sau đó phun mạnh vào bình 
30.
Hiện tượng dung dịch HCl đặc “bốc khói” trong không khí ẩm là do:  
a)
HCl dễ bay hơi
b)
HCl dễ bị phân hủy thành H2  và Cl2 
c)
HCl dễ  bay  hơi,  hút  ẩm  tạo  ra  các  giọt  nhỏ  axit HCl 
d)
HCl đẩy hơi nước bốc lên