wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài test kiến thức về việc áp dụng công thức tính lớp 10 B4

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Số mol phân tử N2 có trong 280 gam nitơ là:

a)

9 mol

b)

10 mol

c)

11mol

d)

12mol

2.

Khối lượng của 0,1 mol khí H2S là:

a)

3,4 gam.

b)

4,4 gam.

c)

2,2 gam.

d)

6,6 gam.

3.

Khối lượng của 0,01 mol khí SO2 là:

a)

3,3 gam.

b)

0,35 gam.

c)

6,4 gam.

d)

0,64 gam.

4.

0,2 mol chất sau đây có khối lượng bằng 8 gam?

a)

KOH.

b)

Mg(OH).

c)

HCl.

d)

NaOH.

5.

4 mol nguyên tử canxi có khối lượng là:

a)

80 gam.

b)

120 gam.

c)

160 gam.

d)

200 gam.

6.

Số mol ứng với 6,4 gam khí sunfurơ SO­2 là:

a)

0,2 mol.

b)

0,5 mol.

c)

0,01 mol.

d)

0,1 mol.

7.

0,25 mol vôi sống CaO có khối lượng là:

a)

10 gam.

b)

5 gam.

c)

14 gam.

d)

28 gam.

8.

Số mol của các chất tương ứng với 4 gam C; 62 gam P; 11,5 gam Na; 42 gam Fe là:

a)

0,33 mol C; 2mol P; 0,5 mol Na; 0,75 mol Fe.

b)

0,33 mol C; 2mol P; 0,4 mol Na; 0,65 mol Fe.

c)

0,33 mol C; 2mol P; 0,5mol Na; 0,75 mol Fe.

d)

0,33 mol C; 3mol P; 0,196 mol Na; 0,65 mol Fe.

9.

Số mol của tương ứng với 15 gam CaCO3

a)

0,35 mol.

b)

0,25 mol.

c)

0,15 mol.

d)

0,45 mol.

10.

Khối lượng của các chất tương ứng với 0,1 mol S; 0,25 mol C là:

a)

3,2 gam S; 3 gam C.

b)

3,2 gam S; 3,1 gam C.

c)

3,4 gam S; 3 gam C.

d)

3,2 gam S; 3,6 gam C.

11.

Khối lượng các chất tương ứng với 0,25 mol H2O; 1,75 mol NaCl

a)

4,5 gam H2O; 102,375 gam NaCl.

b)

4,5 gam H2O; 92, 375 gam NaCl.

c)

5,5 gam H2O; 102, 375 gam NaCl.

d)

4,5 gam H2O; 102,375 gam NaCl.

12.

Khối lượng tương ứng với 0,1 mol Cl­­2 là:

a)

7,1 gam.

b)

8,1 gam.

c)

9,3 gam.

d)

3,4 gam.

13.

Số mol nguyên tử oxi có trong 36 gam nước là:

a)

1 mol.

b)

1,5 mol.

c)

2 mol.

d)

2,5 mol.

14.

Khối lượng của mỗi nguyên tố có trong 0,5 mol NaHCO­­3 là:

a)

11,5 gam Na; 5 gam H; 6 gam C; 24 gam O.

b)

11,5 gam Na; 0,5 gam H; 0,6 gam C; 24 gam O.

c)

11,5 gam Na; 0,5 gam H; 6 gam C; 24 gam O.

d)

11,5 gam Na; 5 gam H; 0,6 gam C; 24 gam O.

15.

Thể tích (đktc) của 280 gam khí N­2

a)

112 lít.

b)

336 lít.

c)

168 lít.

d)

224 lít.

16.

Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) một mol khí có thể tích là:

a)

2,24 lít.

b)

22,4 lít.

c)

24 lít.

d)

2,4 lít.

17.

Ở điều kiện tiêu chuẩn 6,72 lít khí CO2 có số mol là:

a)

0,1 mol.

b)

0,2 mol.

c)

0,3 mol.

d)

0,4 mol.

18.

Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất hai chất khí có cùng số mol thì

a)

Có cùng thể tích.

b)

Có cùng khối lượng.

c)

Có thể tích khác nhau.

d)

Có cùng khối lương mol

19.

Ở điều kiện tiêu chuẩn, hỗn hợp gồm 11,2 lít H2 và 5,6 lít O2 có khối lượng là

a)

8 gam.

b)

9 gam.

c)

10 gam.

d)

12 gam.

20.

Thể tích (đktc) ứng với 64 gam O2 là:

a)

89,6 lít.

b)

44,8 lít.

c)

22,4 lít.

d)

11,2 lít

21.

Số mol NaOH trong 400 ml NaOH 6M là

a)

1,2 mol.

b)

2,4 mol.

c)

1,5 mol.

d)

4 mol.

22.

Muốn pha 400 ml dung dịch CuSO­­4 0,2M thì khối lượng CuSO­4 cần lấy là

a)

10,8 gam.

b)

12,8 gam.

c)

5,04 gam.

d)

10 gam.

23.

Muốn pha 300 ml dung dịch NaCl 3M thì khối lượng NaCl cần lấy là

a)

52,65 gam.

b)

54,65 gam.

c)

60,12 gam.

d)

29,4 gam.

24.

Hòa tan 117 gam NaCl vào nước để được 1,25 lít dung dịch. Dung dịch thu được có nồng độ là

a)

1,8 M.

b)

1,7M.

c)

1,6M.

d)

1,5M.

25.

Pha loãng 20 gam dung dich H2SO4 nồng độ 50% để được 50 gam dung dịch. Dung dịch sau pha loãng có khối lượng riêng D = 1,1 g/ml. Nồng độ mol của dung dịch là

a)

2,24M.

b)

1,24M.

c)

1,84M.

d)

2,5M.