NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP HỌC KÌ 1-12
Total questions: 30
Worksheet time: 59mins
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
Saccarozơ có nhiều trong mía, củ cải đường,…Công thức phân tử của saccarozơ là
C12H24O12.
C11H22O11.
C12H22O11.
C12H22O10.
Số nguyên tử hiđro có trong phân tử glyxin là
8.
9.
7.
5.
Chất nào sau đây là polime?
triolein.
saccarozơ.
axit ađipic.
xenlulozơ.
Tính chất vật lí chung của kim loại là
tính dẻo, dẫn nhiệt, dẫn điện, ánh kim.
tính mềm, dẫn nhiệt, dẫn nhiệt, ánh kim.
tính cứng, dẫn nhiệt, dẫn nhiệt, ánh kim.
nhiệt độ nóng chảy cao, dẫn nhiệt, dẫn nhiệt, ánh kim.
Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
CH3CHO
HCOOCH3
CH3COOH
CH3CH2OH
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?
Xenlulozơ.
Anilin.
Glucozơ.
Tristearin.
Chất nào sau đây là amin bậc hai?
Đimetylamin.
Anilin.
Etyl amin.
Isoproylamin.
Polime nào sau đây thuộc loại bán tổng hợp?
Tơ capron.
Tơ nilon -6,6.
Tơ xenlulozơ axetat.
Cao su buna-N.
Cho dãy các chất : glucozơ, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
3
6
4
5
Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
4
5
3
2
Cho dãy các chất : C6H5NH2, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH, Ala-Gly. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
4
2
3
5
Nhận định nào sau đây sai?
Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.
Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2
Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2
Phân biệt glucozơ và fructozơ bằng dung dịch Br2
Triolein có công thức
(C17H29COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 không tan được trong dung dịch saccarozơ.
(b) Ở nhiệt độ thường, glucozơ phản ứng được với nước brom.
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NH3.
Số phát biểu đúng là
2
1
4
3
Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit ?
Tinh bột
Xenlulozơ
Glucozơ
Saccarozơ
Thủy phân đến cùng protein thu được
các amino axit giống nhau .
các chuỗi polipeptit.
các amino axit khác nhau.
các a-amino axit.
Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 < C6H5NH2
NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2
C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2
C6H5NH2 < NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3
Cho anilin tác dụng với các chất sau : Br2, HCl, NaOH, NaCl. Số phản ứng xảy ra là
1
3
2
4
Sản phẩm của phản ứng giữa alanin với HCl trong dung dịch là
C6H5NH3Cl.
CH3CH2NH3Cl.
ClH3NCH2COOH.
ClH3NCH(CH3)COOH.
Hiđro hóa glucozơ (xúc tác Ni, to), sản phẩm thu được là
etanol.
axit axetic.
fructozơ.
sobitol.
Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch lysin 0,1M. Hiện tượng quan sát được là
quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
quỳ tím không chuyển màu.
quỳ tím chuyển sang màu trắng.
quỳ tím chuyển sang màu xanh.
Trong mật ong có chứa nhiều fructozơ và glucozơ. Các chất glucozơ và fructozơ thuộc loại nào sau đây?
polisaccarit.
protein.
đisaccarit.
monosaccarit.
Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
Tinh bột
Xenlulozơ
Peptit
Chất béo
Poli (vinyl clorua) được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
CH3-CH2-Cl .
CH2=CH-CN.
CH2=CH2.
CH2=CH-Cl.
Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
Cs.
Fe.
Cu.
Cr
Thủy phân este CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH, thu được muối nào sau đây?
C2H5COONa.
C2H5ONa.
CH3COONa.
CH3CONa.
Muối nào sau đây được sử dụng làm xà phòng?
Natri axetat.
Natri stearat.
Kali fomat.
Kali propionat.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Poli(metyl metacrylat).
Poli(vinyl clorua).
Tơ nilon-6,6.
Cao su buna.
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh và tác dụng diệt khuẩn nên được dùng trong mỹ phẩm, tủ lạnh, máy điều hòa,…ở dạng nano là
Al3+.
Ag+.
Fe3+.
Cu2+.
