wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT kiến thức 1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

CH3COOCH2C6H5.

b)

C15H31COOCH3.

c)

(C17H33COO)2C2H4.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

2.

Polime nào sau đây được điều chế bằng pư trùng ngưng?

a)

Poli (etylen terephtalat).

b)

Poli acrilonnitrin.

c)

Polistiren.

d)

Poli (metyl metacrylat).

3.

Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hh tecmit) để thực hiện pư nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tào hỏa. Kim loại X là?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Al

4.

Khử hoàn toàn 32 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là.

a)

25,6.                       

b)

19,2. 

c)

6,4.

d)

12,8.

5.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

6.

Chất nào sau đây td với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

a)

NaCl

b)

KNO3

c)

NaHCO3

d)

HCl

7.

Hợp chất NH2–CH2 – COOH có tên gọi là

a)

Glyxin

b)

Alanin

c)

Anilin

d)

Valin

8.

Ô nhiểm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit?

a)

H2S và N2.                   

b)

CO2 và O2

c)

SO2 và NO2.

d)

NH3 và HCl.

9.

Cho Fe  td với dd HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

           

a)

N2

b)

N2O. 

c)

NO. 

d)

NO2.

10.

Dd nào sau đây pư với dd HCl dư tạo ra chất khí?

a)

Ba(OH)2

b)

Na2CO3.  

c)

K2SO4

d)

Ca(NO3)2.

11.

Dd nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Glyxin.  

b)

Metyl amin.

c)

Anilin.  

d)

Glucozơ.

12.

Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40ml dd HCl 2M. Công thức của oxit là?

a)

MgO.    

b)

Fe2O3

c)

CuO.  

d)

Fe3O4.

13.

Cho 1,5 gam hh X gồm Al và Mg pư hết với dd HCl dư, thu được 1,68 lit khí H2 (đktc). Khối lượng Mg trong X là

a)

0,60 gam

b)

0,90 gam

c)

0,42 gam

d)

0,48 gam

14.

Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại X vào nước thu được dd Y. Để trung hòa Y cần vừa đủ 50 gam dd HCl 3,65%. Kim loại X là

          

a)

Ca

b)

Ba

c)

Na

d)

K

15.

Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dd NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là

a)

89 gam

b)

101 gam

c)

85 gam

d)

93 gam

16.

Cho các chất sau: Fructozơ, Glucozơ, Etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất pư với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dd màu xanh lam là

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

17.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Kim loại Cu khử được Fe2+ trong dung dịch.

b)

Kim loại Al td được với dd NaOH.

c)

Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.

d)

Kim loại cứng nhất là Cr.

18.

Phát biểu nào sau đây Sai?

a)

Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn.

b)

Fructozơ có nhiều trong mật ong.

c)

Metyl acrylat, Tripanmitin và Tristearin đều là este.

d)

Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được Glixerol.

19.

Cho kim loại Fe lần lượt pư với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra pư hóa học là

    

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

20.

Chất nào sau đây làm mềm được nước có tính cứng vĩnh cữu?                             

a)

NaNO3

b)

Na2CO3

c)

NaCl

d)

HCl

21.

Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

a)

NaCl

b)

NaHCO3

c)

KNO3

d)

HCl

22.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ cao, kim loại Al khử được Fe2O3.

(b) Điện phân nóng chảy NaCl, thu được khí Cl2 ở anot.

(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.

(d) Đốt sợi dây thép trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa học.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

23.

KvKhi đốt rơm rạ trên các cánh đồng sau những vụ thu hoạch lúa sinh ra nhiều khói bụi, trong đó có khí X. Khí X nặng hơn không khí và gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là

a)

N2

b)

O2

c)

CO2

d)

CO

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

         

a)

Nhiệt độ nóng chảy của kim loại W thấp hơn kim loại Al.

b)

Ở nhiệt độ thường, CO khử được K2O.

c)

Cho Zn vào dung dịch Cu(NO3)2 có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

d)

Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

25.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a)   Cho Fe3O4 vào dd HCl.

(b)   Cho Fe3O4 vào dd HNO3 dư, tạo sp khử duy nhất là NO.

(c)   Sục khí SO2 đến dư vào dd NaOH.

(d)   Cho Fe vào dd FeCl3 dư.

(e)   Cho hh Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào H2O dư.

(f)    Cho Al vào dd HNO3 loãng (không có khí thoát ra).

Sau khi các pư xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dd chứa hai muối là

     A. 4.                                   B. 5.                                   C. 3.     D. 2.

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2