NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra este lipit
Total questions: 20
Worksheet time: 2hrs 40mins
Hãy chọn định nghĩa đúng trong các định nghĩa sau:
Este là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa nhóm -COO- liên kết với gốc R và R'
Este là những hợp chất sinh ra khi thế nhóm -OH trong nhóm -COOH của axit bằng nhóm O-R
Este là sản phẩm phản ứng khi cho ancol tác dụng với axit
Este là sản phẩm phản ứng khi cho ancol tác dụng với axit cacboxylic
Tên gọi của este có CTCT thu gọn CH3COOCH(CH3)2
Propyl axetat
Isopropyl axetat
Sec-propyl axetat
Propyl fomat
Một este có CTPT là C3H6O2, có tham gia phản ứng tráng bạc. CTCT của este đó là
HCOOC2H5
CH3COOCH3
HCOOC3H7
C2H5COOCH3
Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân của nhau ?
2
3
4
5
Este có mùi dứa là
isoamyl axetat
etyl butirat
etyl axetat
geranyl axctat
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và C2H5OH. B. HCOONa và CH3OH.
HCOONa và CH3OH.
HCOONa và C2H5OH
CH3COONa và CH3OH
Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối ?
C6H5COOC6H5
CH3COO-[CH2]2-OOCCH2CH3
CH3OOC-COOCH3
CH3COOC6H5 (phenyl axetat)
Thuỷ phân hoàn toàn 3,7 gam chất X có công thức phân tử C3H6O2 trong 100 gam dung dịch NaOH 4%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,4 gam chất rắn. Công thức cấu tạo của X là
HCOOC2H5
HCOOC3H7
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
Thuỷ phân hoàn toàn hai este đơn chức X và Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100 ml dung dịch NaOH IM, thu được 7,64 gam hỗn hợp 2 muối và 3,76 gam hồn hợp P gồm hai ancol Z và T (MZ < MT). Phần trăm khối lượng của Z trong P là
51%
49%
66%
34%
Este X chứa vòng benzen có công thức phân từ là C8H8O2. số công thức cấu tạo của X là
3
4
5
6
Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. Công thức của X là
HCOOC4H7
CH3COOC3H5
C2H3COOC2H5
C2H5COOC2H3
Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn. Giá trị của m là
19,8
21,8
14,2
11,6
Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125. Cho X tác dụng hoàn toàn với NaOH thu được một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
2
3
4
5
Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol ?
tristearin
metyl axetat
metyl fomat
benzyl axetat
Chất nào sau đây có phân tử khối lớn nhất ?
triolein
tripanmitin
tristearin
trilinolein
Triolein không phản ứng với chất nào sau đây ?
H2 (có xúc tác)
dung dịch Br2
dung dịch NaOH
Cu(OH)2
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
Chất béo không tan trong nước.
Phân tử chất béo chứa nhóm chức este
Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.
Chất béo còn có tên là triglixerit
Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức cấu tạo của ba muối là
CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.
HCOONa, CH=C-COONa và CH3-CH2-COONa
CH2=CH-COONa, HCOONa và CH=C-COONa
CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol. Mặt khác, a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của a là
0.20
0.15
0.30
0.18
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun. nóng có xúc tác Ni
Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước,
Chất béo bị thuỷ phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
