wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề : Tổng hợp

Total questions: 16

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng

a)

A. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng

tăng.

b)

B. Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

C. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

d)

D. Nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

2.

Có 2 ống nghiệm :

Ống (1): chứa 20 ml dung dịch HCl 3M

Ống (2): chứa 20 ml dung dịch HCl 2M

Cho đồng thời vào cả ống (1) và ống (2) 1 gam CaCO3 kích thước như nhau. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

A. không xác định được ống nào khí thoát ra nhanh hơn

b)

B. ống (1) khí thoát ra chậm hơn ống (2)

c)

C. khí thoát ra ở 2 ống nhanh bằng nhau

d)

D. ống (1) khí thoát ra nhanh hơn ống (2 )

3.

Chọn halogen có phản ứng mạnh nhất với H2

a)

A. F2

b)

B. I2

c)

C. Br2

d)

D. Cl2

4.

Cho 2,52g một kim loại hóa trị II tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84g muối sunfat. Kim loại đó là

a)

A. Mn

b)

B. Cr

c)

C. Mg

d)

D. Fe

5.

Cho hình vẽ mô tả quá trình điều chế dung dịch HX trong phòng thí nghiệm.

a)

A. HF, HI.

b)

B. HCl, HBr, HI.

c)

C. HF, HCl.

d)

D. HF, HCl, HBr.

6.

Dãy axit nào được xếp đúng thứ tự tính axit giảm?

a)

A. HCl, HI, HBr, HF.

b)

B. HF, HCl, HBr, HI.

c)

C. HCl, HBr, HI, HF.

d)

D. HI, HBr, HCl, HF.

7.

Cho các chất: S, SO2, H2S, H2SO4. Có mấy chất trong số 4 chất đã cho vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?


A. 2.

B. 1.

C. 3.

D. 4.

a)

A. 2.


b)

B. 1.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

8.

Cho 8,4g Fe vào dung dịch HCl dư. Thể tích khí thu được tối đa ở đktc là

a)

A. 4,48 lít

b)

B. 2,24 lít

c)

C. 3,36 lít

d)

D. 5,60 lít

9.

Cho các yếu tố sau:

1) Nồng độ chất. 2) Áp suất. 3) Nhiệt độ 4) Diện tích tiếp xúc. 5) Xúc tác.

Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung là

a)

A. 2, 3, 4, 5.

b)

B. 1, 2, 3, 4, 5.

c)

C. 1, 3, 5.

d)

D. 1, 2, 3, 4.

10.

Sục V lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch NaOH dư thu được 6,3 gam muối. Tính V?

a)

A. 2,24.

b)

B. 6,72.

c)

C. 1,12.

d)

D. 4,48.

11.

Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

A. ns2 np6.

b)

B. ns2 np3.

c)

C. ns2 np5.

d)

D. ns2 np4.

12.

Khi bắt đầu phản ứng , nồng độ một chất là 0,024 mol/l . Sau 10 giây xảy ra phản ứng , nồng độ của chất đó là 0,022 mol/l. Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là

a)

A. 0,0003 mol/l.s.

b)

B. 0,00025 mol/l.s.

c)

C. 0,00015 mol/l.s.

d)

D. 0,0002 mol/l.s.

13.

Axit H2SO4 loãng tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?

a)

A. MgO, NaOH, Ag

b)

B. Cu, NaOH, Na2CO3

c)

C. Ag, CuO, NaCl

d)

D. Mg, CuO, CaCO3

14.

Có 7e ở lớp ngoài cùng, tính chất hóa học đặc trưng của halogen là

a)

A. tính oxi hóa mạnh, dễ nhận 1e.

b)

B. tính khử mạnh, dễ nhận 1e.

c)

C. tính oxi hóa mạnh, dễ nhường 1e.

d)

D. tính khử mạnh, dễ nhường 1e.

15.

Nhận biết 3 dung dịch sau: Na2SO4, NaCl, H2SO4 người ta dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

A. dung dịch BaCl2

b)

B. quỳ tím và dung dịch BaCl2



c)

C. dung dịch Na2CO3

d)

D. quỳ tím và dung dịch Na2CO3

16.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách

a)

A. chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

B. nhiệt phân Cu(NO3)2

c)

C. điện phân nước

d)

D. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2