wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sắt

Total questions: 29

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại có màu trắng hơi xám và có tính nhiễm từ là:

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Al.

d)

Zn

2.

Fe có số thứ tự là 26. Fe3+ có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s23p64s23d3

b)

1s22s22p63s23p63d5

c)

1s22s22p63s23p63d6

d)

1s22s22p63s23p63d64s2

3.

Các số oxi hoá thường gặp của sắt trong các họp chất là

a)

A. +2, +4.

b)

B. +1, +2.

c)

C. +2, +3.

d)

D. +1, +2, +3.

4.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

5.

Kim loại mạnh đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi muối tan trong nước xảy ra với trường hợp nào trong các trường hợp sau đây?

a)

A. Na + CuSO4

b)

B. Zn + FeCO3

c)

C. Cu + NaCl

d)

D. Fe + CuSO4

6.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2.

b)

CuSO4 và HCl.

c)

ZnCl2 và FeCl3.

d)

HCl và AlCl3.

7.

Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 gam. Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là

a)

9,3 gam.

b)

9,4 gam.

c)

9,5 gam.

d)

9,6 gam.

8.

Ở nhiệt độ thường, trong không khí ẩm, đinh sắt bị oxi hóa tạo thành gỉ sắt màu nâu do có phản ứng:

a)

3Fe + 4H2O → Fe3O4 + 4H2

b)

3Fe + 2O2 → Fe3O4

c)

4Fe + 3O2 → 2Fe2O3

d)

4Fe + 3O2 + 6H2O → 4Fe(OH)3

9.

Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

a)

A. Mg, Fe, Al.

b)

B. Fe, Mg, Al.

c)

C. Fe, Al, Mg.

d)

D. Mg, Al, Fe.

10.

Hàm lượng sắt trong loại quặng sắt nào cao nhất? (Chỉ xét thành phần chính, bỏ qua tạp chất)

a)

Xiđerit

b)

Manhetit

c)

Pyrit

d)

Hematit

11.

Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

A.Mg

b)

B.Na

c)

C.Fe

d)

D.Al

12.

Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, phản ứng kết thúc thu được dung dịch A. Trong dung dịch A chứa

a)

A. Fe(NO3)2 , AgNO3

b)

B. Fe(NO3)3 , AgNO3

c)

C. Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3

d)

D. Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 , AgNO3

13.

Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

A. Fe.

b)

B. Na.

c)

C. K.

d)

D. Ag.

14.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

c)

Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư.

d)

Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.

15.

Có các mô tà sau về tính chất của sẳt:

(1) Màu trắng xám.

(2) Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

(3) Kim loại nặng.

(4) Dễ nóng chảy.

(5) Có khả năng nhiễm từ.

(6) Có khả năng xúc tác.

Sổ mô tả đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch đồng(II) sunfat có màu xanh. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Chỉ có màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần.

b)

Chỉ một phần đinh sắt bị hoà tan.

c)

Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không bị hoà tan.

d)

Một phần đinh sắt bị hoà tan, kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần.

17.

Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là gì?

a)

Hemantit, pirit, manhetit, xiđerit.

b)

Xiđerit, hemantit, manhetit, pirit.

c)

Xiđerit, manhetit, pirit, hemantit.

d)

Pirit, hemantit, manhetit, xiđerit.

18.

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

a)

H2SO4 loãng.

b)

HCl đặc, nguội.

c)

HNO3 đặc, nguội.

d)

HCl loãng.

19.

Đốt cháy sắt trong không khí, thì phản ứng xảy ra là:

a)

3Fe + 2O2 Fe3O4. \rightarrow

b)

4Fe + 3O2 \rightarrow 2Fe2O3.

c)

2Fe + O2 \rightarrow 2FeO.

d)

tạo hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4.

20.

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

a)

Fe+ 2FeCl3 → 3FeCl2.

b)

2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

c)

2Fe + 6H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

d)

Fe + ZnSO4 → FeSO4 + Zn.

21.

Chất nào sau đây không thể oxi hoá được Fe thành Fe3+?

a)

Cl2

b)

S.

c)

Br2.

d)

HNO3 đặc nóng

22.

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

Cu(NO3)2.

b)

Al(NO3)3.

c)

FeCl3.

d)

AgNO3.

23.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

FeCl2.

b)

NaCl.

c)

MgCl2.

d)

FeCl3

24.

Cho m gam bột sắt vào dung dịch axit sunfuric loãng dư, phản ứng hoàn toàn tạo ra 6,72 lít khí hiđro (đktc). Giá trị của m là:

a)

16,8

b)

15,6

c)

8,4

d)

11,2

25.

Cho 8,2 gam bột Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m

a)

A. 9.

b)

B. 12.

c)

C. 5,6.

d)

D. 6,4.

26.

Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là

a)

16,25

b)

12,7

c)

25,4

d)

32,5

27.

Nung một mẫu thép thường có khối lượng 10 gam trong O2 dư thu được 0,1568 lít khí CO2 (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép đó là

a)

0,82%.

b)

0,84%.

c)

0,85%.

d)

0,86%.

28.

Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng \rightarrow  

a)

3. 

b)

6.         

c)

4.         

d)

5.

29.

Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (ở đktc). Giá trị của m là

a)

11,2.

b)

0,56.

c)

5,60.

d)

1,12.