NEW
Font size
Worksheetsôn tập học kì II hóa 10
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Câu 1. Ở điều kiện thường chất nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Cl2
B. Br2
C. I2
D. F2
Câu 2. Trong NaClO3 số oxi hóa của Cl là:
A. -1
B. +5
C. +1
D. +3
Câu 3. Với phản ứng có γ = 2, nếu nhiệt độ tăng từ 20°C lên 50°C thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?
A. 2 lần
B. 6 lần
C. 8 lần
D. 4 lần
Câu 4. Trong phản ứng: H2 + Cl2 → 2HCl. Nguyên tử chlorine sẽ:
A. Nhường 1 electron cho nguyên tử hydrogen để hình thành liên kết ion
B. Góp chung 1 electron với nguyên tử hydrogen để hình thành liên kết cộng hóa trị
C. Góp chung 2 electron với nguyên tử hydrogen để hình thành liên kết cộng hóa trị
D. Nhận 1 electron từ nguyên tử hydrogen để hình thành kiên kết ion
Câu 5. Trong NaOCl số oxi hóa của Cl là:
A. -1
B. +3
C. +1
D. +5
hình ảnh bên minh họa ảnh hưởng của yếu tố nào tới tốc độ phản ứng
A. Áp suất
B. Diện tích bề mặt
C. Chất xúc tác
D. Nồng độ
Câu 7. Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần?
A. F2 > Cl2 > Br2 > I2
B. F2 > Br2 > I2 > I2
C. I2 > Br2 > Cl2 > F2
D. I2 > Cl2 > Br2 >Cl2
Câu 8. Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả nhiệt độ phòng và trong bóng tối?
A. I2
B. Cl2
C. Br2
D. F2
Câu 9. Trong NaCl số oxi hóa của Cl là:
A. -1
B. +1
C. +5
D. +3
Câu 10. Trong HF số oxi hóa của F là:
A. +3
B.+5
C. +1
D. -1
Câu 11. Khi phản ứng tỏa nhiệt thì:
A. ∆f H0298 < 0
B. ∆f H0298 > 0
C. ∆f H0298 > 1
D. ∆f H0298 < 1
Câu 12. Phản ứng nào sau đây tạo nước Javen?
A. Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2
B. Cl2 + H2O HCl + HClO
C. Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
D. 3Cl2 + 6NaOH 5NaCl + NaClO3 + 3H2O
Câu 13. Trong các đơn chất Halogen chất nào có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao nhất?
A. I2
B. Br2
C. Cl2
D. F2
Câu 14. Để điều chế I2 người ta cho dung dịch NaI tác dụng với:
A. Dung dịch F2
B. Dung dịch Cl2 hoặc dung dịch Br2
C. Dung dịch F2 hoặc dung dịch Br2
D. Dung dịch Cl2 hoặc dung dịch F2
Câu 15. Phản ứng tỏa nhiệt là:
A. Phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng điện năng
B. Phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng điện năng
C. Phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt
D. Phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt
Câu 16. Khí H2 có thể được điều chế bằng cách cho miếng sắt vào dung dịch HCl. Biện pháp nào sau đây không làm tăng tốc độ phản ứng:
A. Đun nóng
B. Giảm nồng độ dung dịch HCl
C. Tăng nồng độ dung dịch HCl
D. Dùng bột sắt thay cho đinh sắt
Câu 18. Chất xúc tác là chất:
A. Làm tăng tốc độ phản ứng và bị thay đổi cả về lượng và chất sau phản ứng.
B. Làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị thay đổi cả về lượng và chất sau phản ứng.
C. Làm giảm tốc độ phản ứng và bị thay đổi cả về lượng và chất sau phản ứng.
D. Làm giảm tốc độ phản ứng nhưng không bị thay đổi cả về lượng và chất sau phản ứng.
Câu 19. Phản ứng thu nhiệt là:
A. Phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng điện năng
B. Phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt
C. Phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng điện năng
D. Phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt
Câu 20. Cho phản ứng: 2CaSO4(S) → 2CaO(S) + 2SO2(g) + O2(g)
Có ∆r H0298 = 1000,6 kJ. Vậy đây là phản ứng:
A. Tỏa ít nhiệt
B. Cần phải cung cấp rất nhiều nhiệt
C. Chỉ cần đun nóng nhẹ
D. Tỏa rất nhiều nhiệt
Câu 21. Trong phản ứng: F2 + H2O → O2 + HF vai trò của F2 là:
A. Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
B. Chất khử
C. Không phải chất khử cũng không phải chất oxi hó
D. Chất oxi hóa
Câu 22. Trong phản ứng: Mg + Cl2 → MgCl2 vai trò của Cl2 là:
A. Chất khử
B. Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
C. Chất oxi hóa
D. Không phải chất khử cũng không phải chất oxi hóa
Câu 23. Ở điều kiện thường chất nào sau đây có màu vàng lục?
A. Br2
B. Cl2
C. I2
D. F2
Câu 24. Cho phản ứng: H2(g) + I2(g) → 2HI(g), ở nhiệt độ không đổi, nếu nồng độ của I2 không đổi, nồng độ của H2 tăng gấp đôi thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?
A. Tăng gấp đôi
B. Tăng gấp bốn
C. Tăng gấp ba
D. Không đổi
Câu 25. Trong phản ứng: Cl2 + H2O HCl + HClO, vai trò của Cl2 là:
A. Chất khử
B. Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
C. Chất oxi hóa
D. Không phải chất khử cũng không phải chất oxi hóa
Câu 26. Sau khi cân bằng PTHH cho phản ứng F2 + H2O → O2 + HF, tổng hệ số các chất là:
A. 4
B. 7
C. 5
D. 9
Câu 28. Cho phản ứng: C2H2(g) + O2(g) → 2CO2(g) + 2H2O(l)
Có ∆r H0298 = -1300,2 kJ. Vậy đây là phản ứng:
A. Tỏa ít nhiệt
B. Chỉ cần đun nóng nhẹ
C. Tỏa rất nhiều nhiệt
D. Cần phải cung cấp rất nhiều nhiệt
Câu 29. Cho phản ứng: Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ion Br- có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cl-
B. Br2 có tính oxi hóa mạnh hơn Cl2
C. Cl2 có tính oxi hóa mạnh hơn Br2
D. Ion Cl- có tính oxi hóa mạnh hơn ion Br-
Câu 30. Bromine có thể phản ứng được với dung dịch muối nào sau đây?
A. NaI
B. NaBr
C. NaCl
D. NaF
Câu 31. Trong phản ứng: Mg + Cl2 → MgCl2. Một phân tử Cl2 đã:
A. Nhường 1 electron
B. Nhận 1 electron
C. Nhường 2 electron
D. Nhận 2 electron
Câu 32. Khi phản ứng thu nhiệt thì:
A. ∆f H0298 > 0
B. ∆f H0298 > 1
C. ∆f H0298 < 0
D. ∆f H0298 < 1
Câu 33
Cho phản ứng tổng quát: aA + bB → mM + nN. Tốc độ trung bình của phản ứng được tính theo sự thay đổi nồng độ của chất M là:
Câu 34
Cho phản ứng tổng quát: aA + bB → mM + nN. Tốc độ trung bình của phản ứng được tính theo sự thay đổi nồng độ của chất A là:
Câu 35
Với phản ứng đơn giản có dạng: aA + bB → sản phẩm. Tốc độ phản ứng được tính theo công thức nào?
