wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10- Ôn tập học kì 2

Total questions: 31

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu không đúng về Clo là

a)

Clo là phi kim rất hoạt động

b)

thể hiện tính khử trong nhiều phản ứng hoá học

c)

trong các hợp chất, clo luôn thể hiện số oxi hoá –1

d)

Clo là chất oxi hoá mạnh

2.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố Clo (Z = 17) là

a)

3s23p2

b)

3s23p3

c)

3s23p4

d)

3s23p5

3.

Chất có thể dùng để khắc chữ lên thủy tinh là

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch H2SO4 đặc

c)

dung dịch HF

d)

dung dịch HClO4

4.

Cho dãy các kim loại: Mg, Al, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

5.

Tính axit được sắp xếp theo thứ tự giảm dần

a)

HF, HCl, HBr, HI

b)

HI, HBr, HCl, HF

c)

HCl, HBr, HI, HF

d)

HBr, HCl, HI, HF

6.

Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là

a)

+1; +3; +5; +7

b)

-2; 0; +4; +6

c)

-2; 0; +6; +7

d)

-1; 0; +1; +3; +5; +7

7.

Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là

a)

Vôi sống

b)

Cát

c)

Lưu huỳnh

d)

Muối ăn

8.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

9.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

10.

Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:

a)

Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.

b)

Có 3 dung dịch tạo kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.

c)

Có 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.

d)

Có 1 dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa.

11.

Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HF, HCl, HBr, HI.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HBr, HI, HCl, HF

12.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

AgNO3; CaCO3; Na2SO4

b)

Al2O3; MnO2; Ag

c)

Fe; CuO; Ba(OH)2

d)

CaCO3; H2SO4; Cu(OH)2

13.

Hoà tan hoàn toàn 10,4 gam hỗn hợp Mg, Fe trong dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,7g

b)

31,7g

c)

19,0g

d)

32,3g

14.

Công thức hóa học của lưu huỳnh trioxit là

a)

SO2

b)

SO3

c)

O2

d)

H2S

15.

Thí nghiệm nào sau đây không có phản ứng xảy ra?

a)

Dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S.

b)

Dẫn khí SO2 qua dung dịch NaOH.

c)

Cho lá Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.

d)

Cho SO3 vào dung dịch BaCl2.

16.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của

nguyên tử lưu huỳnh là

a)

3s2 3p4

b)

2s2 2p4

c)

3s2 3p6

d)

2s2 2p6

17.

Hoà tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

4,48.

b)

1,12.

c)

2,24.

d)

3,36.

18.

Cho 3.2 gam bột Cu tan hết trong H2SO4 đặc, nóng thu được V lít khí SO2 (ở đktc), giá trị V là

a)

4,48.

b)

2,24.

c)

1,12.

d)

3,36.

19.

Kim loại không tác dụng với H2SO4 loãng là

a)

Al.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Fe.

20.

Cho vài giọt axit sunfuric vào dung dịch chất nào sau đây xuất hiện kết tủa trắng?

a)

Na2CO3.

b)

MgCl­2.

c)

NaOH.

d)

BaCl2

21.

Khẳng định nào sau đây là đúng về SO2?

a)

Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

b)

Vừa không có tính oxi hóa vừa không có tính khử

c)

Chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử

d)

Chỉ có tính khử, không có tính oxi hóa

22.

 SO2SO_2   + NaOH → ? ( tỉ lệ 1:2)

a)

 NaHSO3NaHSO_3  

b)

 Na2SO3Na_2SO_3  

c)

 Na2SO4Na_2SO_4  

d)

 NaHSO4NaHSO_4  

23.

Sục hoàn toàn 3,36 lít khí SO2 vào 100ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch X. Dung dịch X gồm chất tan nào?

a)

NaOH, Na2SO3

b)

NaHSO3

c)

NaHSO3, Na2SO3

d)

NaOH, NaHSO3

24.

Cho các phản ứng hóa học sau:

S + O2 → SO2

S + 3F2 → SF6

S + Hg → HgS

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Hấp thụ hoàn toàn 6,4g SO2 vào 125ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng từng muối tạo thành sau phản ứng là

a)

9 và 3,15

b)

9 và 2,65

c)

7,8 và 2,65

d)

7,8 và 3,15

26.

Câu 1: Cho m gam Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 3,36 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

a)

16,8.

b)

8,4.

c)

5,6.

d)

3,2.

27.

Cho m gam bột sắt vào dung dịch axit sunfuric loãng dư, phản ứng hoàn toàn tạo ra 6,72 lít khí hiđro (đktc). Giá trị của m là:

a)

16,8

b)

15,6

c)

8,4

d)

11,2

28.

Câu 6: Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 6.

d)

D. 7.

29.

Muốn pha axit sunfuric loãng từ axit sunfuric đặc, người ta làm như thế nào?

a)

Rót từ từ nước vào axit, khuấy đều

b)

Đổ nhanh nước vào axit

c)

Rót từ từ axit vào nước, khuấy đều

d)

Không pha loãng được.

30.

Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2.

b)

Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3.

c)

CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn.

d)

Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3.

31.

GV dạy Hóa lớp bạn như thế nào?

a)

Xinh như hoa hậu

b)

Đáng yêu vô đối

c)

Tiến sĩ gây mê

d)

Nhẫn tâm vô cùng