wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K11-TỔNG HỢP-Bài Tra 11

Total questions: 40

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ quốc gia được cấu thành từ các yếu tố nào?

a)

Lãnh thổ; dân cư; nhà nước

b)

Lãnh thổ; dân tộc; hiến pháp; pháp luật

c)

Lãnh thổ; dân cư; hiến pháp

d)

Lãnh thổ; nhân dân; dân tộc

2.

Trong các yếu tố cấu thành lãnh thổ quốc gia, yếu tố nào quan trọng nhất, quyết định nhất?

a)

Dân cư

b)

Lãnh thổ

c)

Nhà nước

d)

Hiến pháp, pháp luật

3.

Trách nhiệm trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia được xác định như thế nào?

a)

Là trách nhiệm của toàn lực lượng vũ trang và toàn dân

b)

Là trách nhiệm của toàn Đảng và các tổ chức xã hội

c)

Là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân

d)

Là trách nhiệm của giai cấp, của Đảng và quân đội

4.

Lãnh thổ thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia bao gồm những bộ phận nào?

a)

Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất, vùng nước; lòng đất dưới chúng

b)

Vùng đất; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng

c)

Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng

d)

Vùng đất; vùng trời; lòng đất dưới chúng

5.

Lãnh thổ quốc gia được cấu thành gồm những vùng nào?

a)

Vùng đất; vùng trời; vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Vùng đất; vùng trời; vùng lãnh hải; vùng thềm lục địa

c)

Vùng đất; vùng trời; vùng đặc quyền kinh tế

d)

Vùng đất; vùng nước; vùng trời; vùng lòng đất

6.

Vùng lòng đất quốc gia là:

a)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất thuộc chủ quyền quốc gia

b)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng nước thuộc chủ quyền quốc gia

c)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng đảo thuộc chủ quyền quốc gia

d)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng trời thuộc chủ quyền quốc gia

7.

Vùng nước quốc gia bao gồm:


a)

Vùng nước nội địa, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải

b)

Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới

c)

Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải

d)

Vùng nước nội địa, vùng nước lãnh hải

8.

Vùng lãnh hải là vùng biển

a)

Tiếp liền bên ngoài vùng thềm lục địa của quốc gia

b)

Tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

c)

Tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

d)

Tiếp liền bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia

9.

Vùng lãnh hải rộng bao nhiêu hải lý và tính từ đâu?

a)

12 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

b)

24 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

c)

12 hải lí tính từ vùng đặc quyền kinh tế

d)

12 hải lí tính từ đường bờ biển

10.

Vùng nội thủy là vùng nước:

a)

Nằm ngoài đường cơ sở

b)

Bên trong đường cơ sở

c)

Nằm trong vùng lãnh hải

d)

Dùng để tính chiều rộng lãnh hải

11.

Vùng trời quốc gia được quy định như thế nào?

a)

Mỗi quốc gia trên thế giới có quy định khác nhau

b)

Các quốc gia đều thống nhất cùng một độ cao

c)

Phụ thuộc vào khả năng bảo vệ của tên lửa phòng không quốc gia

d)

Độ cao vùng trời quốc gia ngoài khu vực khí quyển của Trái Đất

12.

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là quyền gì?

a)

Tuyệt đối của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

b)

Tối cao, tuyệt đối và hoàn toàn riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó

c)

Hoàn toàn, riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó

d)

Tuyệt đối và riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

13.

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là

a)

Văn hóa, là ý chí của dân tộc

b)

Thể hiện tính nhân văn của dân tộc

c)

Truyền thống của quốc gia, dân tộc

d)

Quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của quốc gia

14.

Xác định biên giới quốc gia trên đất liền bằng cách nào?

a)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống sông suối

b)

Đánh dấu trên thực địa bằng làng bản nơi biên giới

c)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới

d)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống tọa độ

15.

Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển, phía ngoài vùng lãnh hải còn có những vùng biển nào?

a)

Vùng nội thủy, vùng kinh tế , vùng đặc quyền và thềm lục địa

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế , vùng thềm lục địa

c)

Khu vực biên giới, vùng đặc khu kinh tế và thềm lục địa

d)

Vùng biên giới trên biển, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa

16.

Đường biên giới quốc gia trên đất liền của Việt Nam dài bao nhiêu km?

a)

4.540 km

b)

4.530 km

c)

4.520 km

d)

4.510 km

17.

Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:

a)

Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào bên ngoài

b)

Tự quy định chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ quốc gia

c)

Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào quốc tế

d)

Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ không được xác định

18.

Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện gồm nội dung gì?

a)

Vững mạnh về văn hóa, khoa học kĩ thuật, du lịch và dịch vụ

b)

Vững mạnh về chính trị, kinh tế - xã hội và quốc phòng – an ninh

c)

Mạnh về tư tưởng - văn hóa, trồng cây gây rừng, phát triển kinh tế

d)

Mạnh về quân sự - an ninh, văn hóa, du lịch

19.

Theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2005 thì công dân nam đủ bao nhiêu tuổi phải đến cơ quan quân sự để đăng ký nghĩa vụ quân sự?

a)

16 tuổi

b)

17 tuổi

c)

18 tuổi

d)

19 tuổi

20.

Hạ sĩ quan và binh sĩ hoàn thành nghĩa vụ quân sự xuất ngũ về địa phương được hưởng quyền lợi nào sau đây?

a)

Ưu tiên trong tuyển sinh, tuyển dụng hoặc giải quyết việc làm

b)

Được tặng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

c)

Được đơn vị cho đi nghỉ mát, du lịch theo yêu cầu

d)

Được chọn vào học một trường đại học mà mình yêu cầu

21.

Những trường hợp nào sau đây được hoãn nhập ngũ trong thời bình?

a)

Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Bộ

b)

Có anh chị em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ

c)

Là lao động chính trong gia đình

d)

Có anh, chị em ruột là sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam

22.

Hạ sĩ quan và binh sĩ khi xuất ngũ được hưởng những khoản trợ cấp nào sau đây?

a)

Tiền hao mòn tuổi thanh xuân

b)

Trợ cấp đất ở, nhà ở

c)

Trợ cấp tạo việc làm do Chính phủ quy định

d)

Trợ cấp khó khăn cho gia đình và bản thân

23.

Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ do cấp nào quy định?

a)

Thủ trưởng đơn vị cấp trung đoàn và tương đương trở lên

b)

Thủ trưởng đơn vị cấp sư đoàn và tương đương trở lên

c)

Thủ trưởng Quân chủng, Quân khu và tương đương trở lên

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

24.

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của?

a)

Công dân Việt Nam

b)

Thanh niên từ 16 đến 35 tuổi

c)

Thanh niên từ 18 đến 35

d)

Thanh niên từ 16 đến 30 tuổi tuổi

25.

Theo điều 5, Những người sau đây không được làm nghĩa vụ quân sự?


a)

Người có dấu hiệu vi phạm pháp luật

b)

Người đang bị giam giữ

c)

Người mắc bệnh hiểm nghèo

d)

Người theo đạo không rõ nguồn gốc

26.

Theo điều 6, Chế độ phục vụ của sỹ quan Quân đội nhân dân Việt Nam do Luật nào quy định?

a)

Luật dân sự

b)

Luật Nghĩa vụ Quân sự

c)

Luật sỹ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

d)

Hiến pháp nước CHXHCN Việt Nam

27.

Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sỹ quan và binh sỹ là mấy tháng?

a)

16 Tháng

b)

18 Tháng

c)

21 Tháng

d)

24 Tháng

28.

Những trường hợp nào sau đây được miễn thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

Là lao động duy nhất phải trực tiếp nuôi dưỡng những người trong gia đình.

b)

Giáo viên, thanh niên xung phong đang làm việc tại vùng sâu vùng xa.

c)

Người tàn tật, người mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh mãn tính khác theo danh mục bệnh tật do Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định

d)

Học sinh, sinh viên các trường phổ thông, trường trung học dạy nghề, trường trung học chuyên nghiệp, trường cao đẳng, đại học.

29.

Việc kiểm tra sức khỏe cho quân nhân dự bị do cơ quan y tế cấp nào phụ trách?

a)

Bệnh xá cấp xã

b)

Cơ quan y tế cấp huyện và tương đương

c)

Quân y cấp trung đoàn.

d)

Cơ quan y tế cấp tỉnh hoặc tương đương

30.

Việc chuẩn bị cho nam thanh niên đủ 17 tuổi nhập ngũ gồm những nội dung nào?

a)

Học tập chính trị, huấn luyện quân sự

b)

Huấn luyện quân sự và diễn tập

c)

Đăng kí nghĩa vụ quân sự và kiểm tra sức khỏe

d)

Kết nạp Đảng hoặc kết nạp Đoàn cho thanh niên

31.

Trách nhiệm của sinh viên trong việc bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia như thế nào?

a)

Không ngừng học tập, nâng cao trình độ nhận thức về mọi mặt, hiểu biết sâu sắc về quân sự

b)

Củng cố lòng yêu nước, lòng tự hào, tự ti dân tộc, ý chí tự chủ, tự lập, tự cường, nâng cao ý thức bảo vệ Tổ quốc

c)

Thấy rõ ý nghĩa thiêng liêng, cao quý và bất khả xâm phạm về chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

Cả 3 đều đúng

32.

Lãnh thổ QG Việt Nam bao gồm những vùng nào

a)

Đất, biển, trời, lãnh thổ quốc gia đặc biệt

b)

Đất, biển, lãnh thổ quốc gia đặc biệt

c)

Đất, biển, trời

d)

Cả 3 đều sai

33.

Quân đảo Hoàng sa của Việt nam bị Trung Quốc đánh chiếm hoàn toàn vào năm nào?

a)

1956

b)

1995

c)

1974

d)

1988

34.

Hiện nay Việt Nam đóng giữ bao nhiêu đảo, bãi đá?

a)

32

b)

21

c)

12

d)

9

35.

Sáng ngày 14/3/1988 tàu chiến Trung quốc tấn công tàu vận tải của ta ở bãi đá nào, làm 64 chiến sĩ của ta hy sinh?

a)

Gạc Ma

b)

Cô Lin

c)

Len Đao

d)

Vành khăn

36.

Hiện nay Việt Nam đóng giữ bao nhiêu đảo nổi?

a)

9

b)

12

c)

21

d)

25

37.

Trung Quốc đánh chiếm 7 thực thể bãi đá trên quân đảo Trường sa của Việt nam vào năm nào?

a)

1988

b)

1976

c)

1974

d)

1995

38.

Đảo lớn nhất ở quần đảo Trường Sa hiện nay nước nào đang quản lý ?

a)

Việt Nam

b)

Philippin

c)

Malaisia

d)

Đài Loan

39.

Hiện nay ở quần đảo Trường Sa nước nào quản lý nhiều đảo, bãi đá nhất?

a)

Việt Nam

b)

Malaisia

c)

Philippin

d)

Trung Quốc

40.

Hiện nay Đài Loan đóng giữ trái phép nhiêu đảo, bãi đá ở Trường sa của Việt Nam?

a)

1

b)

2

c)

5

d)

9